Thứ Sáu, 29/08/2025
Andres Castrin
6
(Pen) Nico Williams
36
Lucien Agoume
37
Maroan Sannadi
43
Chidera Ejuke (Thay: Stanis Idumbo-Muzambo)
46
Chidera Ejuke (Thay: Stanis Idumbo Muzambo)
46
Dodi Lukebakio (Kiến tạo: Juanlu Sanchez)
60
Robert Navarro (Thay: Alex Berenguer)
67
Gorka Guruzeta (Thay: Maroan Sannadi)
67
Adnan Januzaj (Thay: Andres Castrin)
71
Lucien Agoume (Kiến tạo: Akor Adams)
72
Mikel Vesga (Thay: Inigo Ruiz de Galarreta)
78
Robert Navarro (Kiến tạo: Nico Williams)
81
Marcao (Thay: Nemanja Gudelj)
82
Alejandro Rego (Thay: Nico Williams)
83
Andoni Gorosabel (Thay: Jesus Areso)
83
Isaac Romero (Thay: Djibril Sow)
87

Thống kê trận đấu Athletic Club vs Sevilla

số liệu thống kê
Athletic Club
Athletic Club
Sevilla
Sevilla
46 Kiểm soát bóng 54
8 Phạm lỗi 12
23 Ném biên 13
0 Việt vị 8
12 Chuyền dài 7
10 Phạt góc 1
0 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
4 Sút trúng đích 6
3 Sút không trúng đích 3
8 Cú sút bị chặn 3
0 Phản công 0
4 Thủ môn cản phá 1
5 Phát bóng 4
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Athletic Club vs Sevilla

Tất cả (250)
90+8'

Số lượng khán giả hôm nay là 49134 người.

90+8'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+8'

Tỷ lệ kiểm soát bóng: Athletic Club: 46%, Sevilla: 54%.

90+8'

Akor Adams từ Sevilla bị thổi việt vị.

90+7'

Unai Simon từ Athletic Club cản phá một đường chuyền hướng về khu vực 16m50.

90+7'

Robert Navarro bị phạt vì đẩy Dodi Lukebakio.

90+6'

Cú sút của Isaac Romero bị chặn lại.

90+5'

Tỷ lệ kiểm soát bóng: Athletic Club: 47%, Sevilla: 53%.

90+4'

Chidera Ejuke từ Sevilla bị thổi phạt việt vị.

90+4'

Akor Adams của Sevilla bị phạt việt vị.

90+4'

Athletic Club thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà.

90+3'

Unai Simon từ Athletic Club cản phá một đường chuyền nhắm vào khu vực 16m50.

90+2'

Athletic Club thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.

90+1'

Sevilla thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà.

90+1'

Athletic Club thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà.

90+1'

Trọng tài thứ tư thông báo có 8 phút bù giờ.

90'

Athletic Club thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà.

90'

Trận đấu được bắt đầu lại.

90'

Tỷ lệ kiểm soát bóng: Athletic Club: 47%, Sevilla: 53%.

89'

Yuri Berchiche bị chấn thương và nhận sự chăm sóc y tế trên sân.

89'

Trận đấu đã bị dừng lại vì có một cầu thủ nằm trên sân.

Đội hình xuất phát Athletic Club vs Sevilla

Athletic Club (4-2-3-1): Unai Simón (1), Jesús Areso (12), Dani Vivian (3), Aitor Paredes (4), Yuri Berchiche (17), Iñigo Ruiz de Galarreta (16), Mikel Jauregizar (18), Iñaki Williams (9), Álex Berenguer (7), Nico Williams (10), Maroan Sannadi (21)

Sevilla (4-2-3-1): Ørjan Nyland (13), Juanlu (16), Andres Castrin (32), Kike Salas (4), José Ángel Carmona (2), Nemanja Gudelj (6), Lucien Agoumé (18), Dodi Lukébakio (11), Djibril Sow (20), Stanis Idumbo-Muzambo (27), Akor Adams (9)

Athletic Club
Athletic Club
4-2-3-1
1
Unai Simón
12
Jesús Areso
3
Dani Vivian
4
Aitor Paredes
17
Yuri Berchiche
16
Iñigo Ruiz de Galarreta
18
Mikel Jauregizar
9
Iñaki Williams
7
Álex Berenguer
10
Nico Williams
21
Maroan Sannadi
9
Akor Adams
27
Stanis Idumbo-Muzambo
20
Djibril Sow
11
Dodi Lukébakio
18
Lucien Agoumé
6
Nemanja Gudelj
2
José Ángel Carmona
4
Kike Salas
32
Andres Castrin
16
Juanlu
13
Ørjan Nyland
Sevilla
Sevilla
4-2-3-1
Thay người
67’
Alex Berenguer
Robert Navarro
46’
Stanis Idumbo Muzambo
Chidera Ejuke
67’
Maroan Sannadi
Gorka Guruzeta
71’
Andres Castrin
Adnan Januzaj
78’
Inigo Ruiz de Galarreta
Mikel Vesga
82’
Nemanja Gudelj
Marcão
83’
Jesus Areso
Andoni Gorosabel
87’
Djibril Sow
Isaac Romero
83’
Nico Williams
Alejandro Rego Mora
Cầu thủ dự bị
Iñigo Lekue
Alvaro Fernandez
Álex Padilla
Rafael Romero
Andoni Gorosabel
Adrià Pedrosa
Adama Boiro
Marcão
Jon de Luis
Manu Bueno
Mikel Vesga
Edu Altozano
Unai Vencedor
Adnan Januzaj
Robert Navarro
Isaac Romero
Alejandro Rego Mora
Peque
Gorka Guruzeta
Chidera Ejuke
Nicolás Serrano
Miguel Sierra
Urko Izeta
Tình hình lực lượng

Yeray Álvarez

Chấn thương đùi

Tanguy Nianzou

Chấn thương đùi

Unai Egiluz

Chấn thương dây chằng chéo

Loïc Badé

Chấn thương bắp chân

Oihan Sancet

Chấn thương dây chằng chéo

Ramon Martinez Gil

Chấn thương gân kheo

Unai Gómez

Va chạm

Ruben Vargas

Chấn thương gân kheo

Beñat Prados

Chấn thương đùi

Huấn luyện viên

Ernesto Valverde

Matías Almeyda

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

La Liga
15/05 - 2016
24/09 - 2016
03/03 - 2017
14/10 - 2017
03/03 - 2018
13/01 - 2019
18/05 - 2019
04/01 - 2020
10/07 - 2020
31/10 - 2020
04/05 - 2021
12/12 - 2021
23/05 - 2022
08/10 - 2022
28/04 - 2023
05/01 - 2024
20/05 - 2024
29/09 - 2024
16/03 - 2025
18/08 - 2025

Thành tích gần đây Athletic Club

La Liga
26/08 - 2025
18/08 - 2025
Giao hữu
09/08 - 2025
H1: 2-0 | HP: 0-0 | Pen: 6-5
05/08 - 2025
04/08 - 2025
31/07 - 2025
26/07 - 2025
23/07 - 2025
20/07 - 2025
La Liga
26/05 - 2025

Thành tích gần đây Sevilla

La Liga
26/08 - 2025
H1: 1-1
18/08 - 2025
Giao hữu
11/08 - 2025
05/08 - 2025
H1: 1-1 | HP: 0-0 | Pen: 4-1
03/08 - 2025
26/07 - 2025
20/07 - 2025
13/07 - 2025
28/05 - 2025
La Liga
25/05 - 2025

Bảng xếp hạng La Liga

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1VillarrealVillarreal220076T T
2BarcelonaBarcelona220046T T
3Real MadridReal Madrid220046T T
4GetafeGetafe220036T T
5Athletic ClubAthletic Club220026T T
6Real BetisReal Betis312015H T H
7EspanyolEspanyol211014T H
8VallecanoVallecano210113T B
9AlavesAlaves210103T B
10OsasunaOsasuna210103B T
11SociedadSociedad202002H H
12ElcheElche202002H H
13Celta VigoCelta Vigo3021-22B H H
14AtleticoAtletico2011-11B H
15ValenciaValencia2011-11H B
16MallorcaMallorca2011-31B H
17LevanteLevante2002-20B B
18SevillaSevilla2002-20B B
19Real OviedoReal Oviedo2002-50B B
20GironaGirona2002-70B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Bóng đá Tây Ban Nha

Xem thêm
top-arrow