Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Santiago Esquivel 17 | |
Sergio Vittor 42 | |
Lautaro Villegas (Thay: Santiago Esquivel) 46 | |
Lisandro Pinero (Thay: David Zalazar) 46 | |
Franco Nicola 55 | |
Lautaro Gomez (Thay: Sergio Vittor) 62 | |
Santiago Lopez 64 | |
Nicolas Meriano 66 | |
Neyder Moreno (Thay: Nacho Pais) 70 | |
Bruno Sepulveda (Thay: Tiziano Perrotta) 70 | |
Alexis Segovia (Thay: Renzo Tesuri) 74 | |
Ramiro Ruiz (Thay: Nicolas Lamendola) 74 | |
Ezequiel Ham (Thay: Franco Nicola) 84 | |
Neyder Moreno (Kiến tạo: Luis Ignacio Abraham) 89 | |
Javier Dominguez (Thay: Leonel Vega) 90 |
Thống kê trận đấu Atletico Tucuman vs Banfield


Diễn biến Atletico Tucuman vs Banfield
Leonel Vega rời sân và được thay thế bởi Javier Dominguez.
V À A A O O O - Neyder Moreno đã ghi bàn!
Luis Ignacio Abraham đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A A O O O Banfield ghi bàn.
Franco Nicola rời sân và được thay thế bởi Ezequiel Ham.
Nicolas Lamendola rời sân và được thay thế bởi Ramiro Ruiz.
Renzo Tesuri rời sân và được thay thế bởi Alexis Segovia.
Tiziano Perrotta rời sân và được thay thế bởi Bruno Sepulveda.
Nacho Pais rời sân và được thay thế bởi Neyder Moreno.
Thẻ vàng cho Nicolas Meriano.
Thẻ vàng cho Santiago Lopez.
Sergio Vittor rời sân và được thay thế bởi Lautaro Gomez.
V À A A O O O - Franco Nicola đã ghi bàn!
V À A A O O O O Atletico Tucuman đã ghi bàn.
David Zalazar rời sân và được thay thế bởi Lisandro Pinero.
Santiago Esquivel rời sân và được thay thế bởi Lautaro Villegas.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một
Thẻ vàng cho Sergio Vittor.
Thẻ vàng cho Santiago Esquivel.
Đội hình xuất phát Atletico Tucuman vs Banfield
Atletico Tucuman (4-2-3-1): Luis Ingolotti (1), Maximiliano Villa (3), Clever Ferreira (26), Gaston Suso (20), Ignacio Galvan (21), Cesar Leonel Vega (19), Lautaro Godoy (31), Renzo Ivan Tesuri (11), Franco Nicola (10), Nicolas Lamendola (23), Leandro Diaz (9)
Banfield (5-3-2): Facundo Sanguinetti (1), Santiago Lopez (24), Santiago Daniele (34), Sergio Vittor (14), Nicolas Meriano (6), Luis Ignacio Abraham (27), David Zalazar (40), Nacho Pais (35), Santiago Esquivel (5), Mauro Mendez (16), Tiziano Perrotta (17)


| Thay người | |||
| 74’ | Renzo Tesuri Alexis Sebastin Segovia | 46’ | Santiago Esquivel Lautaro Villegas |
| 74’ | Nicolas Lamendola Ramiro Ruiz Rodriguez | 46’ | David Zalazar Lisandro Pinero |
| 84’ | Franco Nicola Ezequiel Ham | 62’ | Sergio Vittor Lautaro Gomez |
| 90’ | Leonel Vega Javier Dominguez | 70’ | Nacho Pais Neyder Moreno |
| 70’ | Tiziano Perrotta Bruno Sepulveda | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Carlos Gabriel Abeldano | Gino Santilli | ||
Alexis Sebastin Segovia | Marcos Lopez | ||
Lucas Roman | Juan Luis Alfaro | ||
Manuel Brondo | Nicolas Colazo | ||
Ramiro Ruiz Rodriguez | Lautaro Villegas | ||
Gabriel Compagnucci | Favio Álvarez | ||
Ezequiel Ham | Lautaro Gomez | ||
Javier Dominguez | Lisandro Pinero | ||
Luciano Andres Vallejo | Thomas Rodriguez | ||
Gianluca Ferrari | Neyder Moreno | ||
Leonel Di Placido | Bruno Sepulveda | ||
Tomas Durso | Federico Anselmo | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Atletico Tucuman
Thành tích gần đây Banfield
Bảng xếp hạng VĐQG Argentina
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 14 | 9 | 3 | 2 | 10 | 30 | T T T T H | |
| 2 | 14 | 8 | 3 | 3 | 10 | 27 | T T B T T | |
| 3 | 14 | 8 | 2 | 4 | 9 | 26 | T T T T B | |
| 4 | 14 | 7 | 5 | 2 | 6 | 26 | T B B T H | |
| 5 | 14 | 7 | 5 | 2 | 5 | 26 | T T T B T | |
| 6 | 14 | 6 | 6 | 2 | 8 | 24 | H T T H T | |
| 7 | 14 | 7 | 3 | 4 | 4 | 24 | T H T B T | |
| 8 | 14 | 7 | 3 | 4 | 3 | 24 | T B T B T | |
| 9 | 14 | 6 | 5 | 3 | 1 | 23 | H B B T H | |
| 10 | 14 | 6 | 4 | 4 | 3 | 22 | T B H T B | |
| 11 | 14 | 5 | 6 | 3 | 5 | 21 | B B T H T | |
| 12 | 14 | 5 | 6 | 3 | 5 | 21 | H H T T H | |
| 13 | 14 | 5 | 5 | 4 | 1 | 20 | T H B T H | |
| 14 | 14 | 6 | 2 | 6 | -3 | 20 | B B B T T | |
| 15 | 14 | 5 | 4 | 5 | 4 | 19 | H B T B B | |
| 16 | 14 | 4 | 7 | 3 | 4 | 19 | H B B H H | |
| 17 | 14 | 4 | 7 | 3 | 2 | 19 | T T B B B | |
| 18 | 14 | 5 | 4 | 5 | 2 | 19 | T T B B H | |
| 19 | 14 | 4 | 7 | 3 | 0 | 19 | B H T H H | |
| 20 | 14 | 5 | 2 | 7 | -2 | 17 | T B T T B | |
| 21 | 14 | 3 | 7 | 4 | -2 | 16 | B B H H B | |
| 22 | 14 | 5 | 1 | 8 | -4 | 16 | B T T B B | |
| 23 | 14 | 4 | 4 | 6 | -5 | 16 | B B T H T | |
| 24 | 14 | 4 | 3 | 7 | -9 | 15 | T B B B T | |
| 25 | 14 | 4 | 2 | 8 | -3 | 14 | B T B B H | |
| 26 | 14 | 3 | 4 | 7 | -12 | 13 | B T T H T | |
| 27 | 14 | 2 | 4 | 8 | -6 | 10 | B T B H B | |
| 28 | 14 | 0 | 7 | 7 | -9 | 7 | H B H B B | |
| 29 | 14 | 0 | 7 | 7 | -11 | 7 | B B H B H | |
| 30 | 14 | 1 | 2 | 11 | -16 | 5 | B B H B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch