Chủ Nhật, 12/04/2026
Aiden Hezarkhani
17
Sergi Solans (Kiến tạo: Morgan Guilavogui)
23
Aiden Hezarkhani
27
Aleksey Miranchuk (Kiến tạo: Elias Baez)
38
Zavier Gozo (Kiến tạo: Philip Quinton)
40
Cooper Sanchez
43
Luca Moisa
44
Juan Berrocal
45+6'
Griffin Dillon (Thay: Luca Moisa)
46
Matias Galarza (Thay: Cooper Sanchez)
59
Dominik Marczuk (Thay: Aiden Hezarkhani)
63
Aleksey Miranchuk (Kiến tạo: Tristan Muyumba)
74
Matthew Edwards (Thay: Tomas Jacob)
79
Saba Lobjanidze (Thay: Steven Alzate)
79
Zach Booth (Thay: Morgan Guilavogui)
81
Jesus Barea (Thay: Sergi Solans)
81
Sam Junqua (Thay: Philip Quinton)
85
Sergio Santos (Thay: Aleksey Miranchuk)
85
Zavier Gozo
90+1'

Thống kê trận đấu Atlanta United vs Real Salt Lake

số liệu thống kê
Atlanta United
Atlanta United
Real Salt Lake
Real Salt Lake
62 Kiểm soát bóng 38
4 Sút trúng đích 4
4 Sút không trúng đích 4
3 Phạt góc 2
1 Việt vị 2
12 Phạm lỗi 4
2 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
1 Thủ môn cản phá 2
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
5 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Atlanta United vs Real Salt Lake

Tất cả (26)
90+1' Thẻ vàng cho Zavier Gozo.

Thẻ vàng cho Zavier Gozo.

85'

Aleksey Miranchuk rời sân và được thay thế bởi Sergio Santos.

85'

Philip Quinton rời sân và được thay thế bởi Sam Junqua.

81'

Sergi Solans rời sân và được thay thế bởi Jesus Barea.

81'

Morgan Guilavogui rời sân và được thay thế bởi Zach Booth.

79'

Steven Alzate rời sân và được thay thế bởi Saba Lobjanidze.

79'

Tomas Jacob rời sân và được thay thế bởi Matthew Edwards.

74'

Tristan Muyumba đã kiến tạo cho bàn thắng.

74' V À A A O O O - Aleksey Miranchuk đã ghi bàn!

V À A A O O O - Aleksey Miranchuk đã ghi bàn!

63'

Aiden Hezarkhani rời sân và được thay thế bởi Dominik Marczuk.

59'

Cooper Sanchez rời sân và được thay thế bởi Matias Galarza.

46'

Luca Moisa rời sân và được thay thế bởi Griffin Dillon.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+7'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

45+6' Thẻ vàng cho Juan Berrocal.

Thẻ vàng cho Juan Berrocal.

44' Thẻ vàng cho Luca Moisa.

Thẻ vàng cho Luca Moisa.

43' Thẻ vàng cho Cooper Sanchez.

Thẻ vàng cho Cooper Sanchez.

40'

Philip Quinton đã kiến tạo cho bàn thắng.

40' V À A A O O O - Zavier Gozo đã ghi bàn!

V À A A O O O - Zavier Gozo đã ghi bàn!

38'

Elias Baez đã kiến tạo cho bàn thắng.

38' V À A A O O O - Aleksey Miranchuk đã ghi bàn!

V À A A O O O - Aleksey Miranchuk đã ghi bàn!

Đội hình xuất phát Atlanta United vs Real Salt Lake

Atlanta United (4-3-3): Lucas Hoyos (1), Tomas Jacob (55), Enea Mihaj (4), Juan Berrocal (6), Elias Baez (3), Steven Alzate (7), Tristan Muyumba (8), Cooper Sanchez (48), Aleksey Miranchuk (59), Emmanuel Latte Lath (9), Miguel Almirón (10)

Real Salt Lake (3-4-3): Rafael (1), Philip Quinton (26), Justen Glad (15), Lukas Engel (4), Zavier Gozo (72), Noel Caliskan (92), Luca Moisa (34), Juan Sanabria (8), Aiden Hezarkhani (39), Sergi Solans (22), Morgan Guilavogui (9)

Atlanta United
Atlanta United
4-3-3
1
Lucas Hoyos
55
Tomas Jacob
4
Enea Mihaj
6
Juan Berrocal
3
Elias Baez
7
Steven Alzate
8
Tristan Muyumba
48
Cooper Sanchez
59
Aleksey Miranchuk
9
Emmanuel Latte Lath
10
Miguel Almirón
9
Morgan Guilavogui
22
Sergi Solans
39
Aiden Hezarkhani
8
Juan Sanabria
34
Luca Moisa
92
Noel Caliskan
72
Zavier Gozo
4
Lukas Engel
15
Justen Glad
26
Philip Quinton
1
Rafael
Real Salt Lake
Real Salt Lake
3-4-3
Thay người
59’
Cooper Sanchez
Matias Galarza
46’
Luca Moisa
Griffin Dillon
79’
Steven Alzate
Saba Lobzhanidze
63’
Aiden Hezarkhani
Dominik Marczuk
79’
Tomas Jacob
Matthew Edwards
81’
Sergi Solans
Jesus Barea
85’
Aleksey Miranchuk
Sergio Santos
81’
Morgan Guilavogui
Zach Booth
85’
Philip Quinton
Sam Junqua
Cầu thủ dự bị
Jayden Hibbert
Mason Stajduhar
Sergio Santos
Sam Junqua
Ronald Hernandez
Pablo Ruiz
Luke Brennan
Griffin Dillon
Saba Lobzhanidze
Alexandros Katranis
Stian Gregersen
Dominik Marczuk
Matthew Edwards
Jesus Barea
Pedro Amador
Zach Booth
Matias Galarza
Stijn Spierings

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

MLS Nhà Nghề Mỹ
14/07 - 2022
07/07 - 2024
08/03 - 2026

Thành tích gần đây Atlanta United

MLS Nhà Nghề Mỹ
12/04 - 2026
05/04 - 2026
22/03 - 2026
15/03 - 2026
08/03 - 2026
22/02 - 2026
19/10 - 2025
12/10 - 2025
06/10 - 2025

Thành tích gần đây Real Salt Lake

MLS Nhà Nghề Mỹ
23/03 - 2026
15/03 - 2026
08/03 - 2026
Atlantic Cup
30/01 - 2026
26/01 - 2026
MLS Nhà Nghề Mỹ
23/10 - 2025
19/10 - 2025

Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps76011518T T B T T
2San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes76011118T B T T T
3Los Angeles FCLos Angeles FC75111316T T H T B
4Nashville SCNashville SC75111116T T T B T
5Real Salt LakeReal Salt Lake6411413T T T H T
6Chicago FireChicago Fire7412413H B T T T
7Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC6411413B T T H T
8Colorado RapidsColorado Rapids7403712T B T B T
9FC DallasFC Dallas7331512B H T T H
10Inter Miami CFInter Miami CF7331112T H T H H
11New York City FCNew York City FC7322511T T B H B
12San DiegoSan Diego7322411T H H B B
13CharlotteCharlotte7322411T H T T B
14Toronto FCToronto FC7322-111T H T T H
15New York Red BullsNew York Red Bulls7322-411B H B T H
16Minnesota UnitedMinnesota United7322-511B B H T T
17New England RevolutionNew England Revolution630339B T B T T
18LA GalaxyLA Galaxy7223-18B B H B T
19Portland TimbersPortland Timbers7214-57B B H B T
20DC UnitedDC United7214-57B T H B B
21FC CincinnatiFC Cincinnati7214-67B B T B H
22Houston DynamoHouston Dynamo6204-66B T B B B
23Austin FCAustin FC7133-36B B H H B
24St. Louis CitySt. Louis City7133-36B B T H H
25Columbus CrewColumbus Crew6123-15H H B B T
26Atlanta UnitedAtlanta United7115-64B T H B B
27Sporting Kansas CitySporting Kansas City7115-104B T B B B
28Philadelphia UnionPhiladelphia Union7106-63B B B B T
29CF MontrealCF Montreal7106-113T B B B B
30Orlando CityOrlando City6105-183B B T B B
BXH Đông Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Nashville SCNashville SC75111116T T T B T
2Chicago FireChicago Fire7412413H B T T T
3Inter Miami CFInter Miami CF7331112T H T H H
4New York City FCNew York City FC7322511T T B H B
5CharlotteCharlotte7322411T H T T B
6Toronto FCToronto FC7322-111T H T T H
7New York Red BullsNew York Red Bulls7322-411B H B T H
8New England RevolutionNew England Revolution630339B T B T T
9DC UnitedDC United7214-57B T H B B
10FC CincinnatiFC Cincinnati7214-67B B T B H
11Columbus CrewColumbus Crew6123-15H H B B T
12Atlanta UnitedAtlanta United7115-64B T H B B
13Philadelphia UnionPhiladelphia Union7106-63B B B B T
14CF MontrealCF Montreal7106-113T B B B B
15Orlando CityOrlando City6105-183B B T B B
BXH Tây Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps76011518T T B T T
2San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes76011118T B T T T
3Los Angeles FCLos Angeles FC75111316T T H T B
4Real Salt LakeReal Salt Lake6411413T T T H T
5Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC6411413B T T H T
6Colorado RapidsColorado Rapids7403712T B T B T
7FC DallasFC Dallas7331512B H T T H
8San DiegoSan Diego7322411T H H B B
9Minnesota UnitedMinnesota United7322-511B B H T T
10LA GalaxyLA Galaxy7223-18B B H B T
11Portland TimbersPortland Timbers7214-57B B H B T
12Houston DynamoHouston Dynamo6204-66B T B B B
13Austin FCAustin FC7133-36B B H H B
14St. Louis CitySt. Louis City7133-36B B T H H
15Sporting Kansas CitySporting Kansas City7115-104B T B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow