Thứ Tư, 15/04/2026
Hannes Wolf
15
Aleksey Miranchuk (Kiến tạo: Emmanuel Latte Lath)
42
Ajani Fortune (Thay: Bartosz Slisz)
46
(Pen) Alonso Martinez
48
Hannes Wolf (Kiến tạo: Julian Fernandez)
52
Matthew Edwards (Thay: Mateusz Klich)
58
Xande Silva (Thay: Dominik Chong-Qui)
59
(og) Keaton Parks
62
Miguel Almiron (Kiến tạo: Xande Silva)
75
Agustin Ojeda (Thay: Julian Fernandez)
80
Luis Abram (Thay: Stian Gregersen)
81
Emmanuel Latte Lath
84
Birk Risa (Thay: Keaton Parks)
84
Will Reilly (Thay: Miguel Almiron)
90
Monsef Bakrar (Thay: Jonathan Shore)
90
Brad Guzan
90+4'

Thống kê trận đấu Atlanta United vs New York City FC

số liệu thống kê
Atlanta United
Atlanta United
New York City FC
New York City FC
47 Kiểm soát bóng 53
6 Sút trúng đích 5
8 Sút không trúng đích 2
7 Phạt góc 1
2 Việt vị 1
12 Phạm lỗi 16
1 Thẻ vàng 0
0 Thẻ đỏ 0
2 Thủ môn cản phá 2
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Atlanta United vs New York City FC

Tất cả (110)
90+7'

Đá phạt cho Atlanta ở phần sân nhà.

90+7'

New York City được hưởng một quả đá phạt ở phần sân nhà.

90+7'

Đang trở nên nguy hiểm! Đá phạt cho Atlanta gần khu vực cấm địa.

90+6'

Atlanta được hưởng một quả phạt góc do Filip Dujic trao.

90+5'

Filip Dujic ra hiệu cho một quả đá phạt cho Atlanta ở phần sân nhà.

90+5'

Một quả ném biên cho đội chủ nhà ở phần sân đối diện.

90+4' Brad Guzan (Atlanta) nhận thẻ vàng đầu tiên.

Brad Guzan (Atlanta) nhận thẻ vàng đầu tiên.

90+4'

Monsef Bakrar thay thế Jonathan Shore cho New York City tại Sân vận động Mercedes-Benz.

90+4'

New York City tiến nhanh lên phía trước nhưng Filip Dujic thổi phạt việt vị.

90+2'

Ném biên cho New York City ở phần sân của Atlanta.

90+1'

Atlanta có một quả phát bóng lên.

90'

Đội chủ nhà thay Miguel Almiron bằng William James Reilly.

90'

Bóng an toàn khi Atlanta được hưởng một quả ném biên ở phần sân nhà.

87'

Filip Dujic trao cho Atlanta một quả phát bóng lên.

84' Atlanta dẫn trước 4-3 nhờ Emmanuel Latte Lath.

Atlanta dẫn trước 4-3 nhờ Emmanuel Latte Lath.

84'

Đội khách đã thay Keaton Parks bằng Birk Risa. Đây là sự thay đổi thứ hai của Pascal Jansen hôm nay.

84'

Atlanta được hưởng một quả đá phạt ở phần sân nhà.

82'

Đá phạt cho Atlanta ở phần sân nhà.

81'

Quả phát bóng lên cho New York City tại Sân vận động Mercedes-Benz.

81'

Miguel Almiron của Atlanta bứt phá tại Sân vận động Mercedes-Benz. Nhưng cú sút đi chệch cột dọc.

80'

Pascal Jansen (New York City) thực hiện sự thay đổi đầu tiên, với Agustin Ojeda thay thế Julian Fernandez.

Đội hình xuất phát Atlanta United vs New York City FC

Atlanta United (4-2-3-1): Brad Guzan (1), Brooks Lennon (11), Stian Gregersen (5), Derrick Williams (3), Dominik Chong-Qui (50), Bartosz Slisz (99), Mateusz Klich (43), Miguel Almirón (10), Aleksey Miranchuk (59), Saba Lobzhanidze (9), Emmanuel Latte Lath (19)

New York City FC (4-3-3): Matt Freese (49), Mitja Ilenic (35), Thiago Martins (13), Thiago Martins (13), Justin Haak (80), Kevin O'Toole (22), Keaton Parks (55), Jonathan Shore (32), Maxi Moralez (10), Julian Fernandez (11), Alonso Martinez (16), Hannes Wolf (17)

Atlanta United
Atlanta United
4-2-3-1
1
Brad Guzan
11
Brooks Lennon
5
Stian Gregersen
3
Derrick Williams
50
Dominik Chong-Qui
99
Bartosz Slisz
43
Mateusz Klich
10
Miguel Almirón
59
Aleksey Miranchuk
9
Saba Lobzhanidze
19
Emmanuel Latte Lath
17
Hannes Wolf
16
Alonso Martinez
11
Julian Fernandez
10
Maxi Moralez
32
Jonathan Shore
55
Keaton Parks
22
Kevin O'Toole
80
Justin Haak
13
Thiago Martins
13
Thiago Martins
35
Mitja Ilenic
49
Matt Freese
New York City FC
New York City FC
4-3-3
Thay người
46’
Bartosz Slisz
Ajani Fortune
80’
Julian Fernandez
Agustin Ojeda
58’
Mateusz Klich
Matthew Edwards
84’
Keaton Parks
Birk Risa
59’
Dominik Chong-Qui
Xande Silva
90’
Jonathan Shore
Monsef Bakrar
81’
Stian Gregersen
Luis Abram
90’
Miguel Almiron
William James Reilly
90’
Miguel Almiron
William James Reilly
Cầu thủ dự bị
William James Reilly
Tomas Romero
Cayman Togashi
Greg Ranjitsingh
William James Reilly
Drew Baiera
Josh Cohen
Monsef Bakrar
Ajani Fortune
Birk Risa
Luis Abram
Strahinja Tanasijevic
Luke Brennan
Agustin Ojeda
Xande Silva
Peter Molinari
Matthew Edwards

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

MLS Nhà Nghề Mỹ
21/10 - 2021
04/07 - 2022
10/10 - 2022
09/04 - 2023
22/06 - 2023
07/04 - 2024
18/07 - 2024
30/03 - 2025
13/06 - 2025

Thành tích gần đây Atlanta United

MLS Nhà Nghề Mỹ
12/04 - 2026
05/04 - 2026
22/03 - 2026
15/03 - 2026
08/03 - 2026
22/02 - 2026
19/10 - 2025
12/10 - 2025
06/10 - 2025

Thành tích gần đây New York City FC

MLS Nhà Nghề Mỹ
05/04 - 2026
23/03 - 2026
15/03 - 2026
08/03 - 2026
23/02 - 2026
30/11 - 2025

Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps76011518T T B T T
2San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes76011118T B T T T
3Los Angeles FCLos Angeles FC75111316T T H T B
4Nashville SCNashville SC75111116T T T B T
5Real Salt LakeReal Salt Lake6411413T T T H T
6Chicago FireChicago Fire7412413H B T T T
7Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC6411413B T T H T
8Colorado RapidsColorado Rapids7403712T B T B T
9FC DallasFC Dallas7331512B H T T H
10Inter Miami CFInter Miami CF7331112T H T H H
11New York City FCNew York City FC7322511T T B H B
12San DiegoSan Diego7322411T H H B B
13CharlotteCharlotte7322411T H T T B
14Toronto FCToronto FC7322-111T H T T H
15New York Red BullsNew York Red Bulls7322-411B H B T H
16Minnesota UnitedMinnesota United7322-511B B H T T
17New England RevolutionNew England Revolution630339B T B T T
18LA GalaxyLA Galaxy7223-18B B H B T
19Portland TimbersPortland Timbers7214-57B B H B T
20DC UnitedDC United7214-57B T H B B
21FC CincinnatiFC Cincinnati7214-67B B T B H
22Houston DynamoHouston Dynamo6204-66B T B B B
23Columbus CrewColumbus Crew7133-16H B B T H
24Austin FCAustin FC7133-36B B H H B
25St. Louis CitySt. Louis City7133-36B B T H H
26Atlanta UnitedAtlanta United7115-64B T H B B
27Sporting Kansas CitySporting Kansas City7115-104B T B B B
28Orlando CityOrlando City7115-184B T B B H
29Philadelphia UnionPhiladelphia Union7106-63B B B B T
30CF MontrealCF Montreal7106-113T B B B B
BXH Đông Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Nashville SCNashville SC75111116T T T B T
2Chicago FireChicago Fire7412413H B T T T
3Inter Miami CFInter Miami CF7331112T H T H H
4New York City FCNew York City FC7322511T T B H B
5CharlotteCharlotte7322411T H T T B
6Toronto FCToronto FC7322-111T H T T H
7New York Red BullsNew York Red Bulls7322-411B H B T H
8New England RevolutionNew England Revolution630339B T B T T
9DC UnitedDC United7214-57B T H B B
10FC CincinnatiFC Cincinnati7214-67B B T B H
11Columbus CrewColumbus Crew7133-16H B B T H
12Atlanta UnitedAtlanta United7115-64B T H B B
13Orlando CityOrlando City7115-184B T B B H
14Philadelphia UnionPhiladelphia Union7106-63B B B B T
15CF MontrealCF Montreal7106-113T B B B B
BXH Tây Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps76011518T T B T T
2San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes76011118T B T T T
3Los Angeles FCLos Angeles FC75111316T T H T B
4Real Salt LakeReal Salt Lake6411413T T T H T
5Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC6411413B T T H T
6Colorado RapidsColorado Rapids7403712T B T B T
7FC DallasFC Dallas7331512B H T T H
8San DiegoSan Diego7322411T H H B B
9Minnesota UnitedMinnesota United7322-511B B H T T
10LA GalaxyLA Galaxy7223-18B B H B T
11Portland TimbersPortland Timbers7214-57B B H B T
12Houston DynamoHouston Dynamo6204-66B T B B B
13Austin FCAustin FC7133-36B B H H B
14St. Louis CitySt. Louis City7133-36B B T H H
15Sporting Kansas CitySporting Kansas City7115-104B T B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow