Thứ Bảy, 30/08/2025

Trực tiếp kết quả Athens vs PAS Giannina hôm nay 05-09-2022

Giải VĐQG Hy Lạp - Th 2, 05/9

Kết thúc

Athens

Athens

2 : 0

PAS Giannina

PAS Giannina

Hiệp một: 1-0
T2, 01:30 05/09/2022
Vòng 3 - VĐQG Hy Lạp
Gipedo Rizoupolis Georgios Kamaras
 
Tổng quan Diễn biến Đội hình Nhận định Thống kê Đối đầu Tin tức BXH
Giorgos Pamlidis
28
Orbelin Pineda (Kiến tạo: Mijat Gacinovic)
39
Damian Szymanski
41
Panagiotis Tzimas (Thay: Ahmad Mendes Moreira)
46
Daan Rienstra (Thay: Angelos Liasos)
56
Levi Garcia (Thay: Sergio Ezequiel Araujo)
70
Niclas Eliasson (Thay: Damian Szymanski)
71
Petros Mantalos (Thay: Mijat Gacinovic)
71
Nordin Amrabat (Thay: Steven Zuber)
77
Apostolos Stamatelopoulos (Thay: Kevin Rosero)
77
Giorgos Tzavellas
80
Milad Mohammadi (Thay: Orbelin Pineda)
83
Nordin Amrabat (Kiến tạo: Milad Mohammadi)
87

Thống kê trận đấu Athens vs PAS Giannina

số liệu thống kê
Athens
Athens
PAS Giannina
PAS Giannina
62 Kiểm soát bóng 38
16 Phạm lỗi 15
0 Ném biên 0
1 Việt vị 0
0 Chuyền dài 0
5 Phạt góc 3
2 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
5 Sút trúng đích 0
2 Sút không trúng đích 3
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Thủ môn cản phá 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Đội hình xuất phát Athens vs PAS Giannina

Athens (4-2-3-1): Cican Stankovic (1), Lazaros Rota (12), Domagoj Vida (21), Georgios Tzavellas (31), Ehsan Hajsafi (28), Damian Szymanski (4), Jens Jonsson (6), Mijat Gacinovic (8), Orbelin Pineda (13), Steven Zuber (10), Sergio Araujo (11)

PAS Giannina (4-3-3): Vasilios Soulis (64), Carles Soria (2), Epameinondas Pantelakis (4), Rodrigo Erramuspe (15), Ioannis Kiakos (31), Angelos Liasos (80), Zisis Karachalios (5), Iker Bilbao (6), Kevin Rosero (11), Giorgos Pamlidis (14), Ahmad Mendes Moreira (7)

Athens
Athens
4-2-3-1
1
Cican Stankovic
12
Lazaros Rota
21
Domagoj Vida
31
Georgios Tzavellas
28
Ehsan Hajsafi
4
Damian Szymanski
6
Jens Jonsson
8
Mijat Gacinovic
13
Orbelin Pineda
10
Steven Zuber
11
Sergio Araujo
7
Ahmad Mendes Moreira
14
Giorgos Pamlidis
11
Kevin Rosero
6
Iker Bilbao
5
Zisis Karachalios
80
Angelos Liasos
31
Ioannis Kiakos
15
Rodrigo Erramuspe
4
Epameinondas Pantelakis
2
Carles Soria
64
Vasilios Soulis
PAS Giannina
PAS Giannina
4-3-3
Thay người
70’
Sergio Ezequiel Araujo
Levi Garcia
46’
Ahmad Mendes Moreira
Panagiotis Tzimas
71’
Mijat Gacinovic
Petros Mantalos
56’
Angelos Liasos
Daan Rienstra
71’
Damian Szymanski
Niclas Eliasson
77’
Kevin Rosero
Apostolos Stamatelopoulos
77’
Steven Zuber
Nordin Amrabat
83’
Orbelin Pineda
Milad Mohammadi
Cầu thủ dự bị
Giorgos Athanasiadis
Vasilios Athanasiou
Harold Moukoudi
Louis Poznanski
Milad Mohammadi
Petros Bagalianis
Gerasimos Mitoglou
Stavros Pilios
Petros Mantalos
Daan Rienstra
Giorgos Moustakopoulos
Manssour Fofana
Nordin Amrabat
Panagiotis Tzimas
Levi Garcia
Angelos Tsavos
Niclas Eliasson
Apostolos Stamatelopoulos

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Hy Lạp
28/11 - 2021
21/02 - 2022
05/09 - 2022
Cúp quốc gia Hy Lạp
20/10 - 2022
VĐQG Hy Lạp
04/01 - 2023
26/11 - 2023
26/11 - 2023
29/02 - 2024

Thành tích gần đây Athens

Europa Conference League
29/08 - 2025
VĐQG Hy Lạp
25/08 - 2025
Europa Conference League
22/08 - 2025
15/08 - 2025
H1: 0-0 | HP: 2-0
07/08 - 2025
01/08 - 2025
25/07 - 2025
Giao hữu
18/07 - 2025
06/07 - 2025
02/07 - 2025

Thành tích gần đây PAS Giannina

Cúp quốc gia Hy Lạp
Giao hữu
31/08 - 2024
28/08 - 2024
14/08 - 2024
11/08 - 2024
03/08 - 2024
VĐQG Hy Lạp
04/03 - 2024
29/02 - 2024

Bảng xếp hạng VĐQG Hy Lạp

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1AthensAthens110023T
2ArisAris110023T
3AtromitosAtromitos110023T
4OlympiacosOlympiacos110023T
5LevadiakosLevadiakos110013T
6PAOK FCPAOK FC110013T
7OFI CreteOFI Crete000000
8PanathinaikosPanathinaikos000000
9Kifisia FCKifisia FC1001-10B
10AE LarissaAE Larissa1001-10B
11Asteras TripolisAsteras Tripolis1001-20B
12NFC VolosNFC Volos1001-20B
13PanetolikosPanetolikos1001-20B
14Panserraikos FCPanserraikos FC1001-20B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow