Chủ Nhật, 30/11/2025

Trực tiếp kết quả Athens vs Aris Limassol hôm nay 15-08-2025

Giải Europa Conference League - Th 6, 15/8

Kết thúc

Athens

Athens

3 : 1

Aris Limassol

Aris Limassol

Hiệp một: 0-0 | Hiệp phụ: 2-0
T6, 01:00 15/08/2025
Vòng loại - Europa Conference League
OPAP Arena
 
Robert Ljubicic (Thay: Roberto Pereyra)
4
Adam Markhiev
21
Orbelin Pineda
44
Stavros Pilios (Thay: James Penrice)
46
Jaden Montnor (Thay: Ross McCausland)
46
(Pen) Razvan Marin
51
(Pen) Giorgi Kvilitaia
62
Caju (Thay: Anderson Correia)
65
Aleksandr Kokorin (Thay: Andronikos Kakoullis)
66
Mijat Gacinovic (Thay: Frantzdy Pierrot)
73
Aboubakary Koita (Thay: Orbelin Pineda)
73
Rody Junior Effaghe (Thay: Giorgi Kvilitaia)
78
Dereck Kutesa (Thay: Petros Mantalos)
85
Dennis Gaustad (Thay: Mihlali Mayambela)
89
Luka Jovic (Thay: Zini)
100
Dereck Kutesa
104
Luka Jovic
109
Yacine Bourhane (Thay: Charalambos Charalambous)
118

Thống kê trận đấu Athens vs Aris Limassol

số liệu thống kê
Athens
Athens
Aris Limassol
Aris Limassol
55 Kiểm soát bóng 45
21 Phạm lỗi 16
0 Ném biên 0
1 Việt vị 0
0 Chuyền dài 0
6 Phạt góc 9
1 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
10 Sút trúng đích 5
3 Sút không trúng đích 6
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
3 Thủ môn cản phá 9
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Athens vs Aris Limassol

Tất cả (30)
120+3'

Trận đấu kết thúc! Trọng tài thổi còi mãn cuộc.

118'

Charalambos Charalambous rời sân và được thay thế bởi Yacine Bourhane.

110' Thẻ vàng cho Charalambos Charalambous.

Thẻ vàng cho Charalambos Charalambous.

110' Thẻ vàng cho [cầu thủ1].

Thẻ vàng cho [cầu thủ1].

109'

Dereck Kutesa đã kiến tạo cho bàn thắng.

109' V À A A O O O - Luka Jovic đã ghi bàn!

V À A A O O O - Luka Jovic đã ghi bàn!

106'

Hiệp phụ thứ hai đã bắt đầu.

105+3'

Hiệp một của hiệp phụ đã kết thúc.

104' V À A A O O O - Dereck Kutesa ghi bàn!

V À A A O O O - Dereck Kutesa ghi bàn!

100'

Zini rời sân và được thay thế bởi Luka Jovic.

91'

Hiệp một của hiệp phụ đã bắt đầu.

91'

Chúng ta đang chờ đợi hiệp phụ.

89'

Mihlali Mayambela rời sân và được thay thế bởi Dennis Gaustad.

85'

Petros Mantalos rời sân và được thay thế bởi Dereck Kutesa.

79' Thẻ vàng cho Connor Goldson.

Thẻ vàng cho Connor Goldson.

78'

Giorgi Kvilitaia rời sân và được thay thế bởi Rody Junior Effaghe.

73'

Orbelin Pineda rời sân và được thay thế bởi Aboubakary Koita.

73'

Frantzdy Pierrot rời sân và được thay thế bởi Mijat Gacinovic.

66'

Andronikos Kakoullis rời sân và được thay thế bởi Aleksandr Kokorin.

65'

Anderson Correia rời sân và được thay thế bởi Caju.

62' V À A A O O O - Giorgi Kvilitaia từ Aris Limassol đã thực hiện thành công quả phạt đền!

V À A A O O O - Giorgi Kvilitaia từ Aris Limassol đã thực hiện thành công quả phạt đền!

Đội hình xuất phát Athens vs Aris Limassol

Athens (4-3-1-2): Thomas Strakosha (1), Lazaros Rota (12), Harold Moukoudi (2), Filipe Relvas (44), James Penrice (29), Orbelín Pineda (13), Petros Mantalos (20), Roberto Pereyra (37), Răzvan Marin (18), Zini (90), Frantzdy Pierrot (14)

Aris Limassol (4-2-3-1): Vana Alves (1), Steeve Yago (20), Leon Balogun (27), Connor Goldson (6), Anderson Correia (7), Adam Markhiev (8), Charalampos Charalampous (76), Mihlali Mayambela (10), Giorgi Kvilitaia (11), Ross McCausland (45), Andronikos Kakoullis (80)

Athens
Athens
4-3-1-2
1
Thomas Strakosha
12
Lazaros Rota
2
Harold Moukoudi
44
Filipe Relvas
29
James Penrice
13
Orbelín Pineda
20
Petros Mantalos
37
Roberto Pereyra
18
Răzvan Marin
90
Zini
14
Frantzdy Pierrot
80
Andronikos Kakoullis
45
Ross McCausland
11
Giorgi Kvilitaia
10
Mihlali Mayambela
76
Charalampos Charalampous
8
Adam Markhiev
7
Anderson Correia
6
Connor Goldson
27
Leon Balogun
20
Steeve Yago
1
Vana Alves
Aris Limassol
Aris Limassol
4-2-3-1
Thay người
4’
Roberto Pereyra
Robert Ljubicic
46’
Ross McCausland
Jade Sean Montnor
46’
James Penrice
Stavros Pilios
65’
Anderson Correia
Caju
73’
Frantzdy Pierrot
Mijat Gaćinović
66’
Andronikos Kakoullis
Aleksandr Kokorin
73’
Orbelin Pineda
Aboubakary Koita
78’
Giorgi Kvilitaia
Rody Junior Effaghe
85’
Petros Mantalos
Dereck Kutesa
89’
Mihlali Mayambela
Dennis Bakke Gaustad
Cầu thủ dự bị
Angelos Angelopoulos
Anastasios Pisias
Alberto Brignoli
Ellinas Sofroniou
Stavros Pilios
Caju
Jens Jonsson
Aleksandr Kokorin
Dereck Kutesa
Aboubacar Loucoubar
Mijat Gaćinović
Milosz Matysik
Luka Jović
Yacine Bourhane
Aboubakary Koita
Dennis Bakke Gaustad
Domagoj Vida
Jade Sean Montnor
Robert Ljubicic
Rody Junior Effaghe
Christos Kosidis
Christoforos Kolimatsis

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Europa Conference League
07/08 - 2025
15/08 - 2025
H1: 0-0 | HP: 2-0

Thành tích gần đây Athens

Europa Conference League
28/11 - 2025
VĐQG Hy Lạp
24/11 - 2025
H1: 0-0
09/11 - 2025
Europa Conference League
07/11 - 2025
VĐQG Hy Lạp
03/11 - 2025
Cúp quốc gia Hy Lạp
29/10 - 2025
VĐQG Hy Lạp
27/10 - 2025
Europa Conference League
23/10 - 2025
H1: 3-0
VĐQG Hy Lạp
20/10 - 2025
H1: 0-1
05/10 - 2025

Thành tích gần đây Aris Limassol

VĐQG Cyprus
30/11 - 2025
22/11 - 2025
09/11 - 2025
01/11 - 2025
27/10 - 2025
Cúp quốc gia Cyprus
VĐQG Cyprus
19/10 - 2025
06/10 - 2025
26/09 - 2025
22/09 - 2025

Bảng xếp hạng Europa Conference League

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1SamsunsporSamsunspor4310710
2StrasbourgStrasbourg4310310
3NK CeljeNK Celje430149
4Shakhtar DonetskShakhtar Donetsk430139
5Mainz 05Mainz 05430129
6Rakow CzestochowaRakow Czestochowa422058
7LarnacaLarnaca422058
8DritaDrita422028
9Jagiellonia BialystokJagiellonia Bialystok422028
10AthensAthens421157
11Sparta PragueSparta Prague421137
12VallecanoVallecano421127
13LausanneLausanne421127
14SK Sigma OlomoucSK Sigma Olomouc421107
15CS Universitatea CraiovaCS Universitatea Craiova421107
16Lech PoznanLech Poznan420236
17FiorentinaFiorentina420236
18Crystal PalaceCrystal Palace420226
19Zrinjski MostarZrinjski Mostar4202-16
20AZ AlkmaarAZ Alkmaar4202-36
21Omonia NicosiaOmonia Nicosia412115
22KuPSKuPS412115
23FC NoahFC Noah412105
24RijekaRijeka412105
25KF ShkendijaKF Shkendija4112-24
26Lincoln Red Imps FCLincoln Red Imps FC4112-64
27Dynamo KyivDynamo Kyiv4103-13
28Legia WarszawaLegia Warszawa4103-23
29Slovan BratislavaSlovan Bratislava4103-33
30Hamrun SpartansHamrun Spartans4103-33
31BK HaeckenBK Haecken4022-22
32BreidablikBreidablik4022-52
33AberdeenAberdeen4022-72
34ShelbourneShelbourne4013-41
35Shamrock RoversShamrock Rovers4013-61
36Rapid WienRapid Wien4004-100
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Europa Conference League

Xem thêm
top-arrow