Số lượng khán giả hôm nay là 56,412 người.
Jofre Carreras 6 | |
Alexander Soerloth (Kiến tạo: Marcos Llorente) 21 | |
Giuliano Simeone (Kiến tạo: Alejandro Baena) 49 | |
Ramon Terrats (Thay: Clemens Riedel) 57 | |
Ademola Lookman (Kiến tạo: Matteo Ruggeri) 58 | |
Koke (Thay: Alejandro Baena) 61 | |
Julian Alvarez (Thay: Ademola Lookman) 61 | |
Edu Exposito (Thay: Pol Lozano) 70 | |
Roberto Fernandez (Thay: Kike Garcia) 70 | |
Cyril Ngonge (Thay: Tyrhys Dolan) 70 | |
Alexander Soerloth (Kiến tạo: Matteo Ruggeri) 72 | |
Nahuel Molina (Thay: Marcos Llorente) 74 | |
Thiago Almada (Thay: Antoine Griezmann) 74 | |
Pere Milla (Thay: Jofre Carreras) 77 | |
Edu Exposito 80 | |
Cyril Ngonge 83 | |
Robin Le Normand (Thay: Giuliano Simeone) 84 |
Thống kê trận đấu Atletico vs Espanyol


Diễn biến Atletico vs Espanyol
Atletico Madrid giành chiến thắng xứng đáng sau một màn trình diễn xuất sắc.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Tỷ lệ kiểm soát bóng: Atletico Madrid: 61%, Espanyol: 39%.
Urko Gonzalez de Zarate từ Espanyol đã đi quá xa khi kéo ngã Johnny Cardoso.
Pere Milla từ Espanyol đã đi quá đà khi kéo ngã Johnny Cardoso.
Johnny Cardoso thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát cho đội mình.
Espanyol đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Espanyol thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà.
Marc Pubill từ Atletico Madrid cắt được một quả tạt hướng về phía vòng cấm.
Trọng tài ra hiệu cho một quả đá phạt khi Omar El Hilali của Espanyol đá ngã Thiago Almada.
Trọng tài ra hiệu cho một quả đá phạt khi Thiago Almada của Atletico Madrid phạm lỗi với Cyril Ngonge.
Espanyol đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Quả tạt của Koke từ Atletico Madrid đã thành công tìm thấy đồng đội trong vòng cấm.
David Hancko giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Espanyol đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Carlos Romero từ Espanyol cắt bóng từ một đường chuyền hướng vào vòng cấm.
Pere Milla chơi bóng bằng tay.
Nỗ lực tốt của David Hancko khi anh hướng cú sút vào khung thành, nhưng thủ môn đã cản phá được.
Fernando Calero đã cản phá thành công cú sút
Atletico Madrid đang có một pha tấn công tiềm ẩn nguy hiểm.
Đội hình xuất phát Atletico vs Espanyol
Atletico (4-4-2): Jan Oblak (13), Marcos Llorente (14), Marc Pubill (18), Dávid Hancko (17), Matteo Ruggeri (3), Giuliano Simeone (20), Johnny Cardoso (5), Álex Baena (10), Ademola Lookman (22), Antoine Griezmann (7), Alexander Sørloth (9)
Espanyol (5-4-1): Marko Dmitrović (13), Omar El Hilali (23), Clemens Riedel (38), Fernando Calero (5), Leandro Cabrera (6), Carlos Romero (22), Jofre Carreras (17), Pol Lozano (10), Urko González (4), Tyrhys Dolan (24), Kike García (19)


| Thay người | |||
| 61’ | Alejandro Baena Koke | 57’ | Clemens Riedel Ramon Terrats |
| 61’ | Ademola Lookman Julián Álvarez | 70’ | Pol Lozano Edu Exposito |
| 74’ | Marcos Llorente Nahuel Molina | 70’ | Kike Garcia Roberto Fernandez |
| 74’ | Antoine Griezmann Thiago Almada | 70’ | Tyrhys Dolan Cyril Ngonge |
| 84’ | Giuliano Simeone Robin Le Normand | 77’ | Jofre Carreras Pere Milla |
| Cầu thủ dự bị | |||
Juan Musso | Angel Fortuno | ||
Mario De Luis | Pol Tristan | ||
Clément Lenglet | Ruben Sanchez | ||
Nahuel Molina | Jose Salinas | ||
Koke | Miguel Rubio | ||
Julián Álvarez | Edu Exposito | ||
Obed Vargas | Pere Milla | ||
Thiago Almada | Ramon Terrats | ||
José María Giménez | Charles Pickel | ||
Robin Le Normand | Roberto Fernandez | ||
Cyril Ngonge | |||
Antoniu Roca | |||
| Tình hình lực lượng | |||
Rodrigo Mendoza Kỷ luật | Javi Puado Chấn thương đầu gối | ||
Pablo Barrios Chấn thương đùi | |||
Nico González Chấn thương cơ | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Atletico vs Espanyol
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Atletico
Thành tích gần đây Espanyol
Bảng xếp hạng La Liga
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 26 | 21 | 1 | 4 | 45 | 64 | T T B T T | |
| 2 | 26 | 19 | 3 | 4 | 32 | 60 | T T T B B | |
| 3 | 26 | 15 | 6 | 5 | 20 | 51 | H B B T T | |
| 4 | 26 | 16 | 3 | 7 | 17 | 51 | T B T T B | |
| 5 | 26 | 11 | 10 | 5 | 10 | 43 | T T T H H | |
| 6 | 26 | 10 | 10 | 6 | 8 | 40 | H B H T T | |
| 7 | 26 | 10 | 6 | 10 | -6 | 36 | B B H B H | |
| 8 | 26 | 9 | 8 | 9 | 0 | 35 | H T B H T | |
| 9 | 26 | 10 | 5 | 11 | -6 | 35 | H T T T H | |
| 10 | 26 | 9 | 6 | 11 | 0 | 33 | H T H T B | |
| 11 | 26 | 9 | 5 | 12 | -8 | 32 | H T T B T | |
| 12 | 26 | 8 | 6 | 12 | -7 | 30 | B H H T H | |
| 13 | 26 | 7 | 9 | 10 | -15 | 30 | B H T H B | |
| 14 | 26 | 7 | 8 | 11 | -12 | 29 | B B T B T | |
| 15 | 25 | 6 | 9 | 10 | -9 | 27 | B B T H H | |
| 16 | 26 | 7 | 6 | 13 | -11 | 27 | T B H H B | |
| 17 | 26 | 5 | 11 | 10 | -5 | 26 | B B H B H | |
| 18 | 26 | 6 | 6 | 14 | -13 | 24 | T B B B B | |
| 19 | 26 | 5 | 6 | 15 | -16 | 21 | B B B B T | |
| 20 | 25 | 3 | 8 | 14 | -24 | 17 | B T B H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
