Boyaca Chico đang tiến lên và Enrique Camargo có một cú sút, nhưng bóng đi chệch mục tiêu.
Yeison Suarez (Kiến tạo: Guillermo Paiva) 9 | |
Edwin Herrera 28 | |
Jhomier Javier Guerrero Gonzalez (Thay: Edwin Herrera) 46 | |
Guillermo Celis 48 | |
Didier Moreno (Thay: Guillermo Celis) 56 | |
Brayan Castrillon (Thay: Fredy Salazar) 56 | |
Enrique Camargo (Thay: Delio Angel Ramirez Raigosa) 61 | |
Luis Carlos Segura (Thay: Johan Bocanegra) 61 | |
Vladimir Hernandez (Thay: Estefano Arango) 61 | |
Brayan Castrillon (Kiến tạo: Christian Baez) 62 | |
Teofilo Gutierrez (Thay: Guillermo Paiva) 70 | |
Jose Enamorado (Thay: Jesus Rivas) 70 | |
Michael Nike Gomez Vega (Thay: Jhonny Jordan) 70 | |
Kevin Cortes (Thay: Kevin Andrey Londono) 78 |
Thống kê trận đấu Atletico Junior vs Chico FC
Diễn biến Atletico Junior vs Chico FC
Boyaca Chico được hưởng một quả phạt góc do Luis Didier Gracia Benitez thực hiện.
Được hưởng một quả phạt góc cho Junior.
Jairo Gabriel Molina Ospino của Boyaca Chico có cú sút về khung thành tại Estadio Metropolitano Roberto Melendez. Nhưng nỗ lực này không thành công.
Brayan Castrillon của Junior có cú sút nhưng bóng đi chệch mục tiêu.
Christian Baez của Junior lao về phía khung thành tại Estadio Metropolitano Roberto Melendez. Nhưng cú dứt điểm không thành công.
Junior đã được hưởng một quả phạt góc do Luis Didier Gracia Benitez thực hiện.
Boyaca Chico đã được hưởng một quả phạt góc do Luis Didier Gracia Benitez thực hiện.
Boyaca Chico đang dồn lên tấn công nhưng cú dứt điểm của Jairo Gabriel Molina Ospino đã đi chệch khung thành.
Kevin Cortes đang thay thế Kevin Andrey Londono cho Boyaca Chico tại Estadio Metropolitano Roberto Melendez.
Phạt góc được trao cho Junior.
Michael Nike Gomez Vega đang thay thế Jhonny Jordan cho đội khách.
Junior thực hiện sự thay người thứ năm với Teofilo Gutierrez thay thế Guillermo Paiva.
Đội chủ nhà đã thay Jesus Rivas bằng Jose Enamorado. Đây là sự thay người thứ tư được thực hiện hôm nay bởi Alfredo Arias.
Christian Baez đóng vai trò quan trọng với một pha kiến tạo xuất sắc.
VÀ A A A O O O Junior gia tăng cách biệt lên 2-0 nhờ Brayan Castrillon.
Đội khách thay Estefano Arango bằng Vladimir Hernandez.
Flabio Torres (Boyaca Chico) thực hiện sự thay đổi người thứ hai, với Enrique Camargo thay thế Delio Angel Ramirez Raigosa.
Luis Carlos Segura vào sân thay Johan Bocanegra cho Boyaca Chico.
Phạt góc được trao cho Junior.
Junior đẩy bóng lên qua Jesus Rivas, cú dứt điểm của anh ấy bị cản lại.
Đội hình xuất phát Atletico Junior vs Chico FC
Atletico Junior: Mauro Silveira (1), Daniel Alejandro Rivera Garzon (5), Edwin Herrera (3), Christian Baez (66), Yeison Suarez (26), Carlos Esparragoza (16), Guillermo Celis (28), Jesus Rivas (22), Yimmi Chara (8), Guillermo Paiva (9), Fredy Salazar (17)
Chico FC: Dario Denis (23), Elian Peralta (4), Yael Lopez (22), Frank Salas (2), Jose David Ampudia (17), Kevin Andrey Londono (27), Johan Bocanegra (18), Delio Angel Ramirez Raigosa (11), Jairo Gabriel Molina Ospino (9), Jhonny Jordan (5), Estefano Arango (7)
| Thay người | |||
| 46’ | Edwin Herrera Jhomier Javier Guerrero Gonzalez | 61’ | Estefano Arango Vladimir Hernandez |
| 56’ | Guillermo Celis Didier Moreno | 61’ | Delio Angel Ramirez Raigosa Enrique Camargo |
| 56’ | Fredy Salazar Brayan Castrillon | 61’ | Johan Bocanegra Luis Carlos Segura |
| 70’ | Guillermo Paiva Teofilo Gutierrez | 70’ | Jhonny Jordan Michael Nike Gomez Vega |
| 70’ | Jesus Rivas Jose Enamorado | 78’ | Kevin Andrey Londono Kevin Cortes |
| Cầu thủ dự bị | |||
Teofilo Gutierrez | Rogerio Caicedo | ||
Jose Enamorado | Vladimir Hernandez | ||
Jhomier Javier Guerrero Gonzalez | Enrique Camargo | ||
Jeferson Martinez | Michael Nike Gomez Vega | ||
Didier Moreno | Kevin Cortes | ||
Miguel Agamez | Luis Carlos Segura | ||
Brayan Castrillon | Arlen Duban Banguero Vasquez | ||
Joel Canchimbo | |||
Lucas Gabriel Monzon Lemos | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Atletico Junior
Thành tích gần đây Chico FC
Bảng xếp hạng VĐQG Colombia
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 19 | 13 | 1 | 5 | 20 | 40 | T T T B B | |
| 2 | 19 | 11 | 2 | 6 | 7 | 35 | B T T H T | |
| 3 | 19 | 10 | 4 | 5 | 4 | 34 | H T T B B | |
| 4 | 19 | 10 | 3 | 6 | 10 | 33 | B T T B T | |
| 5 | 19 | 8 | 9 | 2 | 9 | 33 | H H T H T | |
| 6 | 19 | 8 | 7 | 4 | 10 | 31 | H B T B H | |
| 7 | 19 | 7 | 8 | 4 | 7 | 29 | H H T T T | |
| 8 | 19 | 7 | 7 | 5 | 0 | 28 | H T B T B | |
| 9 | 19 | 7 | 6 | 6 | 4 | 27 | T H B T H | |
| 10 | 19 | 7 | 5 | 7 | 8 | 26 | B H B T H | |
| 11 | 19 | 7 | 5 | 7 | 2 | 26 | B T T T B | |
| 12 | 19 | 7 | 5 | 7 | -5 | 26 | T B B H T | |
| 13 | 19 | 5 | 8 | 6 | 6 | 23 | B T B H B | |
| 14 | 19 | 4 | 10 | 5 | -3 | 22 | T H B H B | |
| 15 | 19 | 5 | 7 | 7 | -5 | 22 | H T B B T | |
| 16 | 19 | 5 | 3 | 11 | -13 | 18 | T B B H T | |
| 17 | 19 | 3 | 8 | 8 | -14 | 17 | T B B H H | |
| 18 | 19 | 5 | 2 | 12 | -17 | 17 | B T B B T | |
| 19 | 19 | 3 | 7 | 9 | -13 | 16 | H T B H B | |
| 20 | 19 | 1 | 7 | 11 | -17 | 10 | B H B T B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch