Thứ Hai, 01/09/2025
Emmanuel Latte Lath
8
Omar Valencia
13
Wikelman Carmona (Thay: Julian Hall)
46
Raheem Edwards (Thay: Omar Valencia)
47
Noah Cobb (Thay: Matthew Edwards)
68
Edwin Mosquera (Thay: Emmanuel Latte Lath)
68
Felipe Carballo (Thay: Peter Stroud)
73
Mateusz Klich (Thay: Tristan Muyumba)
76
Cayman Togashi (Thay: Saba Lobjanidze)
77
Eric Maxim Choupo-Moting
86
Xande Silva (Thay: Miguel Almiron)
87

Thống kê trận đấu Atlanta United vs New York Red Bulls

số liệu thống kê
Atlanta United
Atlanta United
New York Red Bulls
New York Red Bulls
41 Kiểm soát bóng 59
14 Phạm lỗi 7
0 Ném biên 0
1 Việt vị 2
0 Chuyền dài 0
5 Phạt góc 2
2 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
6 Sút trúng đích 0
4 Sút không trúng đích 3
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Thủ môn cản phá 6
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Atlanta United vs New York Red Bulls

Tất cả (98)
90+4'

New York tiến lên phía trước nhưng Dennis Gjengaar bị bắt lỗi việt vị.

90+3'

Xande Silva của đội chủ nhà bị bắt lỗi việt vị.

90+2'

Ném biên cho đội chủ nhà ở phần sân đối diện.

90+1'

New York được trao quyền ném biên ở phần sân nhà.

90'

New York được hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.

89'

Atlanta thực hiện quả ném biên ở phần sân của New York.

89'

New York được hưởng quả phạt góc.

87'

Xande Silva thay thế Miguel Almiron cho Atlanta tại sân vận động Mercedes-Benz.

86' Eric Maxim Choupo-Moting của New York đã bị Tori Penso phạt thẻ vàng đầu tiên.

Eric Maxim Choupo-Moting của New York đã bị Tori Penso phạt thẻ vàng đầu tiên.

86'

Đá phạt cho Atlanta.

84'

Ném biên cho Atlanta ở phần sân của New York.

83'

Tori Penso ra hiệu cho New York được hưởng quả đá phạt.

83'

Eric Maxim Choupo-Moting của New York bị thổi phạt việt vị tại sân vận động Mercedes-Benz.

81'

Ném biên cho Atlanta.

80'

Tại Atlanta, Miguel Almiron của Atlanta bị bắt lỗi việt vị.

79'

New York được hưởng quả đá phạt ở phần sân của Atlanta.

77'

Atlanta có một quả phát bóng lên.

77'

Cayman Togashi vào sân thay cho Saba Lobzhanidze của Atlanta.

77'

Ronny Deila (Atlanta) thực hiện sự thay đổi người thứ ba, với Mateusz Klich thay thế Tristan Muyumba.

76'

Tori Penso trao cho Atlanta một quả phát bóng lên.

75'

Tại Atlanta, Atlanta tiến lên phía trước qua Edwin Mosquera. Cú sút của anh ấy đi trúng đích nhưng đã bị cản phá.

Đội hình xuất phát Atlanta United vs New York Red Bulls

Atlanta United (4-2-3-1): Brad Guzan (1), Matthew Edwards (47), Stian Gregersen (5), Derrick Williams (3), Pedro Amador (18), Bartosz Slisz (99), Tristan Muyumba (8), Miguel Almirón (10), Aleksey Miranchuk (59), Saba Lobzhanidze (9), Emmanuel Latte Lath (19)

New York Red Bulls (3-4-1-2): Carlos Coronel (31), Dylan Nealis (12), Sean Nealis (15), Noah Eile (3), Dennis Gjengaar (22), Peter Stroud (8), Daniel Edelman (75), Omar Valencia (5), Emil Forsberg (10), Julian Hall (16), Eric Maxim Choupo-Moting (13)

Atlanta United
Atlanta United
4-2-3-1
1
Brad Guzan
47
Matthew Edwards
5
Stian Gregersen
3
Derrick Williams
18
Pedro Amador
99
Bartosz Slisz
8
Tristan Muyumba
10
Miguel Almirón
59
Aleksey Miranchuk
9
Saba Lobzhanidze
19
Emmanuel Latte Lath
13
Eric Maxim Choupo-Moting
16
Julian Hall
10
Emil Forsberg
5
Omar Valencia
75
Daniel Edelman
8
Peter Stroud
22
Dennis Gjengaar
3
Noah Eile
15
Sean Nealis
12
Dylan Nealis
31
Carlos Coronel
New York Red Bulls
New York Red Bulls
3-4-1-2
Thay người
68’
Emmanuel Latte Lath
Edwin Mosquera
46’
Julian Hall
Wikelman Carmona
68’
Matthew Edwards
Noah Cobb
47’
Omar Valencia
Raheem Edwards
76’
Tristan Muyumba
Mateusz Klich
73’
Peter Stroud
Felipe Carballo
77’
Saba Lobjanidze
Cayman Togashi
87’
Miguel Almiron
Xande Silva
Cầu thủ dự bị
Josh Cohen
Anthony Marcucci
Ajani Fortune
Raheem Edwards
Edwin Mosquera
Tim Parker
Luis Abram
Wikelman Carmona
Mateusz Klich
Tanner Rosborough
Xande Silva
Andy Rojas
Noah Cobb
Felipe Carballo
Dominik Chong-Qui
Alexander Hack
Cayman Togashi
Aiden Jarvis

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

MLS Nhà Nghề Mỹ
04/11 - 2021
01/07 - 2022
18/08 - 2022
02/04 - 2023
25/06 - 2023
22/09 - 2024
06/10 - 2024
09/03 - 2025
01/06 - 2025

Thành tích gần đây Atlanta United

MLS Nhà Nghề Mỹ
31/08 - 2025
25/08 - 2025
17/08 - 2025
10/08 - 2025
Concacaf League Cup
07/08 - 2025
03/08 - 2025
31/07 - 2025
MLS Nhà Nghề Mỹ
20/07 - 2025
17/07 - 2025

Thành tích gần đây New York Red Bulls

MLS Nhà Nghề Mỹ
31/08 - 2025
25/08 - 2025
US Open Cup
MLS Nhà Nghề Mỹ
11/08 - 2025
Concacaf League Cup
08/08 - 2025
H1: 0-0 | HP: 0-0 | Pen: 5-3
04/08 - 2025
01/08 - 2025
MLS Nhà Nghề Mỹ
27/07 - 2025
20/07 - 2025

Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Philadelphia UnionPhiladelphia Union2917662357T H B T T
2San DiegoSan Diego2816571953H T T T H
3FC CincinnatiFC Cincinnati291649652H B T B B
4Minnesota UnitedMinnesota United2914961651T B T T H
5CharlotteCharlotte2916211850T T T T T
6Nashville SCNashville SC2915591650B B B T B
7Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps2714761649H T B H T
8Orlando CityOrlando City2813871447T T T T B
9Inter Miami CFInter Miami CF2513751446T H B T H
10Columbus CrewColumbus Crew2812106446T B H B H
11New York City FCNew York City FC271359644H T T T B
12Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC2712871044T H T B T
13Los Angeles FCLos Angeles FC2511861341H B H T H
14New York Red BullsNew York Red Bulls2911711440B T T B H
15Chicago FireChicago Fire2711610239T T H T B
16Portland TimbersPortland Timbers281099-239T B B H H
17Austin FCAustin FC271089-438T H H B T
18Colorado RapidsColorado Rapids2910613-1036B T T B B
19San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes299812235B T B T B
20Houston DynamoHouston Dynamo288812-932H H H B T
21Real Salt LakeReal Salt Lake279414-831B T B B B
22New England RevolutionNew England Revolution288713-431B T B T B
23FC DallasFC Dallas277911-830T B T H H
24Sporting Kansas CitySporting Kansas City287615-1427B B B B T
25Atlanta UnitedAtlanta United2851112-1726H H B H T
26Toronto FCToronto FC2851013-725B H H H H
27CF MontrealCF Montreal295915-2224T H H T H
28DC UnitedDC United295915-2824B B H H T
29St. Louis CitySt. Louis City285617-1721B T B B B
30LA GalaxyLA Galaxy274716-2319B H B B T
BXH Đông Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Philadelphia UnionPhiladelphia Union2917662357T H B T T
2FC CincinnatiFC Cincinnati291649652H B T B B
3CharlotteCharlotte2916211850T T T T T
4Nashville SCNashville SC2915591650B B B T B
5Orlando CityOrlando City2813871447T T T T B
6Inter Miami CFInter Miami CF2513751446T H B T H
7Columbus CrewColumbus Crew2812106446T B H B H
8New York City FCNew York City FC271359644H T T T B
9New York Red BullsNew York Red Bulls2911711440B T T B H
10Chicago FireChicago Fire2711610239T T H T B
11New England RevolutionNew England Revolution288713-431B T B T B
12Atlanta UnitedAtlanta United2851112-1726H H B H T
13Toronto FCToronto FC2851013-725B H H H H
14CF MontrealCF Montreal295915-2224T H H T H
15DC UnitedDC United295915-2824B B H H T
BXH Tây Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1San DiegoSan Diego2816571953H T T T H
2Minnesota UnitedMinnesota United2914961651T B T T H
3Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps2714761649H T B H T
4Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC2712871044T H T B T
5Los Angeles FCLos Angeles FC2511861341H B H T H
6Portland TimbersPortland Timbers281099-239T B B H H
7Austin FCAustin FC271089-438T H H B T
8Colorado RapidsColorado Rapids2910613-1036B T T B B
9San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes299812235B T B T B
10Houston DynamoHouston Dynamo288812-932H H H B T
11Real Salt LakeReal Salt Lake279414-831B T B B B
12FC DallasFC Dallas277911-830T B T H H
13Sporting Kansas CitySporting Kansas City287615-1427B B B B T
14St. Louis CitySt. Louis City285617-1721B T B B B
15LA GalaxyLA Galaxy274716-2319B H B B T
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow