Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
(Pen) Julimar 6 | |
Thaciano 17 | |
Gabriel Bontempo 27 | |
Luiz Gustavo (Thay: Juan Camilo Portilla) 42 | |
Chiqueti (Thay: Julimar) 67 | |
Dudu (Thay: Derik) 67 | |
Alvaro Barreal (Thay: Gabriel Bontempo) 68 | |
Moises Vieira (Thay: Miguelito) 68 | |
Igor Vinicius 74 | |
Chiqueti 87 | |
Lautaro Diaz (Thay: Thaciano) 88 | |
Joao Basso (Thay: Rony) 89 | |
Bruninho (Thay: Stiven Mendoza) 89 | |
Jadson (Thay: Bruno Zapelli) 89 | |
Benjamin Rollheiser (Thay: Vinicius Lira) 90 | |
Kevin Viveros (Kiến tạo: Lucas Esquivel) 90+1' | |
Vinicius Lira 90+3' |
Thống kê trận đấu Athletico Paranaense vs Santos FC


Diễn biến Athletico Paranaense vs Santos FC
Vinicius Lira rời sân và được thay thế bởi Benjamin Rollheiser.
Thẻ vàng cho Vinicius Lira.
Lucas Esquivel đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Kevin Viveros đã ghi bàn!
Bruno Zapelli rời sân và được thay thế bởi Jadson.
Stiven Mendoza rời sân và được thay thế bởi Bruninho.
Rony rời sân và được thay thế bởi Joao Basso.
Thaciano rời sân và được thay thế bởi Lautaro Diaz.
Thẻ vàng cho Chiqueti.
Thẻ vàng cho Igor Vinicius.
Miguelito rời sân và được thay thế bởi Moises Vieira.
Gabriel Bontempo rời sân và được thay thế bởi Alvaro Barreal.
Derik rời sân và được thay thế bởi Dudu.
Julimar rời sân và được thay thế bởi Chiqueti.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Juan Camilo Portilla rời sân và được thay thế bởi Luiz Gustavo.
Thẻ vàng cho Gabriel Bontempo.
V À A A A O O O - Thaciano đã ghi bàn!
V À A A A O O O Santos FC ghi bàn.
Đội hình xuất phát Athletico Paranaense vs Santos FC
Athletico Paranaense (3-4-3): Santos (23), Carlos Teran (13), Arthur Dias (4), Lucas Esquivel (37), Gaston Benavidez (29), Juan Portilla (27), Bruno Zapelli (10), Leonardo Derik (61), Stiven Mendoza (7), Kevin Viveros (9), Julimar (20)
Santos FC (4-3-3): Gabriel Brazao (77), Igor Vinicius (18), Ze Ivaldo (2), Luan Peres (14), Vinicius Rodrigues Lira (3), Vinicius Rodrigues Lira (3), Gabriel Menino (25), Joao Schmidt (5), Gabriel Morais Silva Bontempo (49), Rony (11), Thaciano (16), Miguelito (30)


| Thay người | |||
| 42’ | Juan Camilo Portilla Luiz Gustavo | 68’ | Gabriel Bontempo Alvaro Barreal |
| 67’ | Julimar Chiqueti | 68’ | Miguelito Moises |
| 67’ | Derik Dudu | 88’ | Thaciano Lautaro Diaz |
| 89’ | Stiven Mendoza Bruninho | 89’ | Rony Joao Basso |
| 89’ | Bruno Zapelli Jadson | 90’ | Vinicius Lira Benjamin Rollheiser |
| Cầu thủ dự bị | |||
Chiqueti | Diogenes | ||
Bruninho | Mayke | ||
Mycael | Joao Basso | ||
Gilberto Junior | Joao Ananias | ||
Leo | Gonzalo Escobar | ||
Luiz Gustavo | Tomás Rincón | ||
Jadson | Gustavo Henrique Pereira | ||
Leozinho | Benjamin Rollheiser | ||
Juan Felipe Aguirre | Alvaro Barreal | ||
Dudu | Robinho Junior | ||
Joao Cruz | Lautaro Diaz | ||
Diogo Riquelme | Moises | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Athletico Paranaense
Thành tích gần đây Santos FC
Bảng xếp hạng VĐQG Brazil
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 4 | 3 | 1 | 0 | 7 | 10 | H T T T | |
| 2 | 4 | 3 | 1 | 0 | 4 | 10 | T H T T | |
| 3 | 4 | 2 | 1 | 1 | 2 | 7 | B T T H | |
| 4 | 3 | 2 | 1 | 0 | 2 | 7 | T H T | |
| 5 | 4 | 2 | 1 | 1 | 1 | 7 | T H T B | |
| 6 | 4 | 2 | 1 | 1 | 1 | 7 | T T B H | |
| 7 | 4 | 2 | 1 | 1 | 0 | 7 | T T B H | |
| 8 | 4 | 2 | 0 | 2 | 0 | 6 | B T B T | |
| 9 | 3 | 1 | 2 | 0 | 2 | 5 | T H H | |
| 10 | 3 | 1 | 2 | 0 | 1 | 5 | T H H | |
| 11 | 3 | 1 | 1 | 1 | 0 | 4 | B H T | |
| 12 | 4 | 1 | 1 | 2 | -1 | 4 | B T H B | |
| 13 | 4 | 1 | 1 | 2 | -2 | 4 | B H B | |
| 14 | 3 | 1 | 0 | 2 | 1 | 3 | T B B | |
| 15 | 3 | 1 | 0 | 2 | -3 | 3 | T B B | |
| 16 | 4 | 0 | 3 | 1 | -2 | 3 | B H H H | |
| 17 | 4 | 0 | 2 | 2 | -2 | 2 | H B H B | |
| 18 | 4 | 0 | 2 | 2 | -3 | 2 | B H B H | |
| 19 | 4 | 0 | 2 | 2 | -5 | 2 | B B H H | |
| 20 | 4 | 0 | 1 | 3 | -3 | 1 | B H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch