Thứ Bảy, 29/11/2025

Trực tiếp kết quả Athens vs Shamrock Rovers hôm nay 07-11-2025

Giải Europa Conference League - Th 6, 07/11

Kết thúc

Athens

Athens

1 : 1

Shamrock Rovers

Shamrock Rovers

Hiệp một: 0-1
T6, 00:45 07/11/2025
Vòng bảng - Europa Conference League
OPAP Arena
TV360
(Pen) Graham Burke
21
Graham Burke
24
Dylan Watts
31
Cian Barrett (Thay: Dylan Watts)
46
Aaron McEneff (Thay: Graham Burke)
46
Daniel Grant (Thay: Adam Matthews)
46
Aboubakary Koita (Thay: Dereck Kutesa)
46
Frantzdy Pierrot (Thay: Razvan Marin)
46
Daniel Cleary
48
Darragh Nugent
51
Daniel Mandroiu (Thay: John McGovern)
68
Trevor Clarke (Thay: Connor Malley)
72
(Pen) Luka Jovic
90
Domagoj Vida (Thay: Mijat Gacinovic)
90
Roberto Pereyra (Thay: Stavros Pilios)
90
Domagoj Vida
90+8'
Luka Jovic
90+8'

Thống kê trận đấu Athens vs Shamrock Rovers

số liệu thống kê
Athens
Athens
Shamrock Rovers
Shamrock Rovers
80 Kiểm soát bóng 20
8 Phạm lỗi 11
23 Ném biên 11
3 Việt vị 4
0 Chuyền dài 0
10 Phạt góc 0
2 Thẻ vàng 4
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
8 Sút trúng đích 1
14 Sút không trúng đích 0
8 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Thủ môn cản phá 7
1 Phát bóng 18
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Athens vs Shamrock Rovers

Tất cả (22)
90+8'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+8' Thẻ vàng cho Luka Jovic.

Thẻ vàng cho Luka Jovic.

90+8' Thẻ vàng cho Domagoj Vida.

Thẻ vàng cho Domagoj Vida.

90'

Stavros Pilios rời sân và được thay thế bởi Roberto Pereyra.

90'

Mijat Gacinovic rời sân và được thay thế bởi Domagoj Vida.

90' V À A A A O O O - Luka Jovic từ AEK Athens đã ghi bàn từ chấm phạt đền!

V À A A A O O O - Luka Jovic từ AEK Athens đã ghi bàn từ chấm phạt đền!

72'

Connor Malley rời sân và được thay thế bởi Trevor Clarke.

68'

John McGovern rời sân và được thay thế bởi Daniel Mandroiu.

51' Thẻ vàng cho Darragh Nugent.

Thẻ vàng cho Darragh Nugent.

48' Thẻ vàng cho Daniel Cleary.

Thẻ vàng cho Daniel Cleary.

46'

Razvan Marin rời sân và được thay thế bởi Frantzdy Pierrot.

46'

Dereck Kutesa rời sân và được thay thế bởi Aboubakary Koita.

46'

Adam Matthews rời sân và được thay thế bởi Daniel Grant.

46'

Graham Burke rời sân và được thay thế bởi Aaron McEneff.

46'

Dylan Watts rời sân và được thay thế bởi Cian Barrett.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+5'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một

31' Thẻ vàng cho Dylan Watts.

Thẻ vàng cho Dylan Watts.

24' Thẻ vàng cho Graham Burke.

Thẻ vàng cho Graham Burke.

21' V À A A O O O - Graham Burke từ Shamrock Rovers đã ghi bàn từ chấm phạt đền!

V À A A O O O - Graham Burke từ Shamrock Rovers đã ghi bàn từ chấm phạt đền!

Trọng tài bắt đầu trận đấu.

Đội hình xuất phát Athens vs Shamrock Rovers

Athens (4-4-1-1): Thomas Strakosha (1), Lazaros Rota (12), Harold Moukoudi (2), Filipe Relvas (44), Stavros Pilios (3), Mijat Gaćinović (8), Orbelín Pineda (13), Răzvan Marin (18), Dereck Kutesa (7), Petros Mantalos (20), Luka Jović (9)

Shamrock Rovers (3-5-2): Edward McGinty (1), Dan Cleary (6), Roberto Lopes (4), Lee Grace (5), Cory O'Sullivan (27), Darragh Nugent (15), Dylan Watts (7), Connor Malley (23), Adam Matthews (3), Graham Burke (10), John McGovern (88)

Athens
Athens
4-4-1-1
1
Thomas Strakosha
12
Lazaros Rota
2
Harold Moukoudi
44
Filipe Relvas
3
Stavros Pilios
8
Mijat Gaćinović
13
Orbelín Pineda
18
Răzvan Marin
7
Dereck Kutesa
20
Petros Mantalos
9
Luka Jović
88
John McGovern
10
Graham Burke
3
Adam Matthews
23
Connor Malley
7
Dylan Watts
15
Darragh Nugent
27
Cory O'Sullivan
5
Lee Grace
4
Roberto Lopes
6
Dan Cleary
1
Edward McGinty
Shamrock Rovers
Shamrock Rovers
3-5-2
Thay người
46’
Dereck Kutesa
Aboubakary Koita
46’
Graham Burke
Aaron McEneff
46’
Razvan Marin
Frantzdy Pierrot
46’
Adam Matthews
Danny Grant
90’
Mijat Gacinovic
Domagoj Vida
46’
Dylan Watts
Cian Barrett
90’
Stavros Pilios
Roberto Pereyra
68’
John McGovern
Daniel Mândroiu
72’
Connor Malley
Trevor Clarke
Cầu thủ dự bị
Angelos Angelopoulos
Lee Steacy
Alberto Brignoli
Todd Bazunu
Marko Grujić
Aaron McEneff
Aboubakary Koita
Daniel Mândroiu
Frantzdy Pierrot
Matthew Healy
Domagoj Vida
Trevor Clarke
Robert Ljubicic
Danny Grant
James Penrice
Cian Barrett
Christos Kosidis
Roberto Pereyra
Konstantinos Chrysopoulos

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Europa Conference League
07/11 - 2025

Thành tích gần đây Athens

Europa Conference League
28/11 - 2025
VĐQG Hy Lạp
24/11 - 2025
H1: 0-0
09/11 - 2025
Europa Conference League
07/11 - 2025
VĐQG Hy Lạp
03/11 - 2025
Cúp quốc gia Hy Lạp
29/10 - 2025
VĐQG Hy Lạp
27/10 - 2025
Europa Conference League
23/10 - 2025
H1: 3-0
VĐQG Hy Lạp
20/10 - 2025
H1: 0-1
05/10 - 2025

Thành tích gần đây Shamrock Rovers

Europa Conference League
28/11 - 2025
Cúp quốc gia Ireland
Europa Conference League
07/11 - 2025
VĐQG Ireland
01/11 - 2025
30/10 - 2025
26/10 - 2025
Europa Conference League
24/10 - 2025
VĐQG Ireland
Cúp quốc gia Ireland
06/10 - 2025

Bảng xếp hạng Europa Conference League

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1SamsunsporSamsunspor4310710
2StrasbourgStrasbourg4310310
3NK CeljeNK Celje430149
4Shakhtar DonetskShakhtar Donetsk430139
5Mainz 05Mainz 05430129
6Rakow CzestochowaRakow Czestochowa422058
7LarnacaLarnaca422058
8DritaDrita422028
9Jagiellonia BialystokJagiellonia Bialystok422028
10AthensAthens421157
11Sparta PragueSparta Prague421137
12VallecanoVallecano421127
13LausanneLausanne421127
14SK Sigma OlomoucSK Sigma Olomouc421107
15CS Universitatea CraiovaCS Universitatea Craiova421107
16Lech PoznanLech Poznan420236
17FiorentinaFiorentina420236
18Crystal PalaceCrystal Palace420226
19Zrinjski MostarZrinjski Mostar4202-16
20AZ AlkmaarAZ Alkmaar4202-36
21Omonia NicosiaOmonia Nicosia412115
22KuPSKuPS412115
23FC NoahFC Noah412105
24RijekaRijeka412105
25KF ShkendijaKF Shkendija4112-24
26Lincoln Red Imps FCLincoln Red Imps FC4112-64
27Dynamo KyivDynamo Kyiv4103-13
28Legia WarszawaLegia Warszawa4103-23
29Slovan BratislavaSlovan Bratislava4103-33
30Hamrun SpartansHamrun Spartans4103-33
31BK HaeckenBK Haecken4022-22
32BreidablikBreidablik4022-52
33AberdeenAberdeen4022-72
34ShelbourneShelbourne4013-41
35Shamrock RoversShamrock Rovers4013-61
36Rapid WienRapid Wien4004-100
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Europa Conference League

Xem thêm
top-arrow