Katia García ra hiệu cho Atlas được hưởng một quả ném biên ở phần sân của Atlanta.
![]() (Pen) Jamal Thiare 8 | |
![]() Adrian Mora (Thay: Jorge Rodriguez) 28 | |
![]() Aleksey Miranchuk 33 | |
![]() Luke Brennan 37 | |
![]() Gaddi Aguirre 37 | |
![]() Gustavo Ferrareis 37 | |
![]() Saba Lobjanidze 38 | |
![]() Enea Mihaj (Thay: Stian Gregersen) 46 | |
![]() Tristan Muyumba (Thay: Aleksey Miranchuk) 46 | |
![]() Diego Gonzalez (Thay: Gaddi Aguirre) 46 | |
![]() Mateo Ezequiel Garcia (Thay: Arturo Gonzalez) 46 | |
![]() Ronald Hernandez 51 | |
![]() Eduardo Aguirre 51 | |
![]() Uros Djurdjevic 51 | |
![]() Cayman Togashi (Thay: Jamal Thiare) 56 | |
![]() Will Reilly 59 | |
![]() Brooks Lennon 59 | |
![]() Jayden Hibbert 65 | |
![]() Rivaldo Lozano (Thay: Gustavo Ferrareis) 66 | |
![]() Cayman Togashi 68 | |
![]() Salvatore Mazzaferro (Thay: Ronald Hernandez) 69 | |
![]() Will Reilly 70 | |
![]() Leo Afonso (Thay: Saba Lobjanidze) 76 | |
![]() Gustavo Del Prete (Thay: Eduardo Aguirre) 79 | |
![]() Jorge San Martin (Thay: Adrian Mora) 80 | |
![]() Diego Gonzalez 83 | |
![]() Cooper Sanchez (Thay: Bartosz Slisz) 85 |
Thống kê trận đấu Atlanta United vs Atlas


Diễn biến Atlanta United vs Atlas
Tại Atlanta, GA, một quả đá phạt đã được trao cho đội nhà.
Katia García ra hiệu cho Atlanta được hưởng một quả đá phạt ở phần sân nhà.
Đá phạt cho Atlas ở nửa sân của họ.
Diego Gonzalez của Atlas đã có cú sút trúng đích nhưng không thành công.
Atlas sẽ thực hiện một quả ném biên trong khu vực của Atlanta.
Atlas được hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà của họ.
Cooper Sanchez thay thế Bartosz Slisz cho đội chủ nhà.
Ném biên cho Atlas tại sân vận động Mercedes-Benz.
Katia García đã cho Atlas hưởng một quả phạt góc.

Diego Gonzalez đưa bóng vào lưới và rút ngắn tỷ số xuống còn 4-1.
Atlas đang ở trong tầm sút từ quả đá phạt này.
Diego Gonzalez của Atlas tung cú sút trúng đích. Tuy nhiên, thủ môn đã cản phá.
Liệu Atlas có thể đưa bóng vào vị trí tấn công từ quả ném biên này ở phần sân của Atlanta không?
Atlas được hưởng quả ném biên tại sân vận động Mercedes-Benz.
Atlanta được hưởng quả đá phạt bên phần sân của Atlas.
Adrian Mora, người đã nhăn nhó trước đó, đã được thay ra. Jorge San Martin là người thay thế cho Atlas.
Đội khách thay Eduardo Aguirre bằng Gustavo Del Prete.
Leo Afonso vào sân thay cho Saba Lobzhanidze bên phía Atlanta.
Adrian Mora bị đau và trận đấu đã bị gián đoạn trong vài phút.
Katia García trao cho Atlanta một quả phát bóng lên.
Đội hình xuất phát Atlanta United vs Atlas
Atlanta United (4-2-3-1): Jayden Hibbert (42), Nykolas Sessock (66), Stian Gregersen (5), Ronald Hernandez (2), Brooks Lennon (11), Bartosz Slisz (99), William James Reilly (28), Saba Lobzhanidze (9), Aleksey Miranchuk (59), Luke Brennan (20), Jamal Thiare (14)
Atlas (3-4-3): Camilo Vargas (12), Gaddi Aguirre (13), Rober Pier (44), Dória (5), Gustavo Ferrareis (3), Aldo Rocha (26), Sergio Ismael Hernandez Flores (199), Jorge Rodriguez (25), Arturo Gonzalez (58), Eduardo Aguirre (19), Djuka (32)


Thay người | |||
46’ | Aleksey Miranchuk Tristan Muyumba | 28’ | Jorge San Martin Adrian Mora |
46’ | Stian Gregersen Enea Mihaj | 46’ | Arturo Gonzalez Mateo Garcia |
56’ | Jamal Thiare Cayman Togashi | 46’ | Gaddi Aguirre Diego González |
69’ | Ronald Hernandez Salvatore Mazzaferro | 66’ | Gustavo Ferrareis Jose Lozano |
76’ | Saba Lobjanidze Leonardo Frugis Afonso | 79’ | Eduardo Aguirre Gustavo Del Prete |
85’ | Bartosz Slisz Cooper Sanchez | 80’ | Adrian Mora Jorge San Martin |
Cầu thủ dự bị | |||
Josh Cohen | Antonio Sanchez | ||
Cooper Sanchez | Gustavo Del Prete | ||
Brad Guzan | Cesar Ramos | ||
Salvatore Mazzaferro | Adrian Mora | ||
Tristan Muyumba | Carlos Orrantia | ||
Miguel Almirón | Jose Lozano | ||
Leonardo Frugis Afonso | Mateo Garcia | ||
Dominik Chong-Qui | Jesus Serrato | ||
Cayman Togashi | Diego González | ||
Enea Mihaj | Alonso Ramirez | ||
Jose Martin | |||
Jorge San Martin |