Số lượng khán giả hôm nay là 50741.
Leandro Andrade 1 | |
Alex Berenguer (Thay: Inaki Williams) 38 | |
Gorka Guruzeta (Kiến tạo: Mikel Jauregizar) 40 | |
Marko Jankovic (Thay: Pedro Bicalho) 56 | |
Emmanuel Addai (Thay: Leandro Andrade) 56 | |
Jesus Areso (Thay: Andoni Gorosabel) 65 | |
Inigo Ruiz de Galarreta (Thay: Alejandro Rego) 65 | |
Robert Navarro (Thay: Nico Williams) 65 | |
Oleksii Kashchuk (Thay: Camilo Duran) 67 | |
Tural Bayramov (Thay: Nariman Akhundzade) 67 | |
Robert Navarro (Kiến tạo: Alex Berenguer) 70 | |
Dani Bolt (Thay: Matheus Silva) 79 | |
Mikel Vesga (Thay: Oihan Sancet) 81 | |
Gorka Guruzeta (Kiến tạo: Mikel Jauregizar) 88 |
Thống kê trận đấu Athletic Club vs Qarabag


Diễn biến Athletic Club vs Qarabag
Gorka Guruzeta từ Athletic Club là ứng cử viên cho danh hiệu Cầu thủ Xuất sắc Nhất Trận Đấu sau một màn trình diễn tuyệt vời hôm nay.
Athletic Club giành chiến thắng xứng đáng sau một màn trình diễn ấn tượng.
Đó là tất cả! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Tỷ lệ kiểm soát bóng: Athletic Club: 60%, Qarabag FK: 40%.
Yuri Berchiche giải tỏa áp lực với một pha phá bóng.
Phạt góc cho Qarabag FK.
Trận đấu được khởi động lại.
Trận đấu đã bị dừng lại vì có một cầu thủ nằm trên sân.
Qarabag FK thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà.
Elvin Jafarquliyev thắng một pha tranh chấp trên không trước Alex Berenguer.
Athletic Club đang kiểm soát bóng.
Marko Jankovic thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát bóng cho đội mình.
Athletic Club thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Dani Bolt giải tỏa áp lực với một pha phá bóng.
Athletic Club đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Bahlul Mustafazade từ Qarabag FK phạm lỗi bằng cách khuỷu tay vào Aitor Paredes.
Trọng tài thổi phạt khi Jesus Areso từ Athletic Club phạm lỗi với Marko Jankovic.
Bahlul Mustafazade đã chặn cú sút thành công.
Cú sút của Alex Berenguer bị chặn lại.
Cú tạt bóng của Jesus Areso từ Athletic Club đã tìm thấy đồng đội trong vòng cấm.
Đội hình xuất phát Athletic Club vs Qarabag
Athletic Club (4-2-3-1): Unai Simón (1), Andoni Gorosabel (2), Aitor Paredes (4), Aymeric Laporte (14), Yuri Berchiche (17), Mikel Jauregizar (18), Alejandro Rego Mora (30), Iñaki Williams (9), Oihan Sancet (8), Nico Williams (10), Gorka Guruzeta (11)
Qarabag (4-2-3-1): Mateusz Kochalski (99), Matheus Silva (2), Bahlul Mustafazada (13), Kevin Medina (81), Elvin Cafarquliyev (44), Pedro Bicalho (35), Kady (20), Camilo Duran (17), Leandro Andrade (15), Abdellah Zoubir (10), Nariman Akhundzade (7)


| Thay người | |||
| 38’ | Inaki Williams Álex Berenguer | 56’ | Leandro Andrade Emmanuel Addai |
| 65’ | Alejandro Rego Iñigo Ruiz de Galarreta | 56’ | Pedro Bicalho Marko Janković |
| 65’ | Nico Williams Robert Navarro | 67’ | Nariman Akhundzade Toral Bayramov |
| 65’ | Andoni Gorosabel Jesús Areso | 67’ | Camilo Duran Oleksiy Kashchuk |
| 81’ | Oihan Sancet Mikel Vesga | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Iñigo Ruiz de Galarreta | Shakhrudin Magomedaliyev | ||
Álex Padilla | Fabijan Buntić | ||
Iñigo Lekue | Samy Mmaee | ||
Adama Boiro | Dani Bolt | ||
Mikel Vesga | Toral Bayramov | ||
Unai Gómez | Abbas Hüseynov | ||
Robert Navarro | Hikmat Jabrayilzade | ||
Álex Berenguer | Badavi Hüseynov | ||
Maroan Sannadi | Chris Kouakou | ||
Nicolás Serrano | Emmanuel Addai | ||
Jesús Areso | Oleksiy Kashchuk | ||
Dani Vivian | Marko Janković | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Yeray Álvarez Không xác định | Joni Montiel Chấn thương mắt cá | ||
Unai Egiluz Chấn thương dây chằng chéo | |||
Beñat Prados Chấn thương mắt cá | |||
Nhận định Athletic Club vs Qarabag
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Athletic Club
Thành tích gần đây Qarabag
Bảng xếp hạng Champions League
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 5 | 5 | 0 | 0 | 13 | 15 | ||
| 2 | 5 | 4 | 0 | 1 | 11 | 12 | ||
| 3 | 5 | 4 | 0 | 1 | 9 | 12 | ||
| 4 | 5 | 4 | 0 | 1 | 9 | 12 | ||
| 5 | 5 | 4 | 0 | 1 | 7 | 12 | ||
| 6 | 5 | 3 | 1 | 1 | 6 | 10 | ||
| 7 | 5 | 3 | 1 | 1 | 6 | 10 | ||
| 8 | 5 | 3 | 1 | 1 | 6 | 10 | ||
| 9 | 5 | 3 | 1 | 1 | 5 | 10 | ||
| 10 | 5 | 3 | 1 | 1 | 1 | 10 | ||
| 11 | 5 | 3 | 0 | 2 | 7 | 9 | ||
| 12 | 5 | 3 | 0 | 2 | 2 | 9 | ||
| 13 | 5 | 3 | 0 | 2 | 2 | 9 | ||
| 14 | 5 | 3 | 0 | 2 | 1 | 9 | ||
| 15 | 5 | 2 | 2 | 1 | 5 | 8 | ||
| 16 | 5 | 2 | 2 | 1 | 3 | 8 | ||
| 17 | 5 | 2 | 2 | 1 | -2 | 8 | ||
| 18 | 5 | 2 | 1 | 2 | 2 | 7 | ||
| 19 | 5 | 2 | 1 | 2 | -1 | 7 | ||
| 20 | 5 | 2 | 1 | 2 | -3 | 7 | ||
| 21 | 5 | 2 | 0 | 3 | 2 | 6 | ||
| 22 | 5 | 1 | 3 | 1 | 0 | 6 | ||
| 23 | 5 | 1 | 3 | 1 | -2 | 6 | ||
| 24 | 5 | 1 | 3 | 1 | -3 | 6 | ||
| 25 | 5 | 2 | 0 | 3 | -7 | 6 | ||
| 26 | 5 | 1 | 1 | 3 | -5 | 4 | ||
| 27 | 5 | 1 | 1 | 3 | -5 | 4 | ||
| 28 | 5 | 1 | 1 | 3 | -7 | 4 | ||
| 29 | 5 | 1 | 1 | 3 | -7 | 4 | ||
| 30 | 5 | 1 | 0 | 4 | -4 | 3 | ||
| 31 | 5 | 0 | 3 | 2 | -6 | 3 | ||
| 32 | 5 | 0 | 2 | 3 | -4 | 2 | ||
| 33 | 5 | 0 | 2 | 3 | -8 | 2 | ||
| 34 | 5 | 0 | 1 | 4 | -8 | 1 | ||
| 35 | 5 | 0 | 1 | 4 | -10 | 1 | ||
| 36 | 5 | 0 | 0 | 5 | -15 | 0 |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
