Thứ Bảy, 30/08/2025
(Pen) Carles Gil
36
Noah Cobb (Thay: Saba Lobjanidze)
45
Maximiliano Nicolas Urruti
45+4'
Leonardo Campana (Thay: Maximiliano Nicolas Urruti)
58
Will Sands (Thay: Peyton Miller)
59
Mateusz Klich (Thay: Tristan Muyumba)
73
Ajani Fortune (Thay: Bartosz Slisz)
74
Xande Silva (Thay: Pedro Amador)
74
Alhassan Yusuf
77
Tomas Chancalay (Thay: Ignatius Ganago)
78
Jamal Thiare (Thay: Luis Abram)
84
Brandon Bye (Thay: Ilay Feingold)
88
Mateusz Klich
90+3'

Thống kê trận đấu Atlanta United vs New England Revolution

số liệu thống kê
Atlanta United
Atlanta United
New England Revolution
New England Revolution
52 Kiểm soát bóng 48
3 Phạm lỗi 7
0 Ném biên 0
1 Việt vị 3
0 Chuyền dài 0
1 Phạt góc 5
1 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
2 Sút trúng đích 6
4 Sút không trúng đích 2
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
5 Thủ môn cản phá 2
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Atlanta United vs New England Revolution

Tất cả (107)
90+8'

Bóng đi ra ngoài sân, Atlanta được hưởng quả phát bóng lên.

90+8'

Tomas Chancalay của New England có cú sút nhưng không trúng đích.

90+7'

Atlanta đẩy bóng lên nhưng Alexis Da Silva nhanh chóng thổi phạt việt vị.

90+6'

Alexis Da Silva ra hiệu cho New England được hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.

90+5'

Atlanta được hưởng quả phát bóng lên tại Mercedes-Benz Stadium.

90+5'

Alexis Da Silva trao quyền ném biên cho đội khách.

90+4'

Atlanta được hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.

90+4' Mateusz Klich (Atlanta) đã bị phạt thẻ vàng và cần cẩn thận để không nhận thẻ vàng thứ hai.

Mateusz Klich (Atlanta) đã bị phạt thẻ vàng và cần cẩn thận để không nhận thẻ vàng thứ hai.

90+3'

New England được hưởng quả phạt góc do Alexis Da Silva trao.

90+1'

Atlanta được hưởng quả phạt góc.

89'

Đội khách thay Ilay Feingold bằng Brandon Bye.

86'

Atlanta được hưởng quả ném biên ở phần sân của New England.

85'

Đội chủ nhà được hưởng quả ném biên ở phần sân đối diện.

85'

Atlanta được hưởng quả phạt góc do Alexis Da Silva trao.

84'

Jamal Thiare vào sân thay cho Luis Abram của Atlanta tại Mercedes-Benz Stadium.

83'

New England được hưởng quả ném biên ở phần sân nhà.

82'

Atlanta được hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.

81'

New England bị thổi phạt việt vị.

80'

Tại Atlanta, GA, đội khách được hưởng quả đá phạt.

80'

New England được hưởng quả đá phạt.

78'

Đội khách đã thay Ignatius Kpene Ganago bằng Tomas Chancalay. Đây là sự thay đổi thứ ba của Caleb Porter hôm nay.

Đội hình xuất phát Atlanta United vs New England Revolution

Atlanta United (4-3-3): Brad Guzan (1), Brooks Lennon (11), Stian Gregersen (5), Luis Abram (44), Pedro Amador (18), Bartosz Slisz (99), Aleksey Miranchuk (59), Tristan Muyumba (8), Saba Lobzhanidze (9), Emmanuel Latte Lath (19), Miguel Almirón (10)

New England Revolution (3-5-2): Aljaz Ivacic (31), Brayan Ceballos (3), Mamadou Fofana (2), Tanner Beason (4), Ilay Feingold (12), Matt Polster (8), Carles Gil (10), Alhassan Yusuf (80), Peyton Miller (25), Maximiliano Urruti (37), Ignatius Ganago (17)

Atlanta United
Atlanta United
4-3-3
1
Brad Guzan
11
Brooks Lennon
5
Stian Gregersen
44
Luis Abram
18
Pedro Amador
99
Bartosz Slisz
59
Aleksey Miranchuk
8
Tristan Muyumba
9
Saba Lobzhanidze
19
Emmanuel Latte Lath
10
Miguel Almirón
17
Ignatius Ganago
37
Maximiliano Urruti
25
Peyton Miller
80
Alhassan Yusuf
10
Carles Gil
8
Matt Polster
12
Ilay Feingold
4
Tanner Beason
2
Mamadou Fofana
3
Brayan Ceballos
31
Aljaz Ivacic
New England Revolution
New England Revolution
3-5-2
Thay người
45’
Saba Lobjanidze
Noah Cobb
58’
Maximiliano Nicolas Urruti
Leonardo Campana
73’
Tristan Muyumba
Mateusz Klich
59’
Peyton Miller
Will Sands
74’
Bartosz Slisz
Ajani Fortune
78’
Ignatius Ganago
Tomas Chancalay
74’
Pedro Amador
Xande Silva
88’
Ilay Feingold
Brandon Bye
84’
Luis Abram
Jamal Thiare
Cầu thủ dự bị
Josh Cohen
Alex Bono
Matthew Edwards
Will Sands
Ronald Hernandez
Keegan Hughes
Noah Cobb
Brandon Bye
Ajani Fortune
Luca Langoni
Mateusz Klich
Tomas Chancalay
Luke Brennan
Jackson Yueill
Xande Silva
Luis Diaz
Jamal Thiare
Leonardo Campana

Thành tích đối đầu

Thành tích gần đây Atlanta United

MLS Nhà Nghề Mỹ
25/08 - 2025
17/08 - 2025
10/08 - 2025
Concacaf League Cup
07/08 - 2025
03/08 - 2025
31/07 - 2025
MLS Nhà Nghề Mỹ
20/07 - 2025
17/07 - 2025
13/07 - 2025

Thành tích gần đây New England Revolution

MLS Nhà Nghề Mỹ
10/08 - 2025
13/07 - 2025

Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Philadelphia UnionPhiladelphia Union2816662254H T H B T
2San DiegoSan Diego2816571953H T T T H
3FC CincinnatiFC Cincinnati281648752T H B T B
4Nashville SCNashville SC2815581750T B B B T
5Minnesota UnitedMinnesota United2814861650H T B T T
6Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps2714761649H T B H T
7CharlotteCharlotte2815211747T T T T T
8Orlando CityOrlando City2813871447T T T T B
9Inter Miami CFInter Miami CF2513751446T H B T H
10Columbus CrewColumbus Crew271296445B T B H B
11New York City FCNew York City FC261358744T H T T T
12Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC2712871044T H T B T
13Los Angeles FCLos Angeles FC2511861341H B H T H
14New York Red BullsNew York Red Bulls2811611439B B T T B
15Chicago FireChicago Fire2711610239T T H T B
16Portland TimbersPortland Timbers271089-238H T B B H
17Colorado RapidsColorado Rapids2810612-836H B T T B
18San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes289811435B B T B T
19Austin FCAustin FC26989-635T T H H B
20Real Salt LakeReal Salt Lake279414-831B T B B B
21New England RevolutionNew England Revolution278712-331B B T B T
22FC DallasFC Dallas277911-830T B T H H
23Houston DynamoHouston Dynamo277812-1029B H H H B
24Sporting Kansas CitySporting Kansas City276615-1624H B B B B
25Toronto FCToronto FC275913-724B B H H H
26CF MontrealCF Montreal285815-2223B T H H T
27Atlanta UnitedAtlanta United2741112-1823B H H B H
28St. Louis CitySt. Louis City275616-1621B B T B B
29DC UnitedDC United284915-2921B B B H H
30LA GalaxyLA Galaxy274716-2319B H B B T
BXH Đông Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Philadelphia UnionPhiladelphia Union2816662254H T H B T
2FC CincinnatiFC Cincinnati281648752T H B T B
3Nashville SCNashville SC2815581750T B B B T
4CharlotteCharlotte2815211747T T T T T
5Orlando CityOrlando City2813871447T T T T B
6Inter Miami CFInter Miami CF2513751446T H B T H
7Columbus CrewColumbus Crew271296445B T B H B
8New York City FCNew York City FC261358744T H T T T
9New York Red BullsNew York Red Bulls2811611439B B T T B
10Chicago FireChicago Fire2711610239T T H T B
11New England RevolutionNew England Revolution278712-331B B T B T
12Toronto FCToronto FC275913-724B B H H H
13CF MontrealCF Montreal285815-2223B T H H T
14Atlanta UnitedAtlanta United2741112-1823B H H B H
15DC UnitedDC United284915-2921B B B H H
BXH Tây Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1San DiegoSan Diego2816571953H T T T H
2Minnesota UnitedMinnesota United2814861650H T B T T
3Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps2714761649H T B H T
4Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC2712871044T H T B T
5Los Angeles FCLos Angeles FC2511861341H B H T H
6Portland TimbersPortland Timbers271089-238H T B B H
7Colorado RapidsColorado Rapids2810612-836H B T T B
8San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes289811435B B T B T
9Austin FCAustin FC26989-635T T H H B
10Real Salt LakeReal Salt Lake279414-831B T B B B
11FC DallasFC Dallas277911-830T B T H H
12Houston DynamoHouston Dynamo277812-1029B H H H B
13Sporting Kansas CitySporting Kansas City276615-1624H B B B B
14St. Louis CitySt. Louis City275616-1621B B T B B
15LA GalaxyLA Galaxy274716-2319B H B B T
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow