Thứ Hai, 09/03/2026
Hirving Lozano
6
Anders Dreyer (Kiến tạo: Hirving Lozano)
32
(Pen) Miguel Almiron
61
Corey Baird (Thay: Amahl Pellegrino)
61
Anibal Godoy (Thay: Luca de la Torre)
61
William Kumado (Thay: Patrick McNair)
61
Luke Brennan (Thay: Saba Lobjanidze)
75
Emmanuel Latte Lath (Thay: Jamal Thiare)
75
Brooks Lennon (Thay: Ronald Hernandez)
75
Tristan Muyumba (Thay: Aleksey Miranchuk)
84
Ian Pilcher (Thay: Luca Bombino)
84
Miguel Almiron
90
Alex Mighten (Thay: Hirving Lozano)
90

Thống kê trận đấu Atlanta United vs San Diego

số liệu thống kê
Atlanta United
Atlanta United
San Diego
San Diego
36 Kiểm soát bóng 64
6 Sút trúng đích 4
6 Sút không trúng đích 2
4 Phạt góc 4
7 Việt vị 3
11 Phạm lỗi 12
1 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
5 Thủ môn cản phá 4
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
5 Phát bóng 7
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Atlanta United vs San Diego

Tất cả (114)
90+7'

Ném biên cho Atlanta.

90+6'

Liệu San Diego FC có thể đưa bóng vào vị trí tấn công từ quả ném biên này ở phần sân của Atlanta không?

90+5'

San Diego FC thực hiện sự thay đổi người thứ năm với Alex Mighten thay thế Hirving Lozano.

90+5'

Atlanta có một quả phát bóng lên.

90+5'

Hirving Lozano của San Diego FC có cú sút nhưng không trúng đích.

90+4'

Tình hình đang trở nên nguy hiểm! Đá phạt cho San Diego FC gần khu vực cấm địa.

90+3'

Anders Dreyer của San Diego FC có cú sút trúng đích nhưng không thành công.

90+2'

Tại Atlanta, GA, San Diego FC đẩy nhanh lên phía trước nhưng bị thổi phạt việt vị.

90+2'

Bóng đi ra ngoài sân cho một quả phát bóng lên của San Diego FC.

90+2'

Atlanta đang đẩy lên phía trước nhưng cú dứt điểm của Pedro Amador lại đi chệch khung thành.

90+1'

Ném biên cho Atlanta tại sân vận động Mercedes-Benz.

90'

Ricardo Montero Araya ra hiệu cho một quả đá phạt cho San Diego FC ở phần sân nhà.

90' Miguel Almiron của Atlanta đã bị phạt thẻ vàng tại Atlanta, GA.

Miguel Almiron của Atlanta đã bị phạt thẻ vàng tại Atlanta, GA.

90'

Ricardo Montero Araya trao cho đội chủ nhà một quả ném biên.

89'

Đá phạt cho San Diego FC ở phần sân nhà.

87'

Ném biên cho San Diego FC.

86'

Đá phạt cho San Diego FC ở phần sân nhà.

85'

Atlanta được hưởng một quả đá phạt ở phần sân nhà.

85'

San Diego FC được hưởng một quả phạt góc do Ricardo Montero Araya trao.

84'

Ricardo Montero Araya ra hiệu cho một quả đá phạt cho San Diego FC ở phần sân nhà.

84'

Mikey Varas (San Diego FC) đang thực hiện sự thay đổi người thứ tư, với Ian Pilcher thay thế Luca Bombino.

Đội hình xuất phát Atlanta United vs San Diego

Atlanta United (4-3-3): Jayden Hibbert (42), Ronald Hernandez (2), Juan Berrocal (6), Stian Gregersen (5), Pedro Amador (18), Steven Alzate (7), Bartosz Slisz (99), Aleksey Miranchuk (59), Miguel Almirón (10), Jamal Thiare (14), Saba Lobzhanidze (9)

San Diego (4-3-3): CJ Dos Santos (1), Christopher McVey (97), Manu Duah (26), Paddy McNair (17), Luca Bombino (27), Onni Valakari (8), Jeppe Tverskov (6), Luca de la Torre (14), Anders Dreyer (10), Amahl Pellegrino (90), Hirving Lozano (11)

Atlanta United
Atlanta United
4-3-3
42
Jayden Hibbert
2
Ronald Hernandez
6
Juan Berrocal
5
Stian Gregersen
18
Pedro Amador
7
Steven Alzate
99
Bartosz Slisz
59
Aleksey Miranchuk
10
Miguel Almirón
14
Jamal Thiare
9
Saba Lobzhanidze
11
Hirving Lozano
90
Amahl Pellegrino
10
Anders Dreyer
14
Luca de la Torre
6
Jeppe Tverskov
8
Onni Valakari
27
Luca Bombino
17
Paddy McNair
26
Manu Duah
97
Christopher McVey
1
CJ Dos Santos
San Diego
San Diego
4-3-3
Thay người
75’
Ronald Hernandez
Brooks Lennon
61’
Amahl Pellegrino
Corey Baird
75’
Saba Lobjanidze
Luke Brennan
61’
Luca de la Torre
Anibal Godoy
75’
Jamal Thiare
Emmanuel Latte Lath
61’
Patrick McNair
Willy Kumado
84’
Aleksey Miranchuk
Tristan Muyumba
84’
Luca Bombino
Ian Pilcher
90’
Hirving Lozano
Alex Mighten
Cầu thủ dự bị
Brad Guzan
Pablo Sisniega
Brooks Lennon
Corey Baird
Luke Brennan
Anibal Godoy
Cooper Sanchez
David Vazquez
Tristan Muyumba
Alex Mighten
Leonardo Frugis Afonso
Ian Pilcher
Cayman Togashi
Willy Kumado
Emmanuel Latte Lath
Aiden Harangi
Enea Mihaj
Pedro J Soma

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

MLS Nhà Nghề Mỹ
21/09 - 2025

Thành tích gần đây Atlanta United

MLS Nhà Nghề Mỹ
08/03 - 2026
22/02 - 2026
19/10 - 2025
12/10 - 2025
06/10 - 2025
21/09 - 2025
14/09 - 2025
31/08 - 2025

Thành tích gần đây San Diego

MLS Nhà Nghề Mỹ
08/03 - 2026
02/03 - 2026
22/02 - 2026
CONCACAF Champions Cup
11/02 - 2026
H1: 0-0
04/02 - 2026
H1: 0-1
MLS Nhà Nghề Mỹ
30/11 - 2025
25/11 - 2025
02/11 - 2025
H1: 1-1 | HP: 0-0 | Pen: 3-2
27/10 - 2025

Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1San DiegoSan Diego330089T T T
2Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps330079T T T
3Los Angeles FCLos Angeles FC330069T T T
4San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes330069T T T
5New York City FCNew York City FC321067H T T
6Nashville SCNashville SC321057T H T
7Colorado RapidsColorado Rapids320136B T T
8Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC320126T B T
9Real Salt LakeReal Salt Lake320116B T T
10Inter Miami CFInter Miami CF320106B T T
11New York Red BullsNew York Red Bulls3201-16T T B
12Chicago FireChicago Fire311124B T H
13LA GalaxyLA Galaxy311104H T B
14FC DallasFC Dallas311104T H B
15Austin FCAustin FC3111-14H T B
16CharlotteCharlotte3111-14H B T
17Minnesota UnitedMinnesota United3111-14H T B
18FC CincinnatiFC Cincinnati310203T B B
19DC UnitedDC United3102-13T B B
20Houston DynamoHouston Dynamo2101-13T B
21Toronto FCToronto FC3102-33B B T
22Portland TimbersPortland Timbers3102-43T B B
23CF MontrealCF Montreal3102-53B B T
24Columbus CrewColumbus Crew3021-12B H H
25St. Louis CitySt. Louis City3012-31H B B
26Sporting Kansas CitySporting Kansas City3012-41B H B
27Philadelphia UnionPhiladelphia Union3003-30B B B
28New England RevolutionNew England Revolution2002-40B B
29Atlanta UnitedAtlanta United3003-50B B B
30Orlando CityOrlando City3003-80B B B
BXH Đông Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1New York City FCNew York City FC321067H T T
2Nashville SCNashville SC321057T H T
3Inter Miami CFInter Miami CF320106B T T
4New York Red BullsNew York Red Bulls3201-16T T B
5Chicago FireChicago Fire311124B T H
6CharlotteCharlotte3111-14H B T
7FC CincinnatiFC Cincinnati310203T B B
8DC UnitedDC United3102-13T B B
9Toronto FCToronto FC3102-33B B T
10CF MontrealCF Montreal3102-53B B T
11Columbus CrewColumbus Crew3021-12B H H
12Philadelphia UnionPhiladelphia Union3003-30B B B
13New England RevolutionNew England Revolution2002-40B B
14Atlanta UnitedAtlanta United3003-50B B B
15Orlando CityOrlando City3003-80B B B
BXH Tây Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1San DiegoSan Diego330089T T T
2Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps330079T T T
3Los Angeles FCLos Angeles FC330069T T T
4San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes330069T T T
5Colorado RapidsColorado Rapids320136B T T
6Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC320126T B T
7Real Salt LakeReal Salt Lake320116B T T
8LA GalaxyLA Galaxy311104H T B
9FC DallasFC Dallas311104T H B
10Austin FCAustin FC3111-14H T B
11Minnesota UnitedMinnesota United3111-14H T B
12Houston DynamoHouston Dynamo2101-13T B
13Portland TimbersPortland Timbers3102-43T B B
14St. Louis CitySt. Louis City3012-31H B B
15Sporting Kansas CitySporting Kansas City3012-41B H B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow