Đó là một quả phát bóng cho đội chủ nhà ở Curitiba.
Vinicius 6 | |
Alan Kardec (Thay: Renan Peixoto Nepomuceno) 46 | |
Kogitzki Dudu (Thay: Filipinho) 46 | |
Alejo Cruz (Thay: Federico Andres Martinez Berroa) 58 | |
Leo 59 | |
Caio Dantas (Thay: Sandro Lima) 72 | |
Conrado (Thay: Kauan) 72 | |
Leonardo Caetano Silva (Thay: Lucas Falcao) 81 | |
Fernando (Thay: Lucas Esquivel) 84 | |
Luiz Gustavo Novaes Palhares (Thay: Marcelinho) 87 | |
Heron (Thay: Guilherme Romao) 87 |
Thống kê trận đấu Athletico Paranaense vs Atletico GO


Diễn biến Athletico Paranaense vs Atletico GO
Paranaense cần phải cẩn trọng. AC Goianiense có một quả ném biên tấn công.
Phạt góc được trao cho AC Goianiense.
Bruno Zapelli (Paranaense) đã nhận thẻ vàng từ Afro Rocha De Carvalho Filho.
Đá phạt ở vị trí thuận lợi cho AC Goianiense!
Tại Arena da Baixada, Conrado đã bị phạt thẻ vàng cho đội khách.
Quả đá phạt Paranaense.
Paranaense có một quả phát bóng.
Một quả ném biên cho đội khách ở nửa sân đối diện.
Quả đá phạt cho Paranaense ở nửa sân của họ.
Đó là một quả phát bóng cho đội khách ở Curitiba.
Ném biên cho Paranaense tại Arena da Baixada.
AC Goianiense được hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.
Liệu Paranaense có thể tận dụng quả ném biên sâu trong phần sân của AC Goianiense không?
Paranaense được hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.
Liệu AC Goianiense có thể đưa bóng vào vị trí tấn công từ quả ném biên này ở phần sân của Paranaense không?
AC Goianiense thực hiện sự thay đổi người thứ năm với Luiz Gustavo Novaes Palhares thay cho Marcelinho.
Heron vào sân thay cho Guilherme Romao của AC Goianiense tại Arena da Baixada.
Bóng an toàn khi AC Goianiense được hưởng quả ném biên ở phần sân nhà.
AC Goianiense được hưởng một quả phát bóng lên.
Alan Kardec (Paranaense) là người chạm bóng đầu tiên nhưng cú đánh đầu của anh lại không trúng đích.
Đội hình xuất phát Athletico Paranaense vs Atletico GO
Athletico Paranaense (4-4-2): Mycael (1), Kau Moraes (14), Habraao (28), Leo Pele (3), Lucas Esquivel (37), Filipinho (5), Giuliano (8), Falcao (98), Bruno Zapelli (10), Renan Peixoto Nepomuceno (70), Tevis (30)
Atletico GO (4-2-3-1): Leo (1), Ruan (2), Alix Vinicius (3), Wallace (4), Guilherme Romao (6), Rhaldney (8), Willian Maranhao (5), Kauan (10), Federico Andres Martinez Berroa (11), Marcelinho (7), Sandro Lima (9)


| Thay người | |||
| 46’ | Filipinho Dudu | 58’ | Federico Andres Martinez Berroa Alejo Cruz |
| 46’ | Renan Peixoto Nepomuceno Alan Kardec | 72’ | Sandro Lima Caio Dantas |
| 81’ | Lucas Falcao Leozinho | 72’ | Kauan Conrado |
| 84’ | Lucas Esquivel Fernando | 87’ | Marcelinho Luiz Gustavo Novaes Palhares |
| 87’ | Guilherme Romao Heron | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Diogo Riquelme Rivas do Nascimento | Pedro Henrique | ||
Victor Vinicius Teodoro Ferraz | Luiz Gustavo Novaes Palhares | ||
Marcos Andre | Lucas Fonseca Gomes Barreto | ||
Dudu | Caio Dantas | ||
Lucas Belezi | Alejo Cruz | ||
Raul | Heron | ||
Alan Kardec | Robert Conceicao | ||
Santos | Conrado | ||
Leozinho | Francisco Barrios | ||
Fabrizio Peralta | |||
Fernando | |||
Tobias Figueiredo | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Athletico Paranaense
Thành tích gần đây Atletico GO
Bảng xếp hạng Hạng 2 Brazil
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 19 | 11 | 8 | 16 | 68 | T H T H T | |
| 2 | 38 | 19 | 8 | 11 | 10 | 65 | T T T T T | |
| 3 | 38 | 18 | 8 | 12 | 17 | 62 | T H B H T | |
| 4 | 38 | 16 | 14 | 8 | 12 | 62 | T H H B T | |
| 5 | 38 | 17 | 10 | 11 | 14 | 61 | B H T T B | |
| 6 | 38 | 17 | 10 | 11 | 5 | 61 | T B T T B | |
| 7 | 38 | 15 | 15 | 8 | 11 | 60 | H H H B T | |
| 8 | 38 | 16 | 8 | 14 | 5 | 56 | T H H T B | |
| 9 | 38 | 14 | 14 | 10 | 10 | 56 | T T H T H | |
| 10 | 38 | 14 | 12 | 12 | -1 | 54 | B B B H T | |
| 11 | 38 | 13 | 13 | 12 | 1 | 52 | B T B H B | |
| 12 | 38 | 12 | 12 | 14 | -4 | 48 | B H H H T | |
| 13 | 38 | 11 | 14 | 13 | -4 | 47 | H H H B H | |
| 14 | 38 | 12 | 10 | 16 | -3 | 46 | T H T H B | |
| 15 | 38 | 12 | 8 | 18 | -10 | 44 | B B T H T | |
| 16 | 38 | 10 | 12 | 16 | -20 | 42 | H T T B H | |
| 17 | 38 | 8 | 16 | 14 | -9 | 40 | H H B B B | |
| 18 | 38 | 8 | 12 | 18 | -17 | 36 | B T B H B | |
| 19 | 38 | 8 | 12 | 18 | -17 | 36 | B B B H H | |
| 20 | 38 | 5 | 13 | 20 | -16 | 28 | B B B H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch