Liệu AC Goianiense có thể đưa bóng vào vị trí tấn công từ quả ném biên này ở phần sân của Botafogo không?
![]() Allisson Cassiano 17 | |
![]() Adriano Martins 39 | |
![]() Ezequiel Ham (Thay: Valdir) 46 | |
![]() Gabriel Risso (Thay: Jean Victor) 46 | |
![]() Leandro Maciel 60 | |
![]() Federico Martinez 64 | |
![]() Shaylon (Thay: Robert Conceicao) 70 | |
![]() Daniel (Thay: Lele) 70 | |
![]() Marquinho (Thay: Leandro Maciel) 75 | |
![]() Edson (Thay: Wesley Dias Claudino) 83 | |
![]() Ronie Carrillo (Thay: Leo Gamalho) 83 | |
![]() Wellison Matheus Rodriguez Regis (Thay: Jonathan Cafu) 83 | |
![]() Castro (Thay: Kauan) 86 | |
![]() Kelvin Giacobe 88 | |
![]() Ariel (Thay: Federico Andres Martinez Berroa) 89 |
Thống kê trận đấu Atletico GO vs Botafogo SP


Diễn biến Atletico GO vs Botafogo SP

Tại Estadio Antonio Accioly, Daniel đã nhận thẻ vàng cho đội chủ nhà.
Botafogo được hưởng một quả đá phạt ở phần sân nhà.
AC Goianiense được hưởng phát bóng lên.
Botafogo được hưởng phạt góc.
Botafogo được hưởng quả ném biên ở phần sân nhà.
AC Goianiense được hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.
Tình huống trở nên nguy hiểm! Botafogo được hưởng quả đá phạt gần khu vực cấm địa.
Đội chủ nhà đã thay Federico Andres Martinez Berroa bằng Ariel. Đây là sự thay đổi người thứ năm trong ngày hôm nay của Rafael Lacerda.
Pha phối hợp tuyệt vời từ Federico Andres Martinez Berroa để kiến tạo bàn thắng.

V À A A O O O! Kelvin Giacobe Alves dos Santos nâng tỷ số lên 2-0 cho AC Goianiense.
AC Goianiense thực hiện quả ném biên trong phần sân của Botafogo.
Ném biên cho AC Goianiense trong phần sân của Botafogo.
Một quả ném biên cho đội chủ nhà ở phần sân đối diện.
Botafogo được hưởng quả đá phạt trong phần sân của AC Goianiense.
AC Goianiense thực hiện sự thay đổi người thứ tư với Castro vào thay cho Kauan.
Liệu AC Goianiense có thể đưa bóng vào vị trí tấn công từ quả ném biên này trong phần sân của Botafogo không?
Botafogo thực hiện quả ném biên trong phần sân của AC Goianiense.
Afro Rocha De Carvalho Filho trao quyền ném biên cho đội khách.
Ronie Carrillo thay thế Leo Gamalho cho đội khách.
Botafogo thực hiện sự thay người thứ tư với Wellison Matheus Rodriguez Regis thay thế Jonathan Cafu.
Đội hình xuất phát Atletico GO vs Botafogo SP
Atletico GO (4-2-3-1): Paulo Vitor (1), Valdir (2), Alix Vinicius (3), Adriano Martins (4), Guilherme Romao (6), Kauan (8), Luiz Gustavo Novaes Palhares (5), Robert Conceicao (10), Kelvin Giacobe Alves dos Santos (7), Federico Andres Martinez Berroa (11), Lele (9)
Botafogo SP (4-2-3-1): Victor Souza (1), Jeferson (2), Allisson Cassiano (3), Carlao (4), Jean (6), Leandro Maciel (10), Gabriel Bispo (5), Wesley Dias Claudino (8), Jonathan Cafu (7), Jefferson Nem (11), Leo Gamalho (9)


Thay người | |||
46’ | Valdir Ezequiel Ham | 46’ | Jean Victor Gabriel Risso |
70’ | Robert Conceicao Shaylon | 75’ | Leandro Maciel Marquinho |
70’ | Lele Daniel | 83’ | Wesley Dias Claudino Edson |
86’ | Kauan Castro | 83’ | Jonathan Cafu Wellison Matheus Rodriguez Regis |
89’ | Federico Andres Martinez Berroa Ariel | 83’ | Leo Gamalho Ronie Carrillo |
Cầu thủ dự bị | |||
Castro | Wallison | ||
Ezequiel Ham | Marquinho | ||
Pedro Henrique | Alejo Dramisino | ||
Shaylon | Joao Carlos | ||
Ariel | Edson | ||
Talisson | Gabriel Risso | ||
Yuri Alves de Aquino | Wellison Matheus Rodriguez Regis | ||
Conrado | Matheus Barbosa | ||
Vladimir | Ronie Carrillo | ||
Daniel |
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Atletico GO
Thành tích gần đây Botafogo SP
Bảng xếp hạng Hạng 2 Brazil
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 23 | 13 | 5 | 5 | 9 | 44 | H H T B T |
2 | ![]() | 24 | 12 | 7 | 5 | 8 | 43 | T H T H B |
3 | ![]() | 23 | 12 | 4 | 7 | 14 | 40 | H T H T T |
4 | ![]() | 24 | 11 | 6 | 7 | 10 | 39 | B T H T T |
5 | ![]() | 23 | 9 | 9 | 5 | 4 | 36 | B H H B B |
6 | ![]() | 24 | 8 | 11 | 5 | 3 | 35 | B T H H B |
7 | ![]() | 23 | 10 | 3 | 10 | 0 | 33 | B B T T B |
8 | ![]() | 24 | 9 | 6 | 9 | 3 | 33 | T B H T T |
9 | ![]() | 23 | 9 | 6 | 8 | 0 | 33 | B T B H H |
10 | ![]() | 23 | 8 | 9 | 6 | 7 | 33 | T H T H B |
11 | ![]() | 23 | 9 | 4 | 10 | 2 | 31 | T B T T B |
12 | ![]() | 23 | 8 | 6 | 9 | -3 | 30 | H H B H T |
13 | 23 | 7 | 9 | 7 | 1 | 30 | H T T T H | |
14 | ![]() | 23 | 6 | 10 | 7 | -2 | 28 | H H T B H |
15 | ![]() | 23 | 7 | 4 | 12 | -9 | 25 | H H B H B |
16 | ![]() | 23 | 6 | 7 | 10 | -14 | 25 | B T B H T |
17 | 23 | 5 | 9 | 9 | -7 | 24 | H H B H T | |
18 | ![]() | 23 | 5 | 8 | 10 | -10 | 23 | T B H B H |
19 | ![]() | 23 | 6 | 4 | 13 | -9 | 22 | H B B H B |
20 | ![]() | 23 | 4 | 9 | 10 | -7 | 21 | H H B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại