Benjamin Galdames rời sân và được thay thế bởi Aldo Cruz.
- Eduardo Aguila (Thay: Juanpe)
10 - Sebastien Lamonge
31 - Benjamin Galdames (Kiến tạo: Miguel Garcia)
34 - Andres Sanchez
45 - Yan Phillipe (Thay: Miguel Garcia)
63 - Rodrigo Dourado (Thay: Oscar Macias)
81 - Mateo Klimowicz (Thay: Sebastian Perez-Bouquet)
82 - Aldo Cruz (Thay: Benjamin Galdames)
82
- Mourad Daoudi (Thay: Domingo Blanco)
46 - Jackson Porozo (Kiến tạo: Gilberto Mora)
62 - Rafael Fernandez
71 - Adonis Preciado (Thay: Kevin Castaneda)
77 - Vitinho (Thay: Ramiro Arciga)
78 - Kevin Escamilla (Thay: Ivan Tona)
80 - Aaron Mejia (Thay: Rafael Fernandez)
80 - Jackson Porozo
82
Thống kê trận đấu Atletico de San Luis vs Tijuana
Diễn biến Atletico de San Luis vs Tijuana
Tất cả (30)
Mới nhất
|
Cũ nhất
Sebastian Perez-Bouquet rời sân và được thay thế bởi Mateo Klimowicz.
Thẻ vàng cho Jackson Porozo.
Oscar Macias rời sân và được thay thế bởi Rodrigo Dourado.
Rafael Fernandez rời sân và được thay thế bởi Aaron Mejia.
Ivan Tona rời sân và được thay thế bởi Kevin Escamilla.
Ramiro Arciga rời sân và được thay thế bởi Vitinho.
Kevin Castaneda rời sân và được thay thế bởi Adonis Preciado.
Thẻ vàng cho Rafael Fernandez.
Miguel Garcia rời sân và được thay thế bởi Yan Phillipe.
Gilberto Mora đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Jackson Porozo đã ghi bàn!
V À A A A O O O - [player1] đã ghi bàn!
Domingo Blanco rời sân và được thay thế bởi Mourad Daoudi.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một
Thẻ vàng cho Andres Sanchez.
Miguel Garcia đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A A O O O - Benjamin Galdames đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Sebastien Lamonge.
Juanpe rời sân và được thay thế bởi Eduardo Aguila.
Tijuana de Caliente được hưởng một quả ném biên trong phần sân của họ.
Tijuana de Caliente được hưởng một quả đá phạt trong phần sân của họ.
San Luis cần phải thận trọng. Tijuana de Caliente có một quả ném biên tấn công.
Tijuana de Caliente sẽ thực hiện một quả ném biên trong lãnh thổ của San Luis.
Ném biên cho Tijuana de Caliente gần khu vực phạt đền.
Mario Terrazas Chavez chỉ định một quả ném biên cho Tijuana de Caliente trong phần sân của San Luis.
Liệu San Luis có thể đưa bóng vào vị trí tấn công từ quả ném biên này trong phần sân của Tijuana de Caliente?
Mario Terrazas Chavez trao cho đội khách một quả ném biên.
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Atletico de San Luis vs Tijuana
Atletico de San Luis (4-3-3): Andres Sanchez (1), Sebastián Pérez Bouquet (26), Jose Suarez (29), Juanpe (6), Robson Bambu (3), Benja (7), Juan Sanabria (8), Miguel Garcia (14), Sébastien Salles-Lamonge (19), Joao Pedro Galvao (9), Oscar Macias (21)
Tijuana (4-4-2): Antonio Rodríguez (2), Rafael Fernandez (3), Jesus Vega (16), Frank Boya (34), Jackson Porozo (12), Jesus Gomez (6), Ramiro Arciga (17), Ivan Tona (8), Gilberto Mora (19), Kevin Castaneda (10), Domingo Felipe Blanco (27)
| Thay người | |||
| 10’ | Juanpe Eduardo Aguila | 46’ | Domingo Blanco Mourad El Ghezouani |
| 63’ | Miguel Garcia Yan Phillipe Oliveira Lemos | 77’ | Kevin Castaneda Adonis Preciado |
| 81’ | Oscar Macias Rodrigo Dourado | 78’ | Ramiro Arciga Vitinho |
| 82’ | Benjamin Galdames Aldo Cruz | 80’ | Rafael Fernandez Aaron Mejia Montoya |
| 82’ | Sebastian Perez-Bouquet Mateo Klimowicz | 80’ | Ivan Tona Kevin Escamilla |
| Cầu thủ dự bị | |||
Gibrán Lajud | Mourad El Ghezouani | ||
Roman Torres Acosta | Jorge Hernandez | ||
Julio Cesar Dominguez | Unai Bilbao | ||
Aldo Cruz | Aaron Mejia Montoya | ||
Eduardo Aguila | Ramiro Franco | ||
Mateo Klimowicz | Kevin Escamilla | ||
Rodrigo Dourado | Joe Corona | ||
Jahaziel Marchand | Vitinho | ||
Yan Phillipe Oliveira Lemos | Adonis Preciado | ||
Fidel Barajas | Mourad El Ghezouani | ||
Joban Gonzalez Cera | |||
Nhận định Atletico de San Luis vs Tijuana
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Atletico de San Luis
Thành tích gần đây Tijuana
Bảng xếp hạng VĐQG Mexico
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 17 | 11 | 4 | 2 | 25 | 37 | T H H H T | |
| 2 | 17 | 10 | 6 | 1 | 19 | 36 | T T T H T | |
| 3 | 17 | 10 | 5 | 2 | 12 | 35 | T H T T B | |
| 4 | 17 | 10 | 4 | 3 | 15 | 34 | B T H T B | |
| 5 | 17 | 9 | 4 | 4 | 4 | 31 | H T B H B | |
| 6 | 17 | 9 | 2 | 6 | 7 | 29 | T B T T T | |
| 7 | | 17 | 6 | 6 | 5 | 6 | 24 | B H B B T |
| 8 | 17 | 6 | 5 | 6 | -1 | 23 | H B H T B | |
| 9 | 17 | 6 | 4 | 7 | 0 | 22 | H B H B B | |
| 10 | | 17 | 5 | 6 | 6 | -1 | 21 | H B H T T |
| 11 | 17 | 6 | 2 | 9 | -6 | 20 | T H T B T | |
| 12 | | 17 | 6 | 2 | 9 | -10 | 20 | B T B T T |
| 13 | 17 | 4 | 5 | 8 | -8 | 17 | B H T T H | |
| 14 | 17 | 4 | 5 | 8 | -11 | 17 | B T B H B | |
| 15 | 17 | 5 | 1 | 11 | -4 | 16 | T T B B B | |
| 16 | 17 | 2 | 8 | 7 | -9 | 14 | B H H B H | |
| 17 | 17 | 3 | 4 | 10 | -17 | 13 | B B H B B | |
| 18 | 17 | 3 | 3 | 11 | -21 | 12 | T B H B T |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại