Đá phạt cho AC Goianiense.
![]() Kelvin Giacobe Alves dos Santos 5 | |
![]() Gustavo dos Santos Silva Medina 18 | |
![]() Edson 21 | |
![]() (Pen) Federico Martinez 31 | |
![]() Shaylon (Thay: Robert Conceicao) 46 | |
![]() Lele 53 | |
![]() Ricardinho 56 | |
![]() Ezequiel Ham (Thay: Kauan) 62 | |
![]() Thiago Lopes (Thay: Eduardo Jose Barbosa da Silva Junior) 65 | |
![]() Albano (Thay: Fabricio Daniel) 65 | |
![]() Yuri Alves de Aquino (Thay: Federico Andres Martinez Berroa) 66 | |
![]() Tarik (Thay: Netinho) 75 | |
![]() Ze Hugo (Thay: Rodrigo Souza Santos) 75 | |
![]() Ze Mario (Thay: Edson Lucas) 77 | |
![]() Daniel (Thay: Kelvin Giacobe Alves dos Santos) 77 | |
![]() Luciano Cosentino (Thay: Dudu) 78 | |
![]() (Pen) Carlao 90+9' |
Thống kê trận đấu Atletico GO vs Ferroviaria

Diễn biến Atletico GO vs Ferroviaria

Carlos Henrique De Moura Brito nâng tỷ số lên 3-1 cho Ferroviaria từ chấm phạt đền.
Lucas Guimaraes Rechatiko Horn ra hiệu một quả đá phạt cho Ferroviaria ở phần sân nhà.
AC Goianiense được hưởng một quả đá phạt ở phần sân nhà.
Đó là một quả phát bóng lên cho đội khách tại Goiania.
AC Goianiense cần phải cảnh giác khi họ phải phòng ngự một quả đá phạt nguy hiểm từ Ferroviaria.
Quả ném biên cho AC Goianiense tại Estadio Antonio Accioly.
Quả phát bóng lên cho Ferroviaria tại Estadio Antonio Accioly.
Ferroviaria tiến lên và Albano có một cú sút. Tuy nhiên, không vào lưới.
AC Goianiense cần phải cẩn trọng. Ferroviaria có một quả ném biên tấn công.
Lucas Guimaraes Rechatiko Horn trao cho Ferroviaria một quả phát bóng lên.
Luiz Gustavo Novaes Palhares của AC Goianiense bỏ lỡ một cú sút về phía khung thành.
Bóng đi ra ngoài sân và Ferroviaria được hưởng một quả phát bóng lên.
Một quả ném biên cho đội chủ nhà ở phần sân đối diện.
Liệu Ferroviaria có thể đưa bóng vào vị trí tấn công từ quả ném biên này ở phần sân của AC Goianiense không?
Ferroviaria được hưởng một quả đá phạt ở phần sân của AC Goianiense.

Luiz Gustavo Novaes Palhares của AC Goianiense đã bị phạt thẻ vàng ở Goiania.
Lucas Guimaraes Rechatiko Horn ra hiệu cho một quả đá phạt cho AC Goianiense ở phần sân nhà của họ.
Ferroviaria được hưởng một quả đá phạt ở phần sân nhà.
Ronaldo Luiz Alves trở lại sân cho Ferroviaria sau khi bị chấn thương nhẹ.
Lucas Guimaraes Rechatiko Horn chỉ định một quả đá phạt cho AC Goianiense ngay ngoài khu vực của Ferroviaria.
Đội hình xuất phát Atletico GO vs Ferroviaria
Atletico GO (4-3-3): Paulo Vitor (1), Dudu (2), Alix Vinicius (3), Adriano Martins (4), Guilherme Romao (6), Robert Conceicao (10), Luiz Gustavo Novaes Palhares (5), Kauan (8), Kelvin Giacobe Alves dos Santos (7), Lele (9), Federico Andres Martinez Berroa (11)
Ferroviaria (4-1-4-1): Junior (41), Gustavo dos Santos Silva Medina (13), Ronaldo Luiz Alves (22), Lucas Rodrigues (2), Edson Lucas (66), Ricardinho (5), Eduardo Jose Barbosa da Silva Junior (77), Fabricio Daniel (10), Rodrigo Souza Santos (8), Netinho (35), Carlos Henrique De Moura Brito (92)

Thay người | |||
46’ | Robert Conceicao Shaylon | 65’ | Fabricio Daniel Albano |
62’ | Kauan Ezequiel Ham | 65’ | Eduardo Jose Barbosa da Silva Junior Thiago Lopes |
66’ | Federico Andres Martinez Berroa Yuri Alves de Aquino | 75’ | Netinho Tarik |
77’ | Kelvin Giacobe Alves dos Santos Daniel | 75’ | Rodrigo Souza Santos Ze Hugo |
78’ | Dudu Luciano Cosentino | 77’ | Edson Lucas Ze Mario |
Cầu thủ dự bị | |||
Vladimir | Leonardo Wall dos Santos | ||
Conrado | Kevin | ||
Castro | Ronaldo | ||
Pedro Henrique | Albano | ||
Ezequiel Ham | Ian Luccas | ||
Shaylon | Tarik | ||
Ariel | Ze Mario | ||
Daniel | Thiago Lopes | ||
Luciano Cosentino | Joao Pedro Ramos Oliveira Lima | ||
Talisson | Hernani | ||
Yuri Alves de Aquino | Ze Hugo |
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Atletico GO
Thành tích gần đây Ferroviaria
Bảng xếp hạng Hạng 2 Brazil
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 23 | 13 | 5 | 5 | 9 | 44 | H H T B T |
2 | ![]() | 24 | 12 | 7 | 5 | 8 | 43 | T H T H B |
3 | ![]() | 23 | 12 | 4 | 7 | 14 | 40 | H T H T T |
4 | ![]() | 24 | 11 | 6 | 7 | 10 | 39 | B T H T T |
5 | ![]() | 23 | 9 | 9 | 5 | 4 | 36 | B H H B B |
6 | ![]() | 24 | 8 | 11 | 5 | 3 | 35 | B T H H B |
7 | ![]() | 23 | 10 | 3 | 10 | 0 | 33 | B B T T B |
8 | ![]() | 24 | 9 | 6 | 9 | 3 | 33 | T B H T T |
9 | ![]() | 23 | 9 | 6 | 8 | 0 | 33 | B T B H H |
10 | ![]() | 23 | 8 | 9 | 6 | 7 | 33 | T H T H B |
11 | ![]() | 23 | 9 | 4 | 10 | 2 | 31 | T B T T B |
12 | ![]() | 23 | 8 | 6 | 9 | -3 | 30 | H H B H T |
13 | 23 | 7 | 9 | 7 | 1 | 30 | H T T T H | |
14 | ![]() | 23 | 6 | 10 | 7 | -2 | 28 | H H T B H |
15 | ![]() | 23 | 7 | 4 | 12 | -9 | 25 | H H B H B |
16 | ![]() | 23 | 6 | 7 | 10 | -14 | 25 | B T B H T |
17 | 23 | 5 | 9 | 9 | -7 | 24 | H H B H T | |
18 | ![]() | 23 | 5 | 8 | 10 | -10 | 23 | T B H B H |
19 | ![]() | 23 | 6 | 4 | 13 | -9 | 22 | H B B H B |
20 | ![]() | 23 | 4 | 9 | 10 | -7 | 21 | H H B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại