Số lượng khán giả hôm nay là 59369.
![]() Alexander Soerloth (Kiến tạo: David Hancko) 8 | |
![]() Rafa Mir (Kiến tạo: Alvaro Rodriguez) 15 | |
![]() Aleix Febas 29 | |
![]() Rodrigo Mendoza 45 | |
![]() Victor Chust (Thay: John Donald) 46 | |
![]() Andre Silva (Thay: Rafa Mir) 67 | |
![]() Martim Neto (Thay: Rodrigo Mendoza) 68 | |
![]() Antoine Griezmann (Thay: Johnny Cardoso) 68 | |
![]() Conor Gallagher (Thay: Thiago Almada) 68 | |
![]() Giacomo Raspadori (Thay: Alexander Soerloth) 68 | |
![]() Nahuel Molina (Thay: Giuliano Simeone) 75 | |
![]() Javi Galan (Thay: Matteo Ruggeri) 76 | |
![]() Leo Petrot (Thay: Pedro Bigas) 82 | |
![]() Federico Redondo (Thay: Marc Aguado) 85 | |
![]() Matias Dituro 90 | |
![]() Diego Simeone 90+6' |
Thống kê trận đấu Atletico vs Elche


Diễn biến Atletico vs Elche
Nhiều cơ hội trong trận đấu này nhưng không đội nào ghi được bàn thắng quyết định.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Kiểm soát bóng: Atletico Madrid: 58%, Elche: 42%.
Jan Oblak bắt bóng an toàn khi anh lao ra và bắt gọn bóng.
Elche bắt đầu một pha phản công.
German Valera giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Atletico Madrid đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Một cầu thủ từ Atletico Madrid thực hiện quả ném biên dài vào vòng cấm đối phương.
Victor Chust giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Atletico Madrid thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
David Affengruber giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Atletico Madrid đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Matias Dituro của Elche cắt được một quả tạt hướng về phía khung thành.
Atletico Madrid đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

Trọng tài không chấp nhận khiếu nại từ Diego Simeone và ông bị phạt thẻ vàng vì phản đối.
KIỂM TRA VAR KẾT THÚC - Không có hành động nào được thực hiện sau khi kiểm tra VAR.
VAR - PHẠT ĐỀN! - Trọng tài đã dừng trận đấu. Đang kiểm tra VAR, có khả năng phạt đền cho Atletico Madrid.
Kiểm soát bóng: Atletico Madrid: 57%, Elche: 43%.
David Affengruber thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát cho đội của mình.
Atletico Madrid đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Đội hình xuất phát Atletico vs Elche
Atletico (4-4-2): Jan Oblak (13), Marcos Llorente (14), Robin Le Normand (24), Dávid Hancko (17), Matteo Ruggeri (3), Giuliano Simeone (20), Johnny Cardoso (5), Pablo Barrios (8), Thiago Almada (11), Alexander Sørloth (9), Julián Álvarez (19)
Elche (4-4-2): Matias Dituro (1), John Nwankwo Donald (18), David Affengruber (22), Pedro Bigas (6), Alvaro Nunez (15), Rodrigo Mendoza (30), Aleix Febas (14), Marc Aguado (8), German Valera (11), Rafa Mir (10), Alvaro Rodriguez (20)


Thay người | |||
68’ | Johnny Cardoso Antoine Griezmann | 46’ | John Donald Víctor Chust |
68’ | Thiago Almada Conor Gallagher | 67’ | Rafa Mir André Silva |
68’ | Alexander Soerloth Giacomo Raspadori | 68’ | Rodrigo Mendoza Martim Neto |
75’ | Giuliano Simeone Nahuel Molina | 82’ | Pedro Bigas Leo Petrot |
76’ | Matteo Ruggeri Javi Galán | 85’ | Marc Aguado Federico Redondo |
Cầu thủ dự bị | |||
Antoine Griezmann | Martim Neto | ||
Conor Gallagher | Alejandro Iturbe | ||
Juan Musso | Bambo Diaby | ||
Salvi Esquivel | Leo Petrot | ||
Clément Lenglet | Víctor Chust | ||
Nahuel Molina | Federico Redondo | ||
Marc Pubill | André Silva | ||
Javi Galán | Mourad El Ghezouani | ||
Koke | Ali Houary | ||
Alejandro Monserrate | Josan | ||
Giacomo Raspadori | Jairo Izquierdo | ||
Carlos Martín |
Tình hình lực lượng | |||
José María Giménez Chấn thương cơ | Adam Boayar Va chạm | ||
Álex Baena Chấn thương cơ | Yago Santiago Chấn thương dây chằng chéo |
Huấn luyện viên | |||
Nhận định Atletico vs Elche
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Atletico
Thành tích gần đây Elche
Bảng xếp hạng La Liga
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 2 | 2 | 0 | 0 | 7 | 6 | T T |
2 | ![]() | 2 | 2 | 0 | 0 | 4 | 6 | T T |
3 | ![]() | 2 | 2 | 0 | 0 | 4 | 6 | T T |
4 | ![]() | 2 | 2 | 0 | 0 | 3 | 6 | T T |
5 | ![]() | 2 | 2 | 0 | 0 | 2 | 6 | T T |
6 | ![]() | 3 | 1 | 2 | 0 | 1 | 5 | H T H |
7 | ![]() | 2 | 1 | 1 | 0 | 1 | 4 | T H |
8 | ![]() | 2 | 1 | 0 | 1 | 1 | 3 | T B |
9 | ![]() | 2 | 1 | 0 | 1 | 0 | 3 | T B |
10 | ![]() | 2 | 1 | 0 | 1 | 0 | 3 | B T |
11 | ![]() | 2 | 0 | 2 | 0 | 0 | 2 | H H |
12 | ![]() | 2 | 0 | 2 | 0 | 0 | 2 | H H |
13 | ![]() | 3 | 0 | 2 | 1 | -2 | 2 | B H H |
14 | ![]() | 2 | 0 | 1 | 1 | -1 | 1 | B H |
15 | ![]() | 2 | 0 | 1 | 1 | -1 | 1 | H B |
16 | ![]() | 2 | 0 | 1 | 1 | -3 | 1 | B H |
17 | ![]() | 2 | 0 | 0 | 2 | -2 | 0 | B B |
18 | ![]() | 2 | 0 | 0 | 2 | -2 | 0 | B B |
19 | ![]() | 2 | 0 | 0 | 2 | -5 | 0 | B B |
20 | ![]() | 2 | 0 | 0 | 2 | -7 | 0 | B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại