Chủ Nhật, 30/11/2025
Tristan Muyumba (Kiến tạo: Bartosz Slisz)
19
Pep Biel
36
Ronald Hernandez
41
Pedro Amador (Thay: Efrain Morales)
46
Idan Toklomati (Kiến tạo: Kerwin Vargas)
46
Wilfried Zaha (Kiến tạo: Pep Biel)
59
Saba Lobjanidze (Thay: Luke Brennan)
72
Souleyman Doumbia (Thay: Bill Poni Tuiloma)
72
Brooks Lennon (Thay: Matthew Edwards)
72
Jamal Thiare (Thay: Tristan Muyumba)
72
Tyger Smalls (Thay: Kerwin Vargas)
76
Pep Biel (Kiến tạo: Wilfried Zaha)
77
Luis Abram (Thay: Ronald Hernandez)
84
Emmanuel Latte Lath (Kiến tạo: Miguel Almiron)
86
Eryk Williamson (Thay: Wilfried Zaha)
90

Thống kê trận đấu Atlanta United vs Charlotte

số liệu thống kê
Atlanta United
Atlanta United
Charlotte
Charlotte
52 Kiểm soát bóng 48
9 Phạm lỗi 14
0 Ném biên 0
1 Việt vị 0
0 Chuyền dài 0
7 Phạt góc 2
1 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
6 Sút trúng đích 4
8 Sút không trúng đích 2
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
1 Thủ môn cản phá 4
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Atlanta United vs Charlotte

Tất cả (114)
90+8'

Quả phát bóng lên cho Charlotte tại Sân vận động Mercedes-Benz.

90+8'

Ném biên cho Atlanta tại Sân vận động Mercedes-Benz.

90+7'

Atlanta được hưởng một quả phạt góc do Allen Chapman trao.

90+5'

Tại Atlanta, GA, đội chủ nhà được hưởng một quả đá phạt.

90+5'

Bóng an toàn khi Charlotte được trao một quả ném biên ở phần sân của họ.

90+4'

Allen Chapman trao cho đội chủ nhà một quả ném biên.

90+3'

Allen Chapman trao cho Charlotte một quả phát bóng lên.

90+2'

Charlotte thực hiện sự thay đổi người thứ ba với Eryk Williamson thay thế Wilfried Zaha.

90+2'

Ném biên cho Atlanta ở phần sân nhà.

90+2'

Jamal Thiare của đội chủ nhà bị phạt việt vị.

90+1'

Atlanta thực hiện quả ném biên trong phần sân của Charlotte.

90'

Allen Chapman ra hiệu cho Charlotte được hưởng quả đá phạt.

90'

Charlotte được hưởng phát bóng lên.

90'

Emmanuel Latte Lath (Atlanta) giành bóng trên không nhưng đánh đầu ra ngoài.

88'

Atlanta được hưởng ném biên ở phần sân nhà.

88'

Charlotte được hưởng ném biên ở phần sân của Atlanta.

86'

Pha phối hợp tuyệt vời từ Miguel Almiron để kiến tạo bàn thắng.

86' V À A A O O O! Emmanuel Latte Lath rút ngắn tỷ số cho Atlanta xuống còn 2-3.

V À A A O O O! Emmanuel Latte Lath rút ngắn tỷ số cho Atlanta xuống còn 2-3.

85'

Cú đánh đầu của Jamal Thiare không trúng đích cho Atlanta.

85'

Bóng ra ngoài sân và Charlotte được hưởng phát bóng lên.

85'

Atlanta tấn công nhưng cú đánh đầu của Derrick Williams không trúng đích.

Đội hình xuất phát Atlanta United vs Charlotte

Atlanta United (4-3-3): Brad Guzan (1), Ronald Hernandez (2), Efrain Morales (21), Derrick Williams (3), Matthew Edwards (47), Aleksey Miranchuk (59), Aleksey Miranchuk (59), Tristan Muyumba (8), Bartosz Slisz (99), Luke Brennan (20), Emmanuel Latte Lath (19), Miguel Almirón (10), Miguel Almirón (10)

Charlotte (4-3-3): Kristijan Kahlina (1), Bill Tuiloma (6), Adilson Malanda (29), Tim Ream (3), Jahkeele Marshall-Rutty (2), Ashley Westwood (8), Pep Biel (16), Brandt Bronico (13), Kerwin Vargas (18), Idan Gorno (17), Idan Gorno (17), Wilfried Zaha (10)

Atlanta United
Atlanta United
4-3-3
1
Brad Guzan
2
Ronald Hernandez
21
Efrain Morales
3
Derrick Williams
47
Matthew Edwards
59
Aleksey Miranchuk
59
Aleksey Miranchuk
8
Tristan Muyumba
99
Bartosz Slisz
20
Luke Brennan
19
Emmanuel Latte Lath
10
Miguel Almirón
10
Miguel Almirón
10
Wilfried Zaha
17
Idan Gorno
17
Idan Gorno
18
Kerwin Vargas
13
Brandt Bronico
16
Pep Biel
8
Ashley Westwood
2
Jahkeele Marshall-Rutty
3
Tim Ream
29
Adilson Malanda
6
Bill Tuiloma
1
Kristijan Kahlina
Charlotte
Charlotte
4-3-3
Thay người
46’
Efrain Morales
Pedro Amador
72’
Bill Poni Tuiloma
Souleyman Doumbia
72’
Matthew Edwards
Brooks Lennon
76’
Kerwin Vargas
Tyger Smalls
72’
Luke Brennan
Saba Lobzhanidze
90’
Wilfried Zaha
Eryk Williamson
72’
Tristan Muyumba
Jamal Thiare
84’
Ronald Hernandez
Luis Abram
Cầu thủ dự bị
William James Reilly
David Bingham
Jayden Hibbert
Eryk Williamson
Brooks Lennon
Brandon Cambridge
Luis Abram
Andrew Privett
Mateusz Klich
Nick Scardina
Saba Lobzhanidze
Nikola Petkovic
Jamal Thiare
Djibril Diani
Pedro Amador
Tyger Smalls
Cayman Togashi
Souleyman Doumbia
William James Reilly

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

MLS Nhà Nghề Mỹ
14/03 - 2022
11/04 - 2022
12/03 - 2023
14/05 - 2023
03/06 - 2024
01/09 - 2024
02/03 - 2025
20/07 - 2025

Thành tích gần đây Atlanta United

MLS Nhà Nghề Mỹ
19/10 - 2025
12/10 - 2025
06/10 - 2025
21/09 - 2025
14/09 - 2025
31/08 - 2025
25/08 - 2025
17/08 - 2025
10/08 - 2025

Thành tích gần đây Charlotte

MLS Nhà Nghề Mỹ
02/11 - 2025
H1: 0-0 | HP: 0-0
29/10 - 2025
19/10 - 2025
05/10 - 2025
28/09 - 2025
20/09 - 2025
14/09 - 2025
31/08 - 2025
25/08 - 2025

Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Philadelphia UnionPhiladelphia Union3320672466T B T T T
2Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps3318962963T H H T T
3FC CincinnatiFC Cincinnati331959962B T T H T
4Inter Miami CFInter Miami CF3318872362T H B T T
5San DiegoSan Diego3318691960T B H B T
6Los Angeles FCLos Angeles FC3317882559T T T T B
7Minnesota UnitedMinnesota United33161071858H T B H T
8CharlotteCharlotte3318213756T T B B T
9New York City FCNew York City FC3317511756T T B T B
10Nashville SCNashville SC33166111654B B B T H
11Orlando CityOrlando City33141181453H T H H B
12Chicago FireChicago Fire3315711852B T T T H
13Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC3314109952B B H T T
14Columbus CrewColumbus Crew3313128251T B H B H
15Austin FCAustin FC3313812-747B T B B T
16Portland TimbersPortland Timbers33111111-344T B H H B
17New York Red BullsNew York Red Bulls3312714343H B T B B
18FC DallasFC Dallas33101112-441T T H T B
19Real Salt LakeReal Salt Lake3312417-1140B B T T B
20Colorado RapidsColorado Rapids3311715-1240B T B H B
21San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes3310815-438B B B T B
22Houston DynamoHouston Dynamo339915-1336H B T B B
23New England RevolutionNew England Revolution339816-735B H B T B
24St. Louis CitySt. Louis City338718-1431H T T B T
25Toronto FCToronto FC3351414-929H H H H B
26CF MontrealCF Montreal3361017-2328H B B T H
27Sporting Kansas CitySporting Kansas City337620-2427B B B B B
28LA GalaxyLA Galaxy336918-2127H B T B T
29Atlanta UnitedAtlanta United3351216-2527B H B B B
30DC UnitedDC United3351018-3625T H B B B
BXH Đông Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Philadelphia UnionPhiladelphia Union3420682266B T T T B
2FC CincinnatiFC Cincinnati3420591265T T H T T
3Inter Miami CFInter Miami CF3419872665H B T T T
4CharlotteCharlotte3419213959T B B T T
5New York City FCNew York City FC3417512656T B T B B
6Nashville SCNashville SC34166121354B B T H B
7Columbus CrewColumbus Crew3414128454B H B H T
8Chicago FireChicago Fire3415811853T T T H H
9Orlando CityOrlando City34141191253T H H B B
10New York Red BullsNew York Red Bulls3412715143B T B B B
11New England RevolutionNew England Revolution349916-736H B T B H
12Toronto FCToronto FC3461414-732H H H B T
13CF MontrealCF Montreal3461018-2628B B T H B
14Atlanta UnitedAtlanta United3451316-2528H B B B H
15DC UnitedDC United3451118-3626H B B B H
BXH Tây Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1San DiegoSan Diego3419692363B H B T T
2Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps3418972863H H T T B
3Los Angeles FCLos Angeles FC3417982560T T T B H
4Minnesota UnitedMinnesota United34161081758T B H T B
5Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC34151091055B H T T T
6Austin FCAustin FC3413813-847T B B T B
7FC DallasFC Dallas34111112-344T H T B T
8Portland TimbersPortland Timbers34111112-744B H H B B
9Real Salt LakeReal Salt Lake3412517-1141B T T B H
10San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes3411815-341B B T B T
11Colorado RapidsColorado Rapids3411815-1241T B H B H
12Houston DynamoHouston Dynamo3491015-1337B T B B H
13St. Louis CitySt. Louis City348818-1432T T B T H
14LA GalaxyLA Galaxy347918-2030B T B T T
15Sporting Kansas CitySporting Kansas City347720-2428B B B B H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow