Chủ Nhật, 31/08/2025
Philip Zinckernagel
2
Sergio Oregel
28
Pedro Amador
31
Dje D'Avilla
35
Aleksey Miranchuk (Kiến tạo: Miguel Almiron)
56
Rominigue Kouame (Thay: Sergio Oregel)
67
Maren Haile-Selassie (Thay: Jonathan Bamba)
67
Jamal Thiare (Thay: Emmanuel Latte Lath)
71
Will Reilly (Thay: Tristan Muyumba)
71
Luke Brennan (Thay: Saba Lobjanidze)
72
Maren Haile-Selassie (Kiến tạo: Andrew Gutman)
79
Mauricio Pineda (Thay: Dje D'Avilla)
81
Bartosz Slisz
83
Matthew Edwards (Thay: Brooks Lennon)
87
Cayman Togashi (Thay: Luis Abram)
87
Tom Barlow (Thay: Hugo Cuypers)
89
Leonardo Barroso (Thay: Philip Zinckernagel)
89
Will Reilly
90+4'

Thống kê trận đấu Atlanta United vs Chicago Fire

số liệu thống kê
Atlanta United
Atlanta United
Chicago Fire
Chicago Fire
50 Kiểm soát bóng 50
11 Phạm lỗi 6
0 Ném biên 0
2 Việt vị 1
0 Chuyền dài 0
2 Phạt góc 4
2 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
3 Sút trúng đích 8
4 Sút không trúng đích 4
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
6 Thủ môn cản phá 1
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Atlanta United vs Chicago Fire

Tất cả (114)
90+5'

Liệu Chicago Fire có thể đưa bóng vào vị trí tấn công từ pha ném biên này ở phần sân của Atlanta không?

90+4' William James Reilly cân bằng tỷ số 2-2.

William James Reilly cân bằng tỷ số 2-2.

90+4'

Atlanta được hưởng phạt góc do Sergii Demianchuk quyết định.

90+2'

Ném biên cho Chicago Fire tại sân vận động Mercedes-Benz.

90+1'

Chicago Fire cần phải cẩn trọng. Atlanta có một quả ném biên tấn công.

89'

Leonardo Barroso vào sân thay cho Philip Zinckernagel của đội khách.

89'

Tom Barlow vào sân thay cho Hugo Cuypers của Chicago Fire.

88'

Một quả ném biên cho đội chủ nhà ở phần sân đối diện.

87'

Chicago Fire được hưởng một quả đá phạt ở phần sân nhà của họ.

87'

Ronny Deila (Atlanta) thực hiện sự thay đổi người thứ năm, với Cayman Togashi thay thế Luis Abram.

87'

Matthew Edwards vào sân thay cho Brooks Lennon của Atlanta tại sân vận động Mercedes-Benz.

86'

Đá phạt cho Chicago Fire ở phần sân nhà của họ.

85'

Sergii Demianchuk chỉ tay vào quả đá phạt cho Chicago Fire ở phần sân nhà của họ.

83'

Liệu Chicago Fire có tận dụng được quả đá phạt nguy hiểm này không?

83' Bartosz Slisz bị phạt thẻ cho đội nhà.

Bartosz Slisz bị phạt thẻ cho đội nhà.

81'

Đội khách đã thay Dje D'avilla bằng Mauricio Pineda. Đây là sự thay đổi người thứ ba được thực hiện hôm nay bởi Gregg Berhalter.

81'

Đội khách được hưởng quả phát bóng lên tại Atlanta, GA.

80'

Atlanta có một quả ném biên nguy hiểm.

79'

Pha phối hợp tuyệt vời từ Andrew Gutman để kiến tạo bàn thắng.

79' Vào! Đội khách dẫn trước 1-2 nhờ bàn thắng của Maren Haile-Selassie.

Vào! Đội khách dẫn trước 1-2 nhờ bàn thắng của Maren Haile-Selassie.

77'

Sergii Demianchuk thổi phạt cho Chicago Fire ở phần sân nhà.

Đội hình xuất phát Atlanta United vs Chicago Fire

Atlanta United (4-2-3-1): Brad Guzan (1), Brooks Lennon (11), Efrain Morales (21), Luis Abram (44), Pedro Amador (18), Bartosz Slisz (99), Tristan Muyumba (8), Miguel Almirón (10), Aleksey Miranchuk (59), Saba Lobzhanidze (9), Emmanuel Latte Lath (19)

Chicago Fire (4-3-2-1): Chris Brady (1), Jonathan Dean (24), Sam Rogers (5), Jack Elliott (3), Andrew Gutman (15), Brian Gutierrez (17), Dje D'avilla (42), Sergio Oregel (35), Philip Zinckernagel (11), Jonathan Bamba (19), Hugo Cuypers (9)

Atlanta United
Atlanta United
4-2-3-1
1
Brad Guzan
11
Brooks Lennon
21
Efrain Morales
44
Luis Abram
18
Pedro Amador
99
Bartosz Slisz
8
Tristan Muyumba
10
Miguel Almirón
59
Aleksey Miranchuk
9
Saba Lobzhanidze
19
Emmanuel Latte Lath
9
Hugo Cuypers
19
Jonathan Bamba
11
Philip Zinckernagel
35
Sergio Oregel
42
Dje D'avilla
17
Brian Gutierrez
15
Andrew Gutman
3
Jack Elliott
5
Sam Rogers
24
Jonathan Dean
1
Chris Brady
Chicago Fire
Chicago Fire
4-3-2-1
Thay người
71’
Emmanuel Latte Lath
Jamal Thiare
67’
Jonathan Bamba
Maren Haile-Selassie
71’
Tristan Muyumba
William James Reilly
67’
Sergio Oregel
Romenigue Kouamé
72’
Saba Lobjanidze
Luke Brennan
81’
Dje D'Avilla
Mauricio Pineda
87’
Brooks Lennon
Matthew Edwards
89’
Hugo Cuypers
Tom Barlow
87’
Luis Abram
Cayman Togashi
89’
Philip Zinckernagel
Leonardo Barroso
Cầu thủ dự bị
Jayden Hibbert
Jeff Gal
Noah Cobb
Mauricio Pineda
Ronald Hernandez
Kellyn Acosta
Mateusz Klich
Omar Gonzalez
Luke Brennan
Tom Barlow
Jamal Thiare
Omari Glasgow
Matthew Edwards
Maren Haile-Selassie
Cayman Togashi
Leonardo Barroso
William James Reilly
Romenigue Kouamé

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

MLS Nhà Nghề Mỹ
08/05 - 2022
31/07 - 2022
24/04 - 2023
21/05 - 2023
01/04 - 2024
28/04 - 2024
11/05 - 2025
17/07 - 2025

Thành tích gần đây Atlanta United

MLS Nhà Nghề Mỹ
25/08 - 2025
17/08 - 2025
10/08 - 2025
Concacaf League Cup
07/08 - 2025
03/08 - 2025
31/07 - 2025
MLS Nhà Nghề Mỹ
20/07 - 2025
17/07 - 2025
13/07 - 2025

Thành tích gần đây Chicago Fire

MLS Nhà Nghề Mỹ
24/08 - 2025
17/08 - 2025
10/08 - 2025
27/07 - 2025
20/07 - 2025
17/07 - 2025
13/07 - 2025
US Open Cup
09/07 - 2025
H1: 0-1 | HP: 2-0
MLS Nhà Nghề Mỹ
06/07 - 2025
29/06 - 2025

Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Philadelphia UnionPhiladelphia Union2816662254H T H B T
2San DiegoSan Diego2816571953H T T T H
3FC CincinnatiFC Cincinnati281648752T H B T B
4Nashville SCNashville SC2815581750T B B B T
5Minnesota UnitedMinnesota United2814861650H T B T T
6Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps2714761649H T B H T
7CharlotteCharlotte2815211747T T T T T
8Orlando CityOrlando City2813871447T T T T B
9Inter Miami CFInter Miami CF2513751446T H B T H
10Columbus CrewColumbus Crew271296445B T B H B
11New York City FCNew York City FC261358744T H T T T
12Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC2712871044T H T B T
13Los Angeles FCLos Angeles FC2511861341H B H T H
14New York Red BullsNew York Red Bulls2811611439B B T T B
15Chicago FireChicago Fire2711610239T T H T B
16Portland TimbersPortland Timbers271089-238H T B B H
17Colorado RapidsColorado Rapids2810612-836H B T T B
18San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes289811435B B T B T
19Austin FCAustin FC26989-635T T H H B
20Real Salt LakeReal Salt Lake279414-831B T B B B
21New England RevolutionNew England Revolution278712-331B B T B T
22FC DallasFC Dallas277911-830T B T H H
23Houston DynamoHouston Dynamo277812-1029B H H H B
24Sporting Kansas CitySporting Kansas City276615-1624H B B B B
25Toronto FCToronto FC275913-724B B H H H
26CF MontrealCF Montreal285815-2223B T H H T
27Atlanta UnitedAtlanta United2741112-1823B H H B H
28St. Louis CitySt. Louis City275616-1621B B T B B
29DC UnitedDC United284915-2921B B B H H
30LA GalaxyLA Galaxy274716-2319B H B B T
BXH Đông Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Philadelphia UnionPhiladelphia Union2816662254H T H B T
2FC CincinnatiFC Cincinnati281648752T H B T B
3Nashville SCNashville SC2815581750T B B B T
4CharlotteCharlotte2815211747T T T T T
5Orlando CityOrlando City2813871447T T T T B
6Inter Miami CFInter Miami CF2513751446T H B T H
7Columbus CrewColumbus Crew271296445B T B H B
8New York City FCNew York City FC261358744T H T T T
9New York Red BullsNew York Red Bulls2811611439B B T T B
10Chicago FireChicago Fire2711610239T T H T B
11New England RevolutionNew England Revolution278712-331B B T B T
12Toronto FCToronto FC275913-724B B H H H
13CF MontrealCF Montreal285815-2223B T H H T
14Atlanta UnitedAtlanta United2741112-1823B H H B H
15DC UnitedDC United284915-2921B B B H H
BXH Tây Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1San DiegoSan Diego2816571953H T T T H
2Minnesota UnitedMinnesota United2814861650H T B T T
3Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps2714761649H T B H T
4Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC2712871044T H T B T
5Los Angeles FCLos Angeles FC2511861341H B H T H
6Portland TimbersPortland Timbers271089-238H T B B H
7Colorado RapidsColorado Rapids2810612-836H B T T B
8San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes289811435B B T B T
9Austin FCAustin FC26989-635T T H H B
10Real Salt LakeReal Salt Lake279414-831B T B B B
11FC DallasFC Dallas277911-830T B T H H
12Houston DynamoHouston Dynamo277812-1029B H H H B
13Sporting Kansas CitySporting Kansas City276615-1624H B B B B
14St. Louis CitySt. Louis City275616-1621B B T B B
15LA GalaxyLA Galaxy274716-2319B H B B T
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow