Chủ Nhật, 31/08/2025
Tristan Muyumba (Kiến tạo: Bartosz Slisz)
19
Pep Biel
36
Ronald Hernandez
41
Pedro Amador (Thay: Efrain Morales)
46
Idan Toklomati (Kiến tạo: Kerwin Vargas)
46
Wilfried Zaha (Kiến tạo: Pep Biel)
59
Saba Lobjanidze (Thay: Luke Brennan)
72
Souleyman Doumbia (Thay: Bill Poni Tuiloma)
72
Brooks Lennon (Thay: Matthew Edwards)
72
Jamal Thiare (Thay: Tristan Muyumba)
72
Tyger Smalls (Thay: Kerwin Vargas)
76
Pep Biel (Kiến tạo: Wilfried Zaha)
77
Luis Abram (Thay: Ronald Hernandez)
84
Emmanuel Latte Lath (Kiến tạo: Miguel Almiron)
86
Eryk Williamson (Thay: Wilfried Zaha)
90

Thống kê trận đấu Atlanta United vs Charlotte

số liệu thống kê
Atlanta United
Atlanta United
Charlotte
Charlotte
52 Kiểm soát bóng 48
9 Phạm lỗi 14
0 Ném biên 0
1 Việt vị 0
0 Chuyền dài 0
7 Phạt góc 2
1 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
6 Sút trúng đích 4
8 Sút không trúng đích 2
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
1 Thủ môn cản phá 4
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Atlanta United vs Charlotte

Tất cả (114)
90+8'

Quả phát bóng lên cho Charlotte tại Sân vận động Mercedes-Benz.

90+8'

Ném biên cho Atlanta tại Sân vận động Mercedes-Benz.

90+7'

Atlanta được hưởng một quả phạt góc do Allen Chapman trao.

90+5'

Tại Atlanta, GA, đội chủ nhà được hưởng một quả đá phạt.

90+5'

Bóng an toàn khi Charlotte được trao một quả ném biên ở phần sân của họ.

90+4'

Allen Chapman trao cho đội chủ nhà một quả ném biên.

90+3'

Allen Chapman trao cho Charlotte một quả phát bóng lên.

90+2'

Charlotte thực hiện sự thay đổi người thứ ba với Eryk Williamson thay thế Wilfried Zaha.

90+2'

Ném biên cho Atlanta ở phần sân nhà.

90+2'

Jamal Thiare của đội chủ nhà bị phạt việt vị.

90+1'

Atlanta thực hiện quả ném biên trong phần sân của Charlotte.

90'

Allen Chapman ra hiệu cho Charlotte được hưởng quả đá phạt.

90'

Charlotte được hưởng phát bóng lên.

90'

Emmanuel Latte Lath (Atlanta) giành bóng trên không nhưng đánh đầu ra ngoài.

88'

Atlanta được hưởng ném biên ở phần sân nhà.

88'

Charlotte được hưởng ném biên ở phần sân của Atlanta.

86'

Pha phối hợp tuyệt vời từ Miguel Almiron để kiến tạo bàn thắng.

86' V À A A O O O! Emmanuel Latte Lath rút ngắn tỷ số cho Atlanta xuống còn 2-3.

V À A A O O O! Emmanuel Latte Lath rút ngắn tỷ số cho Atlanta xuống còn 2-3.

85'

Cú đánh đầu của Jamal Thiare không trúng đích cho Atlanta.

85'

Bóng ra ngoài sân và Charlotte được hưởng phát bóng lên.

85'

Atlanta tấn công nhưng cú đánh đầu của Derrick Williams không trúng đích.

Đội hình xuất phát Atlanta United vs Charlotte

Atlanta United (4-3-3): Brad Guzan (1), Ronald Hernandez (2), Efrain Morales (21), Derrick Williams (3), Matthew Edwards (47), Aleksey Miranchuk (59), Tristan Muyumba (8), Bartosz Slisz (99), Luke Brennan (20), Emmanuel Latte Lath (19), Miguel Almirón (10)

Charlotte (4-3-3): Kristijan Kahlina (1), Bill Tuiloma (6), Adilson Malanda (29), Tim Ream (3), Jahkeele Marshall-Rutty (2), Ashley Westwood (8), Pep Biel (16), Brandt Bronico (13), Kerwin Vargas (18), Idan Gorno (17), Wilfried Zaha (10)

Atlanta United
Atlanta United
4-3-3
1
Brad Guzan
2
Ronald Hernandez
21
Efrain Morales
3
Derrick Williams
47
Matthew Edwards
59
Aleksey Miranchuk
8
Tristan Muyumba
99
Bartosz Slisz
20
Luke Brennan
19
Emmanuel Latte Lath
10
Miguel Almirón
10
Wilfried Zaha
17
Idan Gorno
18
Kerwin Vargas
13
Brandt Bronico
16
Pep Biel
8
Ashley Westwood
2
Jahkeele Marshall-Rutty
3
Tim Ream
29
Adilson Malanda
6
Bill Tuiloma
1
Kristijan Kahlina
Charlotte
Charlotte
4-3-3
Thay người
46’
Efrain Morales
Pedro Amador
72’
Bill Poni Tuiloma
Souleyman Doumbia
72’
Matthew Edwards
Brooks Lennon
76’
Kerwin Vargas
Tyger Smalls
72’
Luke Brennan
Saba Lobzhanidze
90’
Wilfried Zaha
Eryk Williamson
72’
Tristan Muyumba
Jamal Thiare
84’
Ronald Hernandez
Luis Abram
Cầu thủ dự bị
Jayden Hibbert
David Bingham
Brooks Lennon
Eryk Williamson
Luis Abram
Brandon Cambridge
Mateusz Klich
Andrew Privett
Saba Lobzhanidze
Nick Scardina
Jamal Thiare
Nikola Petkovic
Pedro Amador
Djibril Diani
Cayman Togashi
Tyger Smalls
William James Reilly
Souleyman Doumbia

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

MLS Nhà Nghề Mỹ
14/03 - 2022
11/04 - 2022
12/03 - 2023
14/05 - 2023
03/06 - 2024
01/09 - 2024
02/03 - 2025
20/07 - 2025

Thành tích gần đây Atlanta United

MLS Nhà Nghề Mỹ
31/08 - 2025
25/08 - 2025
17/08 - 2025
10/08 - 2025
Concacaf League Cup
07/08 - 2025
03/08 - 2025
31/07 - 2025
MLS Nhà Nghề Mỹ
20/07 - 2025
17/07 - 2025

Thành tích gần đây Charlotte

MLS Nhà Nghề Mỹ
31/08 - 2025
25/08 - 2025
17/08 - 2025
11/08 - 2025
Concacaf League Cup
08/08 - 2025
04/08 - 2025
01/08 - 2025
MLS Nhà Nghề Mỹ
27/07 - 2025
20/07 - 2025
17/07 - 2025

Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Philadelphia UnionPhiladelphia Union2917662357T H B T T
2San DiegoSan Diego2816571953H T T T H
3FC CincinnatiFC Cincinnati291649652H B T B B
4Minnesota UnitedMinnesota United2914961651T B T T H
5CharlotteCharlotte2916211850T T T T T
6Nashville SCNashville SC2915591650B B B T B
7Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps2714761649H T B H T
8Orlando CityOrlando City2813871447T T T T B
9Inter Miami CFInter Miami CF2513751446T H B T H
10Columbus CrewColumbus Crew2812106446T B H B H
11New York City FCNew York City FC271359644H T T T B
12Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC2712871044T H T B T
13Los Angeles FCLos Angeles FC2511861341H B H T H
14New York Red BullsNew York Red Bulls2911711440B T T B H
15Chicago FireChicago Fire2711610239T T H T B
16Portland TimbersPortland Timbers281099-239T B B H H
17Austin FCAustin FC271089-438T H H B T
18Colorado RapidsColorado Rapids2910613-1036B T T B B
19San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes299812235B T B T B
20Houston DynamoHouston Dynamo288812-932H H H B T
21Real Salt LakeReal Salt Lake279414-831B T B B B
22New England RevolutionNew England Revolution288713-431B T B T B
23FC DallasFC Dallas277911-830T B T H H
24Sporting Kansas CitySporting Kansas City287615-1427B B B B T
25Atlanta UnitedAtlanta United2851112-1726H H B H T
26Toronto FCToronto FC2851013-725B H H H H
27CF MontrealCF Montreal295915-2224T H H T H
28DC UnitedDC United295915-2824B B H H T
29St. Louis CitySt. Louis City285617-1721B T B B B
30LA GalaxyLA Galaxy274716-2319B H B B T
BXH Đông Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Philadelphia UnionPhiladelphia Union2917662357T H B T T
2FC CincinnatiFC Cincinnati291649652H B T B B
3CharlotteCharlotte2916211850T T T T T
4Nashville SCNashville SC2915591650B B B T B
5Orlando CityOrlando City2813871447T T T T B
6Inter Miami CFInter Miami CF2513751446T H B T H
7Columbus CrewColumbus Crew2812106446T B H B H
8New York City FCNew York City FC271359644H T T T B
9New York Red BullsNew York Red Bulls2911711440B T T B H
10Chicago FireChicago Fire2711610239T T H T B
11New England RevolutionNew England Revolution288713-431B T B T B
12Atlanta UnitedAtlanta United2851112-1726H H B H T
13Toronto FCToronto FC2851013-725B H H H H
14CF MontrealCF Montreal295915-2224T H H T H
15DC UnitedDC United295915-2824B B H H T
BXH Tây Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1San DiegoSan Diego2816571953H T T T H
2Minnesota UnitedMinnesota United2914961651T B T T H
3Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps2714761649H T B H T
4Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC2712871044T H T B T
5Los Angeles FCLos Angeles FC2511861341H B H T H
6Portland TimbersPortland Timbers281099-239T B B H H
7Austin FCAustin FC271089-438T H H B T
8Colorado RapidsColorado Rapids2910613-1036B T T B B
9San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes299812235B T B T B
10Houston DynamoHouston Dynamo288812-932H H H B T
11Real Salt LakeReal Salt Lake279414-831B T B B B
12FC DallasFC Dallas277911-830T B T H H
13Sporting Kansas CitySporting Kansas City287615-1427B B B B T
14St. Louis CitySt. Louis City285617-1721B T B B B
15LA GalaxyLA Galaxy274716-2319B H B B T
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow