Cả hai đội đều có thể đã giành chiến thắng hôm nay nhưng Barcelona đã kịp thời tạo ra chiến thắng.
Robert Navarro (Thay: Unai Gomez) 11 | |
Pedri (Thay: Marc Bernal) 46 | |
Oihan Sancet (Thay: Selton Sanchez) 46 | |
Alejandro Rego 50 | |
Pau Cubarsi 57 | |
Robert Lewandowski (Thay: Ferran Torres) 62 | |
Raphinha (Thay: Marcus Rashford) 62 | |
Fermin Lopez (Thay: Dani Olmo) 62 | |
Lamine Yamal (Kiến tạo: Pedri) 68 | |
Mikel Vesga (Thay: Alejandro Rego) 69 | |
Gorka Guruzeta (Thay: Inaki Williams) 69 | |
Eder Garcia (Thay: Mikel Jauregizar) 74 | |
Ronald Araujo (Thay: Marc Casado) 78 | |
Daniel Vivian 90+3' |
Thống kê trận đấu Athletic Club vs Barcelona


Diễn biến Athletic Club vs Barcelona
Đó là tất cả! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Tỷ lệ kiểm soát bóng: Athletic Club: 30%, Barcelona: 70%.
Barcelona đang kiểm soát bóng.
Athletic Club thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà.
Unai Simon từ Athletic Club chặn đứng một quả tạt hướng về phía khung thành.
Barcelona thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Barcelona đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Eric Garcia thực hiện pha tắc bóng và giành lại quyền kiểm soát cho đội của mình.
Eder Garcia thắng trong pha không chiến với Robert Lewandowski.
Thẻ vàng cho Daniel Vivian.
Một pha vào bóng liều lĩnh. Daniel Vivian phạm lỗi thô bạo với Eric Garcia.
Mikel Vesga thực hiện pha tắc bóng và giành lại quyền kiểm soát cho đội của mình.
Pau Cubarsi đã chặn cú sút thành công.
Cú sút của Gorka Guruzeta bị chặn lại.
Cú tạt bóng của Oihan Sancet từ Athletic Club đã tìm thấy đồng đội trong vòng cấm.
Athletic Club đang có một pha tấn công có thể gây nguy hiểm.
Athletic Club thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.
Gerard Martin giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Eder Garcia thực hiện pha tắc bóng và giành lại quyền kiểm soát cho đội của mình.
Barcelona được hưởng một quả phát bóng lên.
Đội hình xuất phát Athletic Club vs Barcelona
Athletic Club (4-2-3-1): Unai Simón (1), Andoni Gorosabel (2), Dani Vivian (3), Aymeric Laporte (14), Adama Boiro (19), Alejandro Rego Mora (30), Mikel Jauregizar (18), Iñaki Williams (9), Selton Sanchez (44), Álex Berenguer (7), Unai Gómez (20)
Barcelona (4-2-3-1): Joan Garcia (13), João Cancelo (2), Pau Cubarsí (5), Eric García (24), Gerard Martín (18), Marc Casado (17), Marc Bernal (22), Lamine Yamal (10), Dani Olmo (20), Marcus Rashford (14), Ferran Torres (7)


| Thay người | |||
| 11’ | Unai Gomez Robert Navarro | 46’ | Marc Bernal Pedri |
| 46’ | Selton Sanchez Oihan Sancet | 62’ | Dani Olmo Fermín López |
| 69’ | Alejandro Rego Mikel Vesga | 62’ | Ferran Torres Robert Lewandowski |
| 69’ | Inaki Williams Gorka Guruzeta | 62’ | Marcus Rashford Raphinha |
| 78’ | Marc Casado Ronald Araújo | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Álex Padilla | Wojciech Szczęsny | ||
Jesús Areso | Diego Kochen | ||
Iñigo Lekue | Ronald Araújo | ||
Iker Monreal | Xavi Espart Font | ||
Mikel Vesga | Alvaro Cortes Moyano | ||
Robert Navarro | Pedri | ||
Eder Garcia | Fermín López | ||
Nicolás Serrano | Tommy Marques | ||
Gorka Guruzeta | Robert Lewandowski | ||
Oihan Sancet | Raphinha | ||
Yuri Berchiche | Roony Bardghji | ||
Iñigo Ruiz de Galarreta | |||
| Tình hình lực lượng | |||
Yeray Álvarez Không xác định | Jules Koundé Chấn thương gân kheo | ||
Aitor Paredes Chấn thương đùi | Alejandro Balde Chấn thương gân kheo | ||
Unai Egiluz Chấn thương dây chằng chéo | Andreas Christensen Chấn thương dây chằng chéo | ||
Beñat Prados Chấn thương mắt cá | Frenkie De Jong Chấn thương đùi | ||
Maroan Sannadi Chấn thương đầu gối | |||
Nico Williams Thoát vị | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Athletic Club vs Barcelona
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Athletic Club
Thành tích gần đây Barcelona
Bảng xếp hạng La Liga
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 27 | 22 | 1 | 4 | 46 | 67 | T B T T T | |
| 2 | 27 | 20 | 3 | 4 | 33 | 63 | T T B B T | |
| 3 | 27 | 16 | 6 | 5 | 21 | 54 | B B T T T | |
| 4 | 27 | 17 | 3 | 7 | 18 | 54 | B T T B T | |
| 5 | 27 | 11 | 10 | 6 | 8 | 43 | T T H H B | |
| 6 | 27 | 10 | 10 | 7 | 7 | 40 | B H T T B | |
| 7 | 27 | 10 | 7 | 10 | -6 | 37 | B H B H H | |
| 8 | 27 | 9 | 8 | 10 | -1 | 35 | T B H T B | |
| 9 | 27 | 10 | 5 | 12 | -6 | 35 | T T B T T | |
| 10 | 27 | 10 | 5 | 12 | -7 | 35 | T T T H B | |
| 11 | 27 | 9 | 7 | 11 | 0 | 34 | T H T B H | |
| 12 | 27 | 8 | 8 | 11 | -11 | 32 | B T B T T | |
| 13 | 27 | 7 | 10 | 10 | -6 | 31 | T H H T H | |
| 14 | 27 | 8 | 7 | 12 | -7 | 31 | H H T H H | |
| 15 | 27 | 7 | 10 | 10 | -15 | 31 | H T H B H | |
| 16 | 27 | 7 | 6 | 14 | -12 | 27 | B H H B B | |
| 17 | 27 | 5 | 11 | 11 | -6 | 26 | B H B H B | |
| 18 | 27 | 6 | 7 | 14 | -13 | 25 | B B B B H | |
| 19 | 27 | 5 | 7 | 15 | -16 | 22 | B B B T H | |
| 20 | 27 | 3 | 9 | 15 | -27 | 18 | B H B B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
