Phát bóng lên cho Nublense tại Estadio Nelson Oyarzún.
![]() Gabriel Graciani 4 | |
![]() Pablo Calderon 9 | |
![]() Patricio Rubio 40 | |
![]() Federico Mateos 41 | |
![]() Ronnie Fernandez 44 | |
![]() Julian Fernandez 44 | |
![]() Sebastian Valencia (Thay: Lucas Molina) 45 | |
![]() Pablo Parra 45+6' | |
![]() Gonzalo Tapia (Thay: Facundo Castro) 46 | |
![]() Ariel Martinez (Thay: Julian Fernandez) 46 | |
![]() Junior Arias (Thay: Pablo Parra) 59 | |
![]() Junior Marabel (Thay: Ronnie Fernandez) 59 | |
![]() Gonzalo Tapia 63 | |
![]() Junior Marabel 69 | |
![]() Jason Leon (Thay: Ian Garguez) 71 | |
![]() Bayron Oyarzo (Thay: Patricio Rubio) 75 | |
![]() Gabriel Graciani 82 | |
![]() Gonzalo Sosa (Thay: Matias Plaza) 89 | |
![]() Daniel Saavedra (Thay: Gabriel Graciani) 90 | |
![]() Dilan Zuniga 90+3' |
Thống kê trận đấu Atletico Nublense vs Palestino


Diễn biến Atletico Nublense vs Palestino
Bayron Oyarzo của Nublense có cú sút về phía khung thành tại Estadio Nelson Oyarzún. Nhưng nỗ lực không thành công.
Ném biên cho Nublense gần khu vực vòng cấm.
Junior Arias có cú sút trúng đích nhưng không thể ghi bàn cho Palestino.
Jovany Campusano của Nublense có vẻ ổn và trở lại sân thi đấu.

Dilan Zuniga của Palestino đã bị Rodrigo Carvajal phạt thẻ và sẽ vắng mặt trong trận đấu tiếp theo do bị treo giò.
Rodrigo Carvajal tạm dừng trận đấu vì Jovany Campusano của Nublense vẫn đang nằm sân.
Rodrigo Carvajal ra hiệu cho Nublense được hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.
Nublense được hưởng một quả ném biên ở phần sân nhà.
Palestino được hưởng một quả phạt góc do Rodrigo Carvajal trao.
Daniel Saavedra thay thế Gabriel Graciani cho Nublense tại Estadio Nelson Oyarzún.
Ronald Fuentes thực hiện sự thay đổi người thứ ba của đội tại Estadio Nelson Oyarzún với việc Gonzalo Sosa thay thế Matias Andres Plaza Berrios.
Một quả ném biên cho đội khách ở phần sân đối diện.
Ở Chillan, Nublense tiến lên thông qua Bayron Oyarzo. Cú sút của anh ấy đi trúng đích nhưng đã bị cản phá.
Ném biên cao trên sân cho Palestino ở Chillan.
Palestino được hưởng quả ném biên ở phần sân nhà.
Rodrigo Carvajal ra hiệu cho Nublense được hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.
Palestino thực hiện quả ném biên trong phần sân của Nublense.
Rodrigo Carvajal trao cho đội chủ nhà một quả ném biên.

Gabriel Graciani (Nublense) đã nhận thẻ vàng đầu tiên.
Đá phạt cho Palestino.
Đội hình xuất phát Atletico Nublense vs Palestino
Atletico Nublense (4-1-4-1): Nicola Perez (1), Diego Sanhueza (16), Giovanni Campusano (14), Federico Mateos (20), Pablo Calderon (6), Carlos Labrin (2), Lorenzo Reyes (21), Matias Plaza (22), Patricio Rubio (12), Lucas Molina (28), Gabriel Graciani (8)
Palestino (4-2-3-1): Sebastian Perez (25), Ian Garguez (29), Cristian Suarez (13), Fernando Meza (42), Dilan Zuniga (28), Julian Fernandez (5), Pablo Parra (8), Bryan Carrasco (7), Joe Abrigo (14), Facundo Castro (9), Ronnie Fernandez (12)


Thay người | |||
45’ | Lucas Molina Sebastian Valencia | 46’ | Julian Fernandez Ariel Martinez |
75’ | Patricio Rubio Bayron Oyarzo | 46’ | Facundo Castro Gonzalo Tapia |
89’ | Matias Plaza Gonzalo Sosa | 59’ | Pablo Parra Junior Arias |
90’ | Gabriel Graciani Daniel Saavedra | 59’ | Ronnie Fernandez Junior Marabel |
71’ | Ian Garguez Jason Leon |
Cầu thủ dự bị | |||
Diego Tapia | Sebastian Salas | ||
Sebastian Valencia | Antonio Ceza | ||
Esteban Valencia | Ariel Martinez | ||
Daniel Saavedra | Junior Arias | ||
Bayron Oyarzo | Gonzalo Tapia | ||
Pedro Sanchez | Jason Leon | ||
Gonzalo Sosa | Junior Marabel |
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Atletico Nublense
Thành tích gần đây Palestino
Bảng xếp hạng VĐQG Chile
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 22 | 16 | 5 | 1 | 23 | 53 | T T T T T |
2 | ![]() | 21 | 11 | 6 | 4 | 11 | 39 | H T B H T |
3 | ![]() | 20 | 12 | 2 | 6 | 23 | 38 | H T B T B |
4 | ![]() | 22 | 10 | 8 | 4 | 2 | 38 | T H T H T |
5 | ![]() | 22 | 11 | 4 | 7 | 5 | 37 | H B T B B |
6 | ![]() | 21 | 10 | 6 | 5 | 11 | 36 | B H T T T |
7 | ![]() | 21 | 9 | 5 | 7 | 2 | 32 | T B B T B |
8 | ![]() | 22 | 9 | 4 | 9 | 1 | 31 | H T T T B |
9 | ![]() | 20 | 7 | 8 | 5 | -3 | 29 | H T T T T |
10 | ![]() | 21 | 7 | 7 | 7 | 5 | 28 | H H H B H |
11 | ![]() | 22 | 6 | 5 | 11 | -6 | 23 | B B H B B |
12 | ![]() | 21 | 5 | 7 | 9 | -7 | 22 | T B H B T |
13 | ![]() | 22 | 5 | 4 | 13 | -16 | 19 | B H H B B |
14 | ![]() | 22 | 4 | 6 | 12 | -9 | 18 | B T B H B |
15 | ![]() | 21 | 4 | 2 | 15 | -20 | 14 | B T B H B |
16 | ![]() | 22 | 3 | 5 | 14 | -22 | 14 | H B H B T |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại