PAOK được hưởng quả ném biên ở phần sân nhà.
Domagoj Vida 44 | |
Abdul Rahman Baba (Kiến tạo: Andrija Zivkovic) 45 | |
Giannis Konstantelias 49 | |
Orbelin Pineda (Thay: Dereck Kutesa) 56 | |
Petros Mantalos (Thay: Joao Mario) 56 | |
Niclas Eliasson (Thay: Aboubakary Koita) 56 | |
Frantzdy Pierrot (Thay: Razvan Marin) 56 | |
Kiril Despodov (Thay: Taison) 71 | |
Mohamed Mady Camara (Thay: Magomed Ozdoev) 72 | |
Dimitrios Kaloskamis (Thay: Marko Grujic) 77 | |
Dimitrios Pelkas (Thay: Giannis Konstantelias) 78 | |
Harold Moukoudi 86 | |
Orbelin Pineda 90+1' | |
Antonis Tsiftsis 90+2' |
Thống kê trận đấu Athens vs PAOK FC


Diễn biến Athens vs PAOK FC
Tại Athens, đội khách được hưởng quả đá phạt.
Bóng an toàn khi AEK Athens được hưởng quả ném biên ở phần sân nhà.
PAOK được hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.
Bóng đi ra ngoài sân và AEK Athens được hưởng quả phát bóng lên.
PAOK được hưởng quả ném biên ở phần sân của AEK Athens.
Sascha Stegemann ra hiệu cho PAOK được hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.
PAOK được hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.
Sascha Stegemann ra hiệu cho AEK Athens được hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.
Antonis Tsiftsis (PAOK) đã nhận thẻ vàng từ Sascha Stegemann.
PAOK có một quả phát bóng lên.
Frantzdy Pierrot của AEK Athens đánh đầu tấn công bóng nhưng nỗ lực không trúng đích.
AEK Athens được hưởng quả phạt góc.
Orbelin Pineda bị phạt thẻ cho đội chủ nhà.
AEK Athens sẽ thực hiện quả ném biên ở phần sân của PAOK.
PAOK được hưởng quả ném biên ở phần sân nhà.
Giorgos Giakoumakis của PAOK có cú sút về phía khung thành tại OPAP Arena. Nhưng nỗ lực không thành công.
PAOK được hưởng quả phạt góc do Sascha Stegemann trao.
Dimitris Pelkas của PAOK dẫn bóng về phía khung thành tại OPAP Arena. Nhưng cú dứt điểm không thành công.
Harold Moukoudi (AEK Athens) đã bị trọng tài Sascha Stegemann rút thẻ đỏ trực tiếp.
Liệu PAOK có thể tận dụng cơ hội từ quả đá phạt nguy hiểm này không?
Đội hình xuất phát Athens vs PAOK FC
Athens (4-2-3-1): Thomas Strakosha (1), Harold Moukoudi (2), Stavros Pilios (3), Lazaros Rota (12), Domagoj Vida (21), Marko Grujić (4), João Mário (10), Răzvan Marin (18), Dereck Kutesa (7), Luka Jović (9), Aboubakary Koita (11)
PAOK FC (4-2-3-1): Antonis Tsiftsis (99), Jonjoe Kenny (3), Tomasz Kedziora (16), Dejan Lovren (6), Rahman Baba (21), Soualiho Meite (8), Magomed Ozdoev (27), Andrija Živković (14), Giannis Konstantelias (65), Taison (11), Giorgos Giakoumakis (7)


| Thay người | |||
| 56’ | Aboubakary Koita Niclas Eliasson | 71’ | Taison Kiril Despodov |
| 56’ | Dereck Kutesa Orbelín Pineda | 72’ | Magomed Ozdoev Mady Camara |
| 56’ | Joao Mario Petros Mantalos | 78’ | Giannis Konstantelias Dimitris Pelkas |
| 56’ | Razvan Marin Frantzdy Pierrot | ||
| 77’ | Marko Grujic Dimitrios Kaloskamis | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Niclas Eliasson | Luka Gugeshashvili | ||
Alberto Brignoli | Dimitrios Monastirlis | ||
Angelos Angelopoulos | Joan Sastre | ||
Moses Odubajo | Alessandro Vogliacco | ||
James Penrice | Giannis Michailidis | ||
Konstantinos Chrysopoulos | Greg Taylor | ||
Jens Jonsson | Mady Camara | ||
Orbelín Pineda | Alessandro Bianco | ||
Petros Mantalos | Dimitris Pelkas | ||
Robert Ljubicic | Luka Ivanušec | ||
Frantzdy Pierrot | Kiril Despodov | ||
Dimitrios Kaloskamis | Fedor Chalov | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Athens
Thành tích gần đây PAOK FC
Bảng xếp hạng VĐQG Hy Lạp
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 11 | 9 | 1 | 1 | 19 | 28 | T T T T T | |
| 2 | 11 | 8 | 2 | 1 | 16 | 26 | T T T B T | |
| 3 | 11 | 8 | 1 | 2 | 5 | 25 | B B T T T | |
| 4 | 11 | 6 | 3 | 2 | 15 | 21 | H H T T T | |
| 5 | 12 | 7 | 0 | 5 | 0 | 21 | B T T B T | |
| 6 | 10 | 5 | 3 | 2 | 6 | 18 | H T B T T | |
| 7 | 12 | 4 | 4 | 4 | -2 | 16 | H B H B T | |
| 8 | 12 | 4 | 3 | 5 | -1 | 15 | H T B B T | |
| 9 | 11 | 3 | 3 | 5 | -4 | 12 | T H B T H | |
| 10 | 11 | 2 | 3 | 6 | -4 | 9 | H T B B B | |
| 11 | 11 | 3 | 0 | 8 | -11 | 9 | B B B T B | |
| 12 | 11 | 1 | 5 | 5 | -4 | 8 | H B T H H | |
| 13 | 12 | 1 | 4 | 7 | -11 | 7 | T B B B B | |
| 14 | 12 | 1 | 2 | 9 | -24 | 5 | B B B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch