Chủ Nhật, 30/11/2025
Domagoj Vida
44
Abdul Rahman Baba (Kiến tạo: Andrija Zivkovic)
45
Giannis Konstantelias
49
Orbelin Pineda (Thay: Dereck Kutesa)
56
Petros Mantalos (Thay: Joao Mario)
56
Niclas Eliasson (Thay: Aboubakary Koita)
56
Frantzdy Pierrot (Thay: Razvan Marin)
56
Kiril Despodov (Thay: Taison)
71
Mohamed Mady Camara (Thay: Magomed Ozdoev)
72
Dimitrios Kaloskamis (Thay: Marko Grujic)
77
Dimitrios Pelkas (Thay: Giannis Konstantelias)
78
Harold Moukoudi
86
Orbelin Pineda
90+1'
Antonis Tsiftsis
90+2'

Thống kê trận đấu Athens vs PAOK FC

số liệu thống kê
Athens
Athens
PAOK FC
PAOK FC
40 Kiểm soát bóng 60
19 Phạm lỗi 14
0 Ném biên 0
2 Việt vị 2
0 Chuyền dài 0
5 Phạt góc 3
2 Thẻ vàng 1
1 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
4 Sút trúng đích 4
3 Sút không trúng đích 3
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
3 Thủ môn cản phá 4
7 Phát bóng 7
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Athens vs PAOK FC

Tất cả (140)
90+6'

PAOK được hưởng quả ném biên ở phần sân nhà.

90+5'

Tại Athens, đội khách được hưởng quả đá phạt.

90+5'

Bóng an toàn khi AEK Athens được hưởng quả ném biên ở phần sân nhà.

90+4'

PAOK được hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.

90+4'

Bóng đi ra ngoài sân và AEK Athens được hưởng quả phát bóng lên.

90+4'

PAOK được hưởng quả ném biên ở phần sân của AEK Athens.

90+3'

Sascha Stegemann ra hiệu cho PAOK được hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.

90+3'

PAOK được hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.

90+2'

Sascha Stegemann ra hiệu cho AEK Athens được hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.

90+2' Antonis Tsiftsis (PAOK) đã nhận thẻ vàng từ Sascha Stegemann.

Antonis Tsiftsis (PAOK) đã nhận thẻ vàng từ Sascha Stegemann.

90+2'

PAOK có một quả phát bóng lên.

90+2'

Frantzdy Pierrot của AEK Athens đánh đầu tấn công bóng nhưng nỗ lực không trúng đích.

90+1'

AEK Athens được hưởng quả phạt góc.

90+1' Orbelin Pineda bị phạt thẻ cho đội chủ nhà.

Orbelin Pineda bị phạt thẻ cho đội chủ nhà.

89'

AEK Athens sẽ thực hiện quả ném biên ở phần sân của PAOK.

88'

PAOK được hưởng quả ném biên ở phần sân nhà.

88'

Giorgos Giakoumakis của PAOK có cú sút về phía khung thành tại OPAP Arena. Nhưng nỗ lực không thành công.

88'

PAOK được hưởng quả phạt góc do Sascha Stegemann trao.

88'

Dimitris Pelkas của PAOK dẫn bóng về phía khung thành tại OPAP Arena. Nhưng cú dứt điểm không thành công.

86' Harold Moukoudi (AEK Athens) đã bị trọng tài Sascha Stegemann rút thẻ đỏ trực tiếp.

Harold Moukoudi (AEK Athens) đã bị trọng tài Sascha Stegemann rút thẻ đỏ trực tiếp.

86'

Liệu PAOK có thể tận dụng cơ hội từ quả đá phạt nguy hiểm này không?

Đội hình xuất phát Athens vs PAOK FC

Athens (4-2-3-1): Thomas Strakosha (1), Harold Moukoudi (2), Stavros Pilios (3), Lazaros Rota (12), Domagoj Vida (21), Marko Grujić (4), João Mário (10), Răzvan Marin (18), Dereck Kutesa (7), Luka Jović (9), Aboubakary Koita (11)

PAOK FC (4-2-3-1): Antonis Tsiftsis (99), Jonjoe Kenny (3), Tomasz Kedziora (16), Dejan Lovren (6), Rahman Baba (21), Soualiho Meite (8), Magomed Ozdoev (27), Andrija Živković (14), Giannis Konstantelias (65), Taison (11), Giorgos Giakoumakis (7)

Athens
Athens
4-2-3-1
1
Thomas Strakosha
2
Harold Moukoudi
3
Stavros Pilios
12
Lazaros Rota
21
Domagoj Vida
4
Marko Grujić
10
João Mário
18
Răzvan Marin
7
Dereck Kutesa
9
Luka Jović
11
Aboubakary Koita
7
Giorgos Giakoumakis
11
Taison
65
Giannis Konstantelias
14
Andrija Živković
27
Magomed Ozdoev
8
Soualiho Meite
21
Rahman Baba
6
Dejan Lovren
16
Tomasz Kedziora
3
Jonjoe Kenny
99
Antonis Tsiftsis
PAOK FC
PAOK FC
4-2-3-1
Thay người
56’
Aboubakary Koita
Niclas Eliasson
71’
Taison
Kiril Despodov
56’
Dereck Kutesa
Orbelín Pineda
72’
Magomed Ozdoev
Mady Camara
56’
Joao Mario
Petros Mantalos
78’
Giannis Konstantelias
Dimitris Pelkas
56’
Razvan Marin
Frantzdy Pierrot
77’
Marko Grujic
Dimitrios Kaloskamis
Cầu thủ dự bị
Niclas Eliasson
Luka Gugeshashvili
Alberto Brignoli
Dimitrios Monastirlis
Angelos Angelopoulos
Joan Sastre
Moses Odubajo
Alessandro Vogliacco
James Penrice
Giannis Michailidis
Konstantinos Chrysopoulos
Greg Taylor
Jens Jonsson
Mady Camara
Orbelín Pineda
Alessandro Bianco
Petros Mantalos
Dimitris Pelkas
Robert Ljubicic
Luka Ivanušec
Frantzdy Pierrot
Kiril Despodov
Dimitrios Kaloskamis
Fedor Chalov

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Hy Lạp
27/09 - 2021
H1: 1-0
Cúp quốc gia Hy Lạp
20/01 - 2022
H1: 0-0
10/02 - 2022
H1: 0-0
VĐQG Hy Lạp
03/03 - 2022
H1: 1-1
31/10 - 2022
H1: 1-0
20/02 - 2023
H1: 1-0
Cúp quốc gia Hy Lạp
25/05 - 2023
H1: 1-0
VĐQG Hy Lạp
31/10 - 2023
H1: 1-0
12/02 - 2024
H1: 0-0
21/10 - 2024
H1: 1-1
Cúp quốc gia Hy Lạp
19/12 - 2024
10/01 - 2025
VĐQG Hy Lạp
03/02 - 2025
H1: 0-1
30/03 - 2025
H1: 1-0
12/05 - 2025
H1: 1-0
20/10 - 2025
H1: 0-1

Thành tích gần đây Athens

Europa Conference League
28/11 - 2025
VĐQG Hy Lạp
24/11 - 2025
H1: 0-0
09/11 - 2025
Europa Conference League
07/11 - 2025
VĐQG Hy Lạp
03/11 - 2025
Cúp quốc gia Hy Lạp
29/10 - 2025
VĐQG Hy Lạp
27/10 - 2025
Europa Conference League
23/10 - 2025
H1: 3-0
VĐQG Hy Lạp
20/10 - 2025
H1: 0-1
05/10 - 2025

Thành tích gần đây PAOK FC

Europa League
28/11 - 2025
H1: 0-0
VĐQG Hy Lạp
24/11 - 2025
10/11 - 2025
Europa League
07/11 - 2025
VĐQG Hy Lạp
03/11 - 2025
Cúp quốc gia Hy Lạp
30/10 - 2025
VĐQG Hy Lạp
27/10 - 2025
Europa League
24/10 - 2025
H1: 0-3
VĐQG Hy Lạp
20/10 - 2025
H1: 0-1
06/10 - 2025

Bảng xếp hạng VĐQG Hy Lạp

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1OlympiacosOlympiacos119111928T T T T T
2PAOK FCPAOK FC118211626T T T B T
3AthensAthens11812525B B T T T
4LevadiakosLevadiakos116321521H H T T T
5NFC VolosNFC Volos12705021B T T B T
6PanathinaikosPanathinaikos10532618H T B T T
7ArisAris12444-216H B H B T
8Kifisia FCKifisia FC12435-115H T B B T
9PanetolikosPanetolikos11335-412T H B T H
10AtromitosAtromitos11236-49H T B B B
11OFI CreteOFI Crete11308-119B B B T B
12Asteras TripolisAsteras Tripolis11155-48H B T H H
13AE LarissaAE Larissa12147-117T B B B B
14Panserraikos FCPanserraikos FC12129-245B B B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow