Chủ Nhật, 31/08/2025
Saba Lobzhanidze (Thay: Brooks Lennon)
20
Saba Lobjanidze (Thay: Brooks Lennon)
20
Alejandro Bedoya
21
Tai Baribo (Thay: Chris Donovan)
46
Bruno Damiani
49
Luis Abram
57
(Pen) Tai Baribo
59
Quinn Sullivan (Thay: Bruno Damiani)
60
Danley Jean Jacques (Thay: Alejandro Bedoya)
60
Emmanuel Latte Lath (Thay: Jamal Thiare)
67
Edwin Mosquera (Thay: Tristan Muyumba)
67
Indiana Vassilev (Thay: Jesus Bueno)
71
Bartosz Slisz (Thay: Pedro Amador)
86
Kai Wagner
89
Jakob Glesnes (Thay: Mikael Uhre)
90
Edwin Mosquera
90+3'

Thống kê trận đấu Atlanta United vs Philadelphia Union

số liệu thống kê
Atlanta United
Atlanta United
Philadelphia Union
Philadelphia Union
61 Kiểm soát bóng 39
9 Phạm lỗi 7
0 Ném biên 0
2 Việt vị 1
0 Chuyền dài 0
4 Phạt góc 5
2 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
2 Sút trúng đích 6
5 Sút không trúng đích 4
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
5 Thủ môn cản phá 2
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Atlanta United vs Philadelphia Union

Tất cả (104)
90+10'

Christopher Penso ra hiệu cho Atlanta được hưởng quả ném biên ở phần sân của Philadelphia.

90+9'

Quả phát bóng lên cho Atlanta tại Sân vận động Mercedes-Benz.

90+8'

Đội khách được hưởng quả phát bóng lên tại Atlanta, GA.

90+8'

Một quả ném biên cho đội chủ nhà ở nửa sân đối diện.

90+7'

Philadelphia sẽ thực hiện một quả ném biên trong phần sân của Atlanta.

90+6'

Quả phát bóng lên cho Philadelphia tại sân Mercedes-Benz.

90+4'

Christopher Penso trao cho Atlanta một quả phát bóng lên.

90+4'

Philadelphia được hưởng một quả phạt góc do Christopher Penso trao.

90+3'

Bradley Carnell thực hiện sự thay đổi người thứ năm của đội tại sân Mercedes-Benz với Jakob Glesnes thay thế Mikael Uhre.

90+3' Edwin Mosquera của Atlanta đã bị phạt thẻ ở Atlanta, GA.

Edwin Mosquera của Atlanta đã bị phạt thẻ ở Atlanta, GA.

90+3'

Christopher Penso ra hiệu cho một quả đá phạt cho Philadelphia ngay ngoài khu vực của Atlanta.

90+1'

Bóng an toàn khi Philadelphia được hưởng một quả ném biên ở phần sân nhà.

90+1'

Philadelphia được hưởng một quả ném biên ở phần sân nhà.

90+1'

Liệu Atlanta có thể tận dụng quả ném biên sâu trong phần sân của Philadelphia không?

89' Kai Wagner (Philadelphia) đã nhận thẻ vàng đầu tiên.

Kai Wagner (Philadelphia) đã nhận thẻ vàng đầu tiên.

88'

Christopher Penso ra hiệu cho một quả đá phạt cho Atlanta.

87'

Ném biên cho Philadelphia ở phần sân của Atlanta.

87'

Ném biên cho Atlanta tại sân Mercedes-Benz.

86'

Ronny Deila thực hiện sự thay đổi người thứ tư của đội tại sân Mercedes-Benz với Bartosz Slisz thay thế Pedro Amador.

86'

Philadelphia được hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.

85'

Ném biên cho Philadelphia ở phần sân nhà.

Đội hình xuất phát Atlanta United vs Philadelphia Union

Atlanta United (5-3-2): Brad Guzan (1), Brooks Lennon (11), Matthew Edwards (47), Derrick Williams (3), Luis Abram (44), Pedro Amador (18), Aleksey Miranchuk (59), Tristan Muyumba (8), Ajani Fortune (35), Jamal Thiare (14), Miguel Almirón (10)

Philadelphia Union (3-4-1-2): Andrew Rick (76), Nathan Harriel (26), Olwethu Makhanya (29), Kai Wagner (27), Alejandro Bedoya (11), Jovan Lukic (4), Jesus Bueno (8), Francis Westfield (39), Bruno Damiani (20), Mikael Uhre (7), Chris Donovan (25)

Atlanta United
Atlanta United
5-3-2
1
Brad Guzan
11
Brooks Lennon
47
Matthew Edwards
3
Derrick Williams
44
Luis Abram
18
Pedro Amador
59
Aleksey Miranchuk
8
Tristan Muyumba
35
Ajani Fortune
14
Jamal Thiare
10
Miguel Almirón
25
Chris Donovan
7
Mikael Uhre
20
Bruno Damiani
39
Francis Westfield
8
Jesus Bueno
4
Jovan Lukic
11
Alejandro Bedoya
27
Kai Wagner
29
Olwethu Makhanya
26
Nathan Harriel
76
Andrew Rick
Philadelphia Union
Philadelphia Union
3-4-1-2
Thay người
20’
Brooks Lennon
Saba Lobzhanidze
46’
Chris Donovan
Tai Baribo
67’
Jamal Thiare
Emmanuel Latte Lath
60’
Alejandro Bedoya
Danley Jean Jacques
67’
Tristan Muyumba
Edwin Mosquera
60’
Bruno Damiani
Quinn Sullivan
86’
Pedro Amador
Bartosz Slisz
71’
Jesus Bueno
Indiana Vassilev
90’
Mikael Uhre
Jakob Glesnes
Cầu thủ dự bị
Josh Cohen
Oliver Semmle
Noah Cobb
Danley Jean Jacques
Ronald Hernandez
Indiana Vassilev
Emmanuel Latte Lath
Jakob Glesnes
Saba Lobzhanidze
Jeremy Rafanello
Mateusz Klich
Quinn Sullivan
Edwin Mosquera
Tai Baribo
William James Reilly
Cavan Sullivan
Bartosz Slisz
Benjamin Bender

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

MLS Nhà Nghề Mỹ
26/09 - 2021
01/09 - 2022
18/09 - 2022
03/07 - 2023
05/10 - 2023
15/04 - 2024
29/09 - 2024
20/04 - 2025
18/05 - 2025

Thành tích gần đây Atlanta United

MLS Nhà Nghề Mỹ
31/08 - 2025
25/08 - 2025
17/08 - 2025
10/08 - 2025
Concacaf League Cup
07/08 - 2025
03/08 - 2025
31/07 - 2025
MLS Nhà Nghề Mỹ
20/07 - 2025
17/07 - 2025

Thành tích gần đây Philadelphia Union

MLS Nhà Nghề Mỹ
31/08 - 2025
24/08 - 2025
US Open Cup
MLS Nhà Nghề Mỹ
10/08 - 2025
Giao hữu
03/08 - 2025
MLS Nhà Nghề Mỹ
20/07 - 2025
17/07 - 2025

Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Philadelphia UnionPhiladelphia Union2917662357T H B T T
2San DiegoSan Diego2816571953H T T T H
3FC CincinnatiFC Cincinnati291649652H B T B B
4Minnesota UnitedMinnesota United2914961651T B T T H
5CharlotteCharlotte2916211850T T T T T
6Nashville SCNashville SC2915591650B B B T B
7Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps2714761649H T B H T
8Orlando CityOrlando City2813871447T T T T B
9Inter Miami CFInter Miami CF2513751446T H B T H
10Columbus CrewColumbus Crew2812106446T B H B H
11New York City FCNew York City FC271359644H T T T B
12Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC2712871044T H T B T
13Los Angeles FCLos Angeles FC2511861341H B H T H
14New York Red BullsNew York Red Bulls2911711440B T T B H
15Chicago FireChicago Fire2711610239T T H T B
16Portland TimbersPortland Timbers281099-239T B B H H
17Austin FCAustin FC271089-438T H H B T
18Colorado RapidsColorado Rapids2910613-1036B T T B B
19San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes299812235B T B T B
20Houston DynamoHouston Dynamo288812-932H H H B T
21Real Salt LakeReal Salt Lake279414-831B T B B B
22New England RevolutionNew England Revolution288713-431B T B T B
23FC DallasFC Dallas277911-830T B T H H
24Sporting Kansas CitySporting Kansas City287615-1427B B B B T
25Atlanta UnitedAtlanta United2851112-1726H H B H T
26Toronto FCToronto FC2851013-725B H H H H
27CF MontrealCF Montreal295915-2224T H H T H
28DC UnitedDC United295915-2824B B H H T
29St. Louis CitySt. Louis City285617-1721B T B B B
30LA GalaxyLA Galaxy274716-2319B H B B T
BXH Đông Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Philadelphia UnionPhiladelphia Union2917662357T H B T T
2FC CincinnatiFC Cincinnati291649652H B T B B
3CharlotteCharlotte2916211850T T T T T
4Nashville SCNashville SC2915591650B B B T B
5Orlando CityOrlando City2813871447T T T T B
6Inter Miami CFInter Miami CF2513751446T H B T H
7Columbus CrewColumbus Crew2812106446T B H B H
8New York City FCNew York City FC271359644H T T T B
9New York Red BullsNew York Red Bulls2911711440B T T B H
10Chicago FireChicago Fire2711610239T T H T B
11New England RevolutionNew England Revolution288713-431B T B T B
12Atlanta UnitedAtlanta United2851112-1726H H B H T
13Toronto FCToronto FC2851013-725B H H H H
14CF MontrealCF Montreal295915-2224T H H T H
15DC UnitedDC United295915-2824B B H H T
BXH Tây Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1San DiegoSan Diego2816571953H T T T H
2Minnesota UnitedMinnesota United2914961651T B T T H
3Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps2714761649H T B H T
4Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC2712871044T H T B T
5Los Angeles FCLos Angeles FC2511861341H B H T H
6Portland TimbersPortland Timbers281099-239T B B H H
7Austin FCAustin FC271089-438T H H B T
8Colorado RapidsColorado Rapids2910613-1036B T T B B
9San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes299812235B T B T B
10Houston DynamoHouston Dynamo288812-932H H H B T
11Real Salt LakeReal Salt Lake279414-831B T B B B
12FC DallasFC Dallas277911-830T B T H H
13Sporting Kansas CitySporting Kansas City287615-1427B B B B T
14St. Louis CitySt. Louis City285617-1721B T B B B
15LA GalaxyLA Galaxy274716-2319B H B B T
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow