Fabian Angel của Junior có cú sút nhưng không trúng đích.
Howell Harley Mena Posada 12 | |
Howell Harley Mena Posada 16 | |
Fabian Angel (Thay: Miller Joel Bacca Tejera) 19 | |
Joel Sebastian Romero (Thay: Jan Lucumi) 25 | |
Luis Alejandro Ramos Leiva (Thay: Sebastian Navarro) 46 | |
Guillermo Paiva 51 | |
Marcos David Mina Lucumi 52 | |
Jose Cavadia (Thay: Marcos David Mina Lucumi) 59 | |
Jose Enamorado (Thay: Brayan Castrillon) 65 | |
Yani Quintero (Thay: Jordan Barrera) 65 | |
Jose Cavadia 66 | |
Kevin Angulo (Thay: Rodrigo Holgado) 69 | |
Jose Enamorado 74 | |
Luis Alejandro Ramos Leiva (Kiến tạo: Esneyder Mena) 76 | |
Jose Fernando Caicedo Vidal (Thay: Yimmi Chara) 80 | |
Joel Canchimbo (Thay: Guillermo Paiva) 80 | |
Edwin Herrera 87 |
Thống kê trận đấu Atletico Junior vs America de Cali


Diễn biến Atletico Junior vs America de Cali
Wilmar Alexander Roldan Perez trao cho America Cali một quả phát bóng.
Bóng ra ngoài sân cho một quả phát bóng của Junior.
America Cali được Wilmar Alexander Roldan Perez trao một quả phạt góc.
Joel Sebastian Romero của America Cali thoát xuống ở Estadio Metropolitano Roberto Melendez. Nhưng cú sút đi chệch cột dọc.
Junior có một quả phát bóng.
Wilmar Alexander Roldan Perez ra hiệu một quả ném biên cho America Cali, gần khu vực của Junior.
Đó là một quả phát bóng cho đội chủ nhà ở Barranquilla.
Juan Fernando Quintero của America Cali có cú sút nhưng không trúng đích.
America Cali bị việt vị.
Edwin Herrera (Junior) đã bị phạt thẻ và giờ đây phải cẩn thận để không nhận thẻ vàng thứ hai.
Wilmar Alexander Roldan Perez đã ra hiệu một quả đá phạt cho America Cali ở phần sân nhà của họ.
Wilmar Alexander Roldan Perez trao cho đội khách một quả phát bóng biên.
Phát bóng biên cao trên sân cho America Cali ở Barranquilla.
Junior có một quả phát bóng từ cầu môn.
Phát bóng biên cho Junior ở nửa sân của họ.
Phát bóng biên cho America Cali gần khu vực 16m50.
Wilmar Alexander Roldan Perez trao cho Junior một quả phát bóng từ cầu môn.
Đội chủ nhà thay Guillermo Paiva bằng Joel Canchimbo.
Jose Fernando Caicedo Vidal vào sân thay cho Yimmi Chara của Junior.
Bóng ra ngoài sân cho một quả phát bóng từ khung thành của America Cali.
Đội hình xuất phát Atletico Junior vs America de Cali
Atletico Junior: Jeferson Martinez (30), Howell Harley Mena Posada (2), Christian Baez (66), Jhomier Javier Guerrero Gonzalez (34), Edwin Herrera (3), Jordan Barrera (7), Yimmi Chara (8), Didier Moreno (6), Guillermo Paiva (9), Miller Joel Bacca Tejera (22), Brayan Castrillon (88)
America de Cali: Jorge Soto (12), Jean Carlos Pestana (24), Marcos David Mina Lucumi (14), Esneyder Mena (26), Cristian Tovar (6), Sebastian Navarro (21), Juan Fernando Quintero (8), Rafael Carrascal (15), Jan Lucumi (17), Rodrigo Holgado (22), Duvan Vergara (11)
| Thay người | |||
| 19’ | Miller Joel Bacca Tejera Fabian Angel | 25’ | Jan Lucumi Joel Sebastian Romero |
| 65’ | Jordan Barrera Yani Quintero | 46’ | Sebastian Navarro Luis Alejandro Ramos Leiva |
| 65’ | Brayan Castrillon Jose Enamorado | 59’ | Marcos David Mina Lucumi Jose Cavadia |
| 80’ | Guillermo Paiva Joel Canchimbo | 69’ | Rodrigo Holgado Kevin Angulo |
| 80’ | Yimmi Chara Jose Fernando Caicedo Vidal | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Jaime Acosta | Santiago Silva | ||
Miguel Agamez | Joel Sebastian Romero | ||
Fabian Angel | Luis Alejandro Ramos Leiva | ||
Yani Quintero | Brayan Medina | ||
Jose Enamorado | Jose Cavadia | ||
Joel Canchimbo | Daniel Bocanegra | ||
Jose Fernando Caicedo Vidal | Kevin Angulo | ||
Nhận định Atletico Junior vs America de Cali
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Atletico Junior
Thành tích gần đây America de Cali
Bảng xếp hạng VĐQG Colombia
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 8 | 5 | 2 | 1 | 2 | 17 | H T T H T | |
| 2 | 6 | 5 | 0 | 1 | 11 | 15 | T T B T T | |
| 3 | 8 | 4 | 3 | 1 | 1 | 15 | B H T H H | |
| 4 | 7 | 4 | 1 | 2 | 6 | 13 | H B T B T | |
| 5 | 8 | 3 | 4 | 1 | 3 | 13 | H H T B T | |
| 6 | 8 | 3 | 3 | 2 | 3 | 12 | H B H T B | |
| 7 | 7 | 4 | 0 | 3 | 2 | 12 | T T B T B | |
| 8 | 7 | 2 | 5 | 0 | 6 | 11 | H T H H H | |
| 9 | 8 | 3 | 2 | 3 | 3 | 11 | T H B T H | |
| 10 | 7 | 3 | 2 | 2 | 1 | 11 | T H T B T | |
| 11 | 8 | 2 | 4 | 2 | 1 | 10 | H T B B H | |
| 12 | 9 | 2 | 4 | 3 | -2 | 10 | H B B T B | |
| 13 | 8 | 2 | 4 | 2 | -3 | 10 | H H B T B | |
| 14 | 7 | 3 | 1 | 3 | -5 | 10 | H T B T B | |
| 15 | 8 | 2 | 2 | 4 | -2 | 8 | H H T T B | |
| 16 | 8 | 1 | 4 | 3 | -2 | 7 | H B T H H | |
| 17 | 8 | 1 | 3 | 4 | -4 | 6 | H B B H T | |
| 18 | 7 | 0 | 4 | 3 | -4 | 4 | H B B H H | |
| 19 | 8 | 1 | 1 | 6 | -6 | 4 | B B T B B | |
| 20 | 7 | 0 | 3 | 4 | -11 | 3 | H B H H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
