Ném biên cho Atletico Nacional gần khu vực 16m50.
Juan Zapata (Kiến tạo: Edwin Cardona) 3 | |
Andres Sarmiento (Kiến tạo: Marino Hinestroza) 34 | |
Franco Gonzalez (Thay: Manuel Monaco) 46 | |
Kevin Parra (Kiến tạo: Franco Gonzalez) 50 | |
Mateus Uribe 52 | |
Edwin Cardona 53 | |
Alfredo Morelos (Kiến tạo: Marino Hinestroza) 68 | |
Billy Arce (Thay: Edwin Cardona) 70 | |
Elkin Rivero (Thay: Mateus Uribe) 70 | |
Deyson David Copete Cuesta (Thay: Juan Castilla) 75 | |
Facundo Batista (Thay: Alfredo Morelos) 78 | |
Juan Jose Rosa Arboleda (Thay: Marino Hinestroza) 87 | |
Juan Obando (Thay: Andres Sarmiento) 87 | |
Fabian Chaverra (Thay: Kevin Parra) 88 | |
Dairo Pena Zabaleta (Thay: Joider Micolta) 88 |
Thống kê trận đấu Atletico Nacional vs La Equidad


Diễn biến Atletico Nacional vs La Equidad
Bóng an toàn khi La Equidad được trao một quả ném biên ở phần sân của họ.
Phạt góc cho Atletico Nacional.
Dairo Pena Zabaleta vào sân thay Joider Micolta cho La Equidad.
Diego Merino Rivera (La Equidad) đang thực hiện sự thay thế thứ ba, với Fabian Chaverra thay thế Kevin Parra.
Juan Jose Rosa Arboleda (Atletico Nacional) đã thay thế Marino Hinestroza, người có thể bị chấn thương.
Đội chủ nhà đã thay thế Andres Sarmiento bằng Juan Obando. Đây là sự thay thế thứ tư được thực hiện hôm nay bởi Javier Gandolfi.
Marino Hinestroza bị ngã và trận đấu đã bị tạm dừng trong vài phút.
Tại Medellin, một quả đá phạt đã được trao cho đội chủ nhà.
Đá phạt cho La Equidad ở phần sân của Atletico Nacional.
Mateo Rodas của La Equidad có một cú sút về phía khung thành tại Estadio Atanasio Girardot. Nhưng nỗ lực này không thành công.
Atletico Nacional cần phải cảnh giác khi họ phòng ngự một quả phạt nguy hiểm từ La Equidad.
Atletico Nacional thực hiện sự thay người thứ ba với Facundo Batista vào thay Alfredo Morelos.
Một quả ném biên cho đội khách ở nửa sân đối phương.
Phạt trực tiếp cho La Equidad ở nửa sân của họ.
Phạt góc cho La Equidad tại Estadio Atanasio Girardot.
Tại Medellin, Marino Hinestroza (Atletico Nacional) đã bỏ lỡ cơ hội với một cú đánh đầu.
Atletico Nacional được hưởng một quả phạt góc từ Santiago Bismarks.
Deyson David Copete Cuesta thay thế Juan Castilla cho đội khách.
Atletico Nacional có một quả phát bóng từ cầu môn.
La Equidad được hưởng một quả đá phạt ở phần sân nhà.
Đội hình xuất phát Atletico Nacional vs La Equidad
Atletico Nacional: David Ospina (1), Juan Zapata (80), Joan Castro (20), Andres Salazar Osorio (17), William Tesillo (16), Edwin Cardona (10), Juan Arias (23), Mateus Uribe (8), Marino Hinestroza (18), Alfredo Morelos (9), Andres Sarmiento (29)
La Equidad: Eduar Esteban (1), Mateo Rodas (4), Carlos Vivas (2), Yulian Gomez (26), Juan Castilla (23), Samir Mayo (10), Manuel Monaco (8), Kevin Parra (30), Jose Masllorens (5), Joider Micolta (7), Yair Joao Abonia Vasquez (13)
| Thay người | |||
| 70’ | Mateus Uribe Elkin Rivero | 46’ | Manuel Monaco Franco Gonzalez |
| 70’ | Edwin Cardona Billy Arce | 75’ | Juan Castilla Deyson David Copete Cuesta |
| 78’ | Alfredo Morelos Facundo Batista | 88’ | Joider Micolta Dairo Pena Zabaleta |
| 87’ | Marino Hinestroza Juan Jose Rosa Arboleda | 88’ | Kevin Parra Fabian Chaverra |
| 87’ | Andres Sarmiento Juan Obando | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Luis Miguel Landazuri | Dairo Pena Zabaleta | ||
Elkin Rivero | Miguel Amaya Amaya | ||
Harlen Castillo | Fabian Chaverra | ||
Billy Arce | Brayan Montano | ||
Facundo Batista | Deyson David Copete Cuesta | ||
Simon Garcia | Franco Gonzalez | ||
Juan Jose Rosa Arboleda | Yimy Andres Gomez Palacio | ||
Cristian Uribe | |||
Juan Obando | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Atletico Nacional
Thành tích gần đây La Equidad
Bảng xếp hạng VĐQG Colombia
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 16 | 12 | 1 | 3 | 20 | 37 | T T H T T | |
| 2 | 16 | 9 | 4 | 3 | 5 | 31 | T T B H T | |
| 3 | 16 | 9 | 1 | 6 | 4 | 28 | B T T B T | |
| 4 | 16 | 7 | 6 | 3 | 10 | 27 | H T T H B | |
| 5 | 16 | 6 | 8 | 2 | 7 | 26 | H B H H H | |
| 6 | 16 | 6 | 7 | 3 | -1 | 25 | H B B H T | |
| 7 | 15 | 7 | 3 | 5 | 7 | 24 | T H B T B | |
| 8 | 16 | 6 | 5 | 5 | 4 | 23 | H B T T H | |
| 9 | 16 | 5 | 7 | 4 | 9 | 22 | B B B B T | |
| 10 | 16 | 6 | 4 | 6 | 8 | 22 | T T H B H | |
| 11 | 16 | 6 | 4 | 6 | -4 | 22 | H T B T B | |
| 12 | 16 | 4 | 9 | 3 | 2 | 21 | H H H T H | |
| 13 | 16 | 4 | 8 | 4 | -1 | 20 | T T B H H | |
| 14 | 15 | 4 | 5 | 6 | -1 | 17 | T B T H B | |
| 15 | 15 | 3 | 7 | 5 | -6 | 16 | B B B H H | |
| 16 | 16 | 3 | 6 | 7 | -6 | 15 | H H T H T | |
| 17 | 16 | 3 | 6 | 7 | -13 | 15 | T B H T B | |
| 18 | 16 | 4 | 2 | 10 | -14 | 14 | B H B T B | |
| 19 | 15 | 3 | 2 | 10 | -15 | 11 | B H B T B | |
| 20 | 16 | 0 | 7 | 9 | -15 | 7 | H B B B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch