Thứ Bảy, 30/08/2025
Jamal Thiare (Thay: Saba Lobzhanidze)
61
Brooks Lennon (Thay: Pedro Amador)
61
Steven Alzate (Thay: Tristan Muyumba)
61
Jamal Thiare (Thay: Saba Lobjanidze)
61
Deandre Kerr (Thay: Ola Brynhildsen)
63
Raoul Petretta (Thay: Kevin Long)
63
Steven Alzate
63
Steven Alzate
65
Stian Gregersen
70
Bartosz Slisz
70
Malik Henry (Thay: Theodor Corbeanu)
80
Miguel Almiron
82
Alonso Coello
84
Juan Berrocal (Thay: Ronald Hernandez)
86
Cayman Togashi (Thay: Miguel Almiron)
86
Derrick Etienne (Thay: Maxime Dominguez)
90
Kosi Thompson (Thay: Sigurd Rosted)
90

Thống kê trận đấu Atlanta United vs Toronto FC

số liệu thống kê
Atlanta United
Atlanta United
Toronto FC
Toronto FC
52 Kiểm soát bóng 48
16 Phạm lỗi 10
0 Ném biên 0
0 Việt vị 2
0 Chuyền dài 0
6 Phạt góc 5
3 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
1 Sút trúng đích 2
2 Sút không trúng đích 2
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
2 Thủ môn cản phá 1
3 Phát bóng 7
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Atlanta United vs Toronto FC

Tất cả (106)
90+5'

Atlanta có một quả ném biên nguy hiểm.

90+4'

Atlanta được hưởng quả phạt góc.

90+3'

Lorenzo Hernandez cho Toronto hưởng quả phát bóng lên.

90+2'

Đá phạt cho Atlanta ở phần sân nhà.

90+2'

Lorenzo Hernandez trao cho đội khách một quả ném biên.

90+1'

Atlanta được hưởng một quả đá phạt ở phần sân nhà.

90'

Robin Fraser đang thực hiện sự thay đổi thứ năm của đội tại Sân vận động Mercedes-Benz với việc Derick Etienne thay thế Maxime Dominguez.

90'

Đội khách đã thay Sigurd Rosted bằng Kosi Thompson. Đây là sự thay đổi thứ tư trong ngày hôm nay của Robin Fraser.

89'

Lorenzo Hernandez ra hiệu cho một quả đá phạt cho Toronto ở phần sân nhà.

87'

Atlanta sẽ thực hiện một quả ném biên ở phần sân của Toronto.

86'

Toronto được hưởng một quả đá phạt ở phần sân nhà.

86'

Cayman Togashi vào sân thay cho Miguel Almiron của đội chủ nhà.

86'

Atlanta được hưởng một quả phạt góc.

86'

Đội chủ nhà thay Ronald Hernandez bằng Juan Berrocal.

84'

Atlanta được hưởng một quả đá phạt ở phần sân nhà.

84' Alonso Coello của Toronto đã bị Lorenzo Hernandez phạt thẻ vàng đầu tiên.

Alonso Coello của Toronto đã bị Lorenzo Hernandez phạt thẻ vàng đầu tiên.

83'

Ném biên cho Toronto tại sân vận động Mercedes-Benz.

83' Miguel Almiron của Atlanta đã bị phạt thẻ ở Atlanta, GA.

Miguel Almiron của Atlanta đã bị phạt thẻ ở Atlanta, GA.

80'

Malik Henry vào sân thay cho Theo Corbeanu bên phía Toronto tại sân Mercedes-Benz.

80'

Đá phạt cho Toronto ở phần sân của Atlanta.

77'

Đá phạt cho Toronto ở phần sân của họ.

Đội hình xuất phát Atlanta United vs Toronto FC

Atlanta United (4-2-3-1): Jayden Hibbert (42), Ronald Hernandez (2), Stian Gregersen (5), Enea Mihaj (4), Pedro Amador (18), Bartosz Slisz (99), Tristan Muyumba (8), Saba Lobzhanidze (9), Aleksey Miranchuk (59), Luke Brennan (20), Miguel Almirón (10)

Toronto FC (4-4-1-1): Sean Johnson (1), Kobe Franklin (19), Kevin Long (5), Sigurd Rosted (17), Richie Laryea (22), Theo Corbeanu (7), Alonso Coello (14), Maxime Dominguez (23), Jonathan Osorio (21), Djordje Mihailovic (10), Ola Brynhildsen (9)

Atlanta United
Atlanta United
4-2-3-1
42
Jayden Hibbert
2
Ronald Hernandez
5
Stian Gregersen
4
Enea Mihaj
18
Pedro Amador
99
Bartosz Slisz
8
Tristan Muyumba
9
Saba Lobzhanidze
59
Aleksey Miranchuk
20
Luke Brennan
10
Miguel Almirón
9
Ola Brynhildsen
10
Djordje Mihailovic
21
Jonathan Osorio
23
Maxime Dominguez
14
Alonso Coello
7
Theo Corbeanu
22
Richie Laryea
17
Sigurd Rosted
5
Kevin Long
19
Kobe Franklin
1
Sean Johnson
Toronto FC
Toronto FC
4-4-1-1
Thay người
61’
Pedro Amador
Brooks Lennon
63’
Ola Brynhildsen
Deandre Kerr
61’
Saba Lobjanidze
Jamal Thiare
63’
Kevin Long
Raoul Petretta
61’
Tristan Muyumba
Steven Alzate
80’
Theodor Corbeanu
Malik Henry
86’
Miguel Almiron
Cayman Togashi
90’
Maxime Dominguez
Derrick Etienne Jr.
86’
Ronald Hernandez
Juan Berrocal
90’
Sigurd Rosted
Kosi Thompson
Cầu thủ dự bị
Brad Guzan
Luka Gavran
Brooks Lennon
Derrick Etienne Jr.
Nykolas Sessock
Kosi Thompson
Jamal Thiare
Deandre Kerr
Leonardo Frugis Afonso
Markus Cimermancic
Cayman Togashi
Lazar Stefanovic
William James Reilly
Raoul Petretta
Juan Berrocal
Jules-Anthony Vilsaint
Steven Alzate
Malik Henry

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

MLS Nhà Nghề Mỹ
17/10 - 2021
31/10 - 2021
26/06 - 2022
11/09 - 2022
05/03 - 2023
16/04 - 2023
24/03 - 2024
30/06 - 2024
13/07 - 2025
25/08 - 2025

Thành tích gần đây Atlanta United

MLS Nhà Nghề Mỹ
25/08 - 2025
17/08 - 2025
10/08 - 2025
Concacaf League Cup
07/08 - 2025
03/08 - 2025
31/07 - 2025
MLS Nhà Nghề Mỹ
20/07 - 2025
17/07 - 2025
13/07 - 2025

Thành tích gần đây Toronto FC

MLS Nhà Nghề Mỹ
25/08 - 2025
17/08 - 2025
10/08 - 2025
27/07 - 2025
20/07 - 2025
17/07 - 2025
13/07 - 2025
04/07 - 2025
29/06 - 2025
26/06 - 2025

Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Philadelphia UnionPhiladelphia Union2816662254H T H B T
2San DiegoSan Diego2816571953H T T T H
3FC CincinnatiFC Cincinnati281648752T H B T B
4Nashville SCNashville SC2815581750T B B B T
5Minnesota UnitedMinnesota United2814861650H T B T T
6Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps2714761649H T B H T
7CharlotteCharlotte2815211747T T T T T
8Orlando CityOrlando City2813871447T T T T B
9Inter Miami CFInter Miami CF2513751446T H B T H
10Columbus CrewColumbus Crew271296445B T B H B
11New York City FCNew York City FC261358744T H T T T
12Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC2712871044T H T B T
13Los Angeles FCLos Angeles FC2511861341H B H T H
14New York Red BullsNew York Red Bulls2811611439B B T T B
15Chicago FireChicago Fire2711610239T T H T B
16Portland TimbersPortland Timbers271089-238H T B B H
17Colorado RapidsColorado Rapids2810612-836H B T T B
18San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes289811435B B T B T
19Austin FCAustin FC26989-635T T H H B
20Real Salt LakeReal Salt Lake279414-831B T B B B
21New England RevolutionNew England Revolution278712-331B B T B T
22FC DallasFC Dallas277911-830T B T H H
23Houston DynamoHouston Dynamo277812-1029B H H H B
24Sporting Kansas CitySporting Kansas City276615-1624H B B B B
25Toronto FCToronto FC275913-724B B H H H
26CF MontrealCF Montreal285815-2223B T H H T
27Atlanta UnitedAtlanta United2741112-1823B H H B H
28St. Louis CitySt. Louis City275616-1621B B T B B
29DC UnitedDC United284915-2921B B B H H
30LA GalaxyLA Galaxy274716-2319B H B B T
BXH Đông Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Philadelphia UnionPhiladelphia Union2816662254H T H B T
2FC CincinnatiFC Cincinnati281648752T H B T B
3Nashville SCNashville SC2815581750T B B B T
4CharlotteCharlotte2815211747T T T T T
5Orlando CityOrlando City2813871447T T T T B
6Inter Miami CFInter Miami CF2513751446T H B T H
7Columbus CrewColumbus Crew271296445B T B H B
8New York City FCNew York City FC261358744T H T T T
9New York Red BullsNew York Red Bulls2811611439B B T T B
10Chicago FireChicago Fire2711610239T T H T B
11New England RevolutionNew England Revolution278712-331B B T B T
12Toronto FCToronto FC275913-724B B H H H
13CF MontrealCF Montreal285815-2223B T H H T
14Atlanta UnitedAtlanta United2741112-1823B H H B H
15DC UnitedDC United284915-2921B B B H H
BXH Tây Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1San DiegoSan Diego2816571953H T T T H
2Minnesota UnitedMinnesota United2814861650H T B T T
3Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps2714761649H T B H T
4Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC2712871044T H T B T
5Los Angeles FCLos Angeles FC2511861341H B H T H
6Portland TimbersPortland Timbers271089-238H T B B H
7Colorado RapidsColorado Rapids2810612-836H B T T B
8San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes289811435B B T B T
9Austin FCAustin FC26989-635T T H H B
10Real Salt LakeReal Salt Lake279414-831B T B B B
11FC DallasFC Dallas277911-830T B T H H
12Houston DynamoHouston Dynamo277812-1029B H H H B
13Sporting Kansas CitySporting Kansas City276615-1624H B B B B
14St. Louis CitySt. Louis City275616-1621B B T B B
15LA GalaxyLA Galaxy274716-2319B H B B T
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow