Thứ Bảy, 30/08/2025
Cesar Araujo (Kiến tạo: Marco Pasalic)
4
Aleksey Miranchuk
19
Ramiro Enrique
32
Bartosz Slisz
63
Jamal Thiare (Thay: Emmanuel Latte Lath)
68
Pedro Amador (Thay: Ronald Hernandez)
68
Mateusz Klich (Thay: Matthew Edwards)
68
Luis Muriel (Thay: Martin Ojeda)
73
Kyle Smith (Thay: Ivan Angulo)
74
Eduard Atuesta (Thay: Marco Pasalic)
74
Cesar Araujo
78
Mateusz Klich
79
Dagur Dan Thorhallsson (Thay: Ramiro Enrique)
80
Ajani Fortune
82
Edwin Mosquera (Thay: Luis Abram)
82
Bartosz Slisz (Kiến tạo: Aleksey Miranchuk)
83
Noah Cobb (Thay: Saba Lobjanidze)
90
Duncan McGuire (Thay: Rodrigo Adrian Schlegel)
90
Eduard Atuesta
90+1'
Pedro Gallese
90+3'
Jamal Thiare
90+5'

Thống kê trận đấu Atlanta United vs Orlando City

số liệu thống kê
Atlanta United
Atlanta United
Orlando City
Orlando City
59 Kiểm soát bóng 41
12 Phạm lỗi 3
0 Ném biên 0
2 Việt vị 0
0 Chuyền dài 0
5 Phạt góc 5
3 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 1
0 Thẻ vàng thứ 2 0
4 Sút trúng đích 5
6 Sút không trúng đích 5
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
3 Thủ môn cản phá 1
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Atlanta United vs Orlando City

Tất cả (104)
90+11'

Tại sân vận động Mercedes-Benz, Atlanta bị phạt vì việt vị.

90+10'

Orlando được hưởng một quả phạt góc.

90+9'

Ném biên cho Orlando ở phần sân của Atlanta.

90+8'

Filip Dujic ra hiệu cho một quả đá phạt cho Atlanta ở phần sân nhà.

90+7'

Đội khách đã thay Rodrigo Schlegel bằng Duncan McGuire. Đây là sự thay người thứ năm hôm nay của Oscar Pareja.

90+7'

Noah Cobb vào sân thay cho Saba Lobzhanidze của Atlanta tại sân vận động Mercedes-Benz.

90+5'

Saba Lobzhanidze đã có một pha kiến tạo ở đó.

90+5' Jamal Thiare ghi bàn giúp Atlanta dẫn trước 3-2.

Jamal Thiare ghi bàn giúp Atlanta dẫn trước 3-2.

90+3'

Bóng an toàn khi Orlando được hưởng quả ném biên ở phần sân của họ.

90+3' Pedro Gallese (Orlando) nhận thẻ vàng.

Pedro Gallese (Orlando) nhận thẻ vàng.

90+3'

Đội khách được hưởng quả phát bóng lên ở Atlanta, GA.

90+3'

Aleksey Miranchuk của Atlanta bỏ lỡ cơ hội ghi bàn.

90+2'

Filip Dujic trao quyền ném biên cho đội chủ nhà.

90+1' Eduard Atuesta (Orlando) đã nhận thẻ vàng và bây giờ phải cẩn thận để không nhận thẻ vàng thứ hai.

Eduard Atuesta (Orlando) đã nhận thẻ vàng và bây giờ phải cẩn thận để không nhận thẻ vàng thứ hai.

90+1'

Atlanta bị thổi phạt việt vị.

90'

Ném biên cho Atlanta ở phần sân nhà.

89'

Orlando có một quả phát bóng lên.

89'

Tại Atlanta, GA, Atlanta tấn công qua Edwin Mosquera. Tuy nhiên, cú dứt điểm không trúng đích.

88'

Atlanta được hưởng một quả phạt góc.

88'

Một quả ném biên cho đội chủ nhà ở phần sân đối diện.

87'

Atlanta đẩy lên tấn công qua Mateusz Klich, nhưng cú dứt điểm của anh bị cản phá.

Đội hình xuất phát Atlanta United vs Orlando City

Atlanta United (5-3-2): Brad Guzan (1), Saba Lobzhanidze (9), Matthew Edwards (47), Derrick Williams (3), Luis Abram (44), Ronald Hernandez (2), Aleksey Miranchuk (59), Bartosz Slisz (99), Ajani Fortune (35), Miguel Almirón (10), Emmanuel Latte Lath (19)

Orlando City (4-4-2): Pedro Gallese (1), Alex Freeman (30), Rodrigo Schlegel (15), Robin Jansson (6), David Brekalo (4), Marco Pašalić (87), Cesar Araujo (5), Joran Gerbet (35), Ivan Angulo (77), Martin Ojeda (10), Ramiro Enrique (7)

Atlanta United
Atlanta United
5-3-2
1
Brad Guzan
9
Saba Lobzhanidze
47
Matthew Edwards
3
Derrick Williams
44
Luis Abram
2
Ronald Hernandez
59
Aleksey Miranchuk
99
Bartosz Slisz
35
Ajani Fortune
10
Miguel Almirón
19
Emmanuel Latte Lath
7
Ramiro Enrique
10
Martin Ojeda
77
Ivan Angulo
35
Joran Gerbet
5
Cesar Araujo
87
Marco Pašalić
4
David Brekalo
6
Robin Jansson
15
Rodrigo Schlegel
30
Alex Freeman
1
Pedro Gallese
Orlando City
Orlando City
4-4-2
Thay người
68’
Matthew Edwards
Mateusz Klich
73’
Martin Ojeda
Luis Muriel
68’
Emmanuel Latte Lath
Jamal Thiare
74’
Ivan Angulo
Kyle Smith
68’
Ronald Hernandez
Pedro Amador
74’
Marco Pasalic
Eduard Atuesta
82’
Luis Abram
Edwin Mosquera
80’
Ramiro Enrique
Dagur Dan Thorhallsson
90’
Saba Lobjanidze
Noah Cobb
90’
Rodrigo Adrian Schlegel
Duncan McGuire
Cầu thủ dự bị
Jayden Hibbert
Javier Otero
Noah Cobb
Kyle Smith
Edwin Mosquera
Eduard Atuesta
Efrain Morales
Zakaria Taifi
Mateusz Klich
Rafael Santos
Luke Brennan
Dagur Dan Thorhallsson
Jamal Thiare
Duncan McGuire
Pedro Amador
Luis Muriel
William James Reilly
Shak Mohammed

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

MLS Nhà Nghề Mỹ
18/04 - 2021
31/07 - 2021
11/09 - 2021
18/07 - 2022
15/09 - 2022
28/05 - 2023
16/07 - 2023
18/03 - 2024
20/10 - 2024
MLS Cup
25/11 - 2024
MLS Nhà Nghề Mỹ
27/04 - 2025
29/05 - 2025

Thành tích gần đây Atlanta United

MLS Nhà Nghề Mỹ
25/08 - 2025
17/08 - 2025
10/08 - 2025
Concacaf League Cup
07/08 - 2025
03/08 - 2025
31/07 - 2025
MLS Nhà Nghề Mỹ
20/07 - 2025
17/07 - 2025
13/07 - 2025

Thành tích gần đây Orlando City

Concacaf League Cup
28/08 - 2025
MLS Nhà Nghề Mỹ
24/08 - 2025
Concacaf League Cup
21/08 - 2025
H1: 0-0 | HP: 0-0 | Pen: 5-6
MLS Nhà Nghề Mỹ
17/08 - 2025
11/08 - 2025
Concacaf League Cup
07/08 - 2025
03/08 - 2025
31/07 - 2025
H1: 0-1 | HP: 0-0 | Pen: 4-3
MLS Nhà Nghề Mỹ
26/07 - 2025

Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Philadelphia UnionPhiladelphia Union2816662254H T H B T
2San DiegoSan Diego2816571953H T T T H
3FC CincinnatiFC Cincinnati281648752T H B T B
4Nashville SCNashville SC2815581750T B B B T
5Minnesota UnitedMinnesota United2814861650H T B T T
6Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps2714761649H T B H T
7CharlotteCharlotte2815211747T T T T T
8Orlando CityOrlando City2813871447T T T T B
9Inter Miami CFInter Miami CF2513751446T H B T H
10Columbus CrewColumbus Crew271296445B T B H B
11New York City FCNew York City FC261358744T H T T T
12Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC2712871044T H T B T
13Los Angeles FCLos Angeles FC2511861341H B H T H
14New York Red BullsNew York Red Bulls2811611439B B T T B
15Chicago FireChicago Fire2711610239T T H T B
16Portland TimbersPortland Timbers271089-238H T B B H
17Colorado RapidsColorado Rapids2810612-836H B T T B
18San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes289811435B B T B T
19Austin FCAustin FC26989-635T T H H B
20Real Salt LakeReal Salt Lake279414-831B T B B B
21New England RevolutionNew England Revolution278712-331B B T B T
22FC DallasFC Dallas277911-830T B T H H
23Houston DynamoHouston Dynamo277812-1029B H H H B
24Sporting Kansas CitySporting Kansas City276615-1624H B B B B
25Toronto FCToronto FC275913-724B B H H H
26CF MontrealCF Montreal285815-2223B T H H T
27Atlanta UnitedAtlanta United2741112-1823B H H B H
28St. Louis CitySt. Louis City275616-1621B B T B B
29DC UnitedDC United284915-2921B B B H H
30LA GalaxyLA Galaxy274716-2319B H B B T
BXH Đông Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Philadelphia UnionPhiladelphia Union2816662254H T H B T
2FC CincinnatiFC Cincinnati281648752T H B T B
3Nashville SCNashville SC2815581750T B B B T
4CharlotteCharlotte2815211747T T T T T
5Orlando CityOrlando City2813871447T T T T B
6Inter Miami CFInter Miami CF2513751446T H B T H
7Columbus CrewColumbus Crew271296445B T B H B
8New York City FCNew York City FC261358744T H T T T
9New York Red BullsNew York Red Bulls2811611439B B T T B
10Chicago FireChicago Fire2711610239T T H T B
11New England RevolutionNew England Revolution278712-331B B T B T
12Toronto FCToronto FC275913-724B B H H H
13CF MontrealCF Montreal285815-2223B T H H T
14Atlanta UnitedAtlanta United2741112-1823B H H B H
15DC UnitedDC United284915-2921B B B H H
BXH Tây Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1San DiegoSan Diego2816571953H T T T H
2Minnesota UnitedMinnesota United2814861650H T B T T
3Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps2714761649H T B H T
4Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC2712871044T H T B T
5Los Angeles FCLos Angeles FC2511861341H B H T H
6Portland TimbersPortland Timbers271089-238H T B B H
7Colorado RapidsColorado Rapids2810612-836H B T T B
8San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes289811435B B T B T
9Austin FCAustin FC26989-635T T H H B
10Real Salt LakeReal Salt Lake279414-831B T B B B
11FC DallasFC Dallas277911-830T B T H H
12Houston DynamoHouston Dynamo277812-1029B H H H B
13Sporting Kansas CitySporting Kansas City276615-1624H B B B B
14St. Louis CitySt. Louis City275616-1621B B T B B
15LA GalaxyLA Galaxy274716-2319B H B B T
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow