AC Goianiense nhanh chóng tiến lên phía trước nhưng Flavio Rodrigues de Souza thổi phạt việt vị.
Pedro Henrique de Oliveira Romano 35 | |
Gebson Gomes Dos Santos 44 | |
Jean Dias (Thay: Dudu) 46 | |
Maranhao (Thay: Lele) 56 | |
Vinicius Paiva (Thay: Andre Luis) 63 | |
Yuri Alves de Aquino 66 | |
Ariel (Thay: Robert Conceicao) 68 | |
Valdir (Thay: Federico Andres Martinez Berroa) 68 | |
Bruno Mendes (Thay: Gabriel Buscariol Poveda) 72 | |
Vinicius Rodrigues Adelino Dos Santos (Thay: Ralf) 72 | |
Jean Mota (Thay: Igor Henrique) 82 | |
Gustavo Paje (Thay: Guilherme Parede) 82 | |
Kelvin Giacobe Alves dos Santos (Thay: Yuri Alves de Aquino) 83 |
Thống kê trận đấu Atletico GO vs Vila Nova


Diễn biến Atletico GO vs Vila Nova
Ném biên cho Vila Nova ở phần sân của AC Goianiense.
Ném biên cho Vila Nova ở phần sân nhà.
Bóng đi ra ngoài sân, AC Goianiense được hưởng quả phát bóng lên.
Liệu Vila Nova có thể tận dụng cơ hội từ quả ném biên sâu trong phần sân của AC Goianiense không?
Vila Nova được hưởng quả phạt góc.
Đá phạt cho Vila Nova ở phần sân nhà.
Bóng an toàn khi Vila Nova được hưởng quả ném biên ở phần sân nhà.
Quả phát bóng lên cho Vila Nova tại Estadio Antonio Accioly.
AC Goianiense đang dâng cao tấn công nhưng cú dứt điểm của Ariel lại đi chệch khung thành.
AC Goianiense có một quả ném biên nguy hiểm.
Đá phạt cho AC Goianiense.
AC Goianiense được hưởng quả đá phạt ở phần sân của Vila Nova.
Tại Estadio Antonio Accioly, Vinicius Paiva của đội khách đã bị phạt thẻ vàng.
Liệu Vila Nova có thể tận dụng cơ hội từ quả ném biên sâu trong phần sân của AC Goianiense không?
Flavio Rodrigues de Souza ra hiệu cho Vila Nova được hưởng quả ném biên, gần khu vực của AC Goianiense.
AC Goianiense được hưởng quả ném biên ở phần sân nhà.
Vila Nova sẽ thực hiện quả ném biên trong phần sân của AC Goianiense.
Ném biên cho AC Goianiense tại Estadio Antonio Accioly.
Bóng đi ra ngoài sân, Vila Nova được hưởng quả phát bóng lên.
Một quả ném biên cho đội chủ nhà ở phần sân đối diện.
Đội hình xuất phát Atletico GO vs Vila Nova
Atletico GO (4-2-3-1): Paulo Vitor (1), Dudu (2), Gebson Gomes Dos Santos (3), Adriano Martins (4), Guilherme Romao (6), Ronald (8), Luiz Gustavo Novaes Palhares (5), Robert Conceicao (10), Yuri Alves de Aquino (11), Federico Andres Martinez Berroa (7), Lele (9)
Vila Nova (4-3-3): Halls (99), Elias (2), Pedro Henrique de Oliveira Romano (4), Tiago Pagnussat (3), Willian Formiga (13), Igor Henrique (27), Ralf (8), Joao Vieira (5), Andre Luis (7), Gabriel Buscariol Poveda (9), Guilherme Parede (77)


| Thay người | |||
| 46’ | Dudu Jean Dias | 63’ | Andre Luis Vinicius |
| 56’ | Lele Maranhao | 72’ | Ralf Vinicius Rodrigues Adelino Dos Santos |
| 68’ | Federico Andres Martinez Berroa Valdir | 72’ | Gabriel Buscariol Poveda Bruno Mendes |
| 68’ | Robert Conceicao Ariel | 82’ | Igor Henrique Jean Mota |
| 83’ | Yuri Alves de Aquino Kelvin Giacobe Alves dos Santos | 82’ | Guilherme Parede Gustavo Paje |
| Cầu thủ dự bị | |||
Vladimir | Vinicius Rodrigues Adelino Dos Santos | ||
Valdir | Vinicius | ||
Wallace | Weverton Silva de Andrade | ||
Heron | Jean Mota | ||
Kauan | Gustavo Paje | ||
Ariel | Bruno Mendes | ||
Danielzinho | Ruan Ribeiro | ||
Jean Dias | Thalys | ||
Kelvin Giacobe Alves dos Santos | Nathan Melo | ||
Maranhao | Kozlinski | ||
Higor Luiz de Souza | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Atletico GO
Thành tích gần đây Vila Nova
Bảng xếp hạng Hạng 2 Brazil
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 19 | 11 | 8 | 16 | 68 | T H T H T | |
| 2 | 38 | 19 | 8 | 11 | 10 | 65 | T T T T T | |
| 3 | 38 | 18 | 8 | 12 | 17 | 62 | T H B H T | |
| 4 | 38 | 16 | 14 | 8 | 12 | 62 | T H H B T | |
| 5 | 38 | 17 | 10 | 11 | 14 | 61 | B H T T B | |
| 6 | 38 | 17 | 10 | 11 | 5 | 61 | T B T T B | |
| 7 | 38 | 15 | 15 | 8 | 11 | 60 | H H H B T | |
| 8 | 38 | 16 | 8 | 14 | 5 | 56 | T H H T B | |
| 9 | 38 | 14 | 14 | 10 | 10 | 56 | T T H T H | |
| 10 | 38 | 14 | 12 | 12 | -1 | 54 | B B B H T | |
| 11 | 38 | 13 | 13 | 12 | 1 | 52 | B T B H B | |
| 12 | 38 | 12 | 12 | 14 | -4 | 48 | B H H H T | |
| 13 | 38 | 11 | 14 | 13 | -4 | 47 | H H H B H | |
| 14 | 38 | 12 | 10 | 16 | -3 | 46 | T H T H B | |
| 15 | 38 | 12 | 8 | 18 | -10 | 44 | B B T H T | |
| 16 | 38 | 10 | 12 | 16 | -20 | 42 | H T T B H | |
| 17 | 38 | 8 | 16 | 14 | -9 | 40 | H H B B B | |
| 18 | 38 | 8 | 12 | 18 | -17 | 36 | B T B H B | |
| 19 | 38 | 8 | 12 | 18 | -17 | 36 | B B B H H | |
| 20 | 38 | 5 | 13 | 20 | -16 | 28 | B B B H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch