Thứ Bảy, 29/11/2025
Orbelin Pineda
12
Lindsay Rose (Thay: Noah Sonko Sundberg)
46
Carles Perez
50
Dudu (Thay: Migouel Alfarela)
55
James Penrice
63
Aboubakary Koita (Thay: Dimitrios Kaloskamis)
67
Stavros Pilios (Thay: James Penrice)
67
Zini (Kiến tạo: Petros Mantalos)
77
Zini
78
Olimpiu Morutan (Thay: Michalis Panagidis)
78
Giannis Gianniotas (Thay: Carles Perez)
78
Mijat Gacinovic (Thay: Joao Mario)
79
Pedro Alvaro
81
Marko Grujic (Thay: Zini)
83
Razvan Marin (Thay: Petros Mantalos)
83

Thống kê trận đấu Athens vs Aris

số liệu thống kê
Athens
Athens
Aris
Aris
63 Kiểm soát bóng 37
13 Phạm lỗi 10
0 Ném biên 0
0 Việt vị 0
0 Chuyền dài 0
10 Phạt góc 1
3 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
6 Sút trúng đích 3
11 Sút không trúng đích 3
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
3 Thủ môn cản phá 5
4 Phát bóng 12
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Athens vs Aris

Tất cả (123)
90+7'

Liệu Aris Thessaloniki có tận dụng được quả ném biên sâu trong phần sân của AEK Athens không?

90+6'

AEK Athens được hưởng một quả đá phạt ở phần sân nhà của họ.

90+5'

Liệu Aris Thessaloniki có tận dụng được quả ném biên sâu trong phần sân của AEK Athens không?

90+4'

Liệu AEK Athens có tận dụng được quả đá phạt nguy hiểm này không?

90+2'

Một quả ném biên cho đội khách ở phần sân đối diện.

90+1'

Phạt góc cho AEK Athens ở phần sân nhà của họ.

90'

Harm Osmers ra hiệu một quả đá phạt cho Aris Thessaloniki ở phần sân nhà của họ.

88'

Ném biên cho Aris Thessaloniki.

87'

Phát bóng lên cho Aris Thessaloniki tại sân OPAP Arena.

85'

Harm Osmers ra hiệu cho một quả đá phạt cho AEK Athens.

85'

Liệu AEK Athens có thể đưa bóng vào vị trí tấn công từ quả ném biên này ở phần sân của Aris Thessaloniki không?

84'

AEK Athens thực hiện sự thay đổi thứ năm với Razvan Marin vào sân thay cho Petros Mantalos.

84'

Marko Grujic vào sân thay cho Zini của AEK Athens tại sân OPAP Arena.

83'

Ném biên ở vị trí cao trên sân cho AEK Athens tại Athens.

81' Pedro Alvaro nhận thẻ vàng cho đội khách.

Pedro Alvaro nhận thẻ vàng cho đội khách.

81'

Đá phạt ở vị trí thuận lợi cho AEK Athens!

81'

Harm Osmers trao cho đội chủ nhà một quả ném biên.

80'

AEK Athens có một quả phát bóng lên.

80'

Tại Athens, Aris Thessaloniki tấn công qua Monchu. Tuy nhiên, cú dứt điểm không trúng đích.

80'

Một quả ném biên cho đội khách ở phần sân đối diện.

80'

Ném biên cho AEK Athens ở phần sân nhà.

Đội hình xuất phát Athens vs Aris

Athens (4-2-2-2): Thomas Strakosha (1), Lazaros Rota (12), Harold Moukoudi (2), Filipe Relvas (44), James Penrice (29), Petros Mantalos (20), Orbelín Pineda (13), Dimitrios Kaloskamis (17), João Mário (10), Luka Jović (9), Zini (90)

Aris (4-4-2): Sokratis Dioudis (13), Alvaro Tejero (15), Pedro Alvaro (24), Noah Sonko Sundberg (20), Noah Fadiga (27), Carles Pérez (7), Monchu (8), Uros Racic (10), Michail Panagidis (77), Migouel Alfarela (19), Loren Moron (80)

Athens
Athens
4-2-2-2
1
Thomas Strakosha
12
Lazaros Rota
2
Harold Moukoudi
44
Filipe Relvas
29
James Penrice
20
Petros Mantalos
13
Orbelín Pineda
17
Dimitrios Kaloskamis
10
João Mário
9
Luka Jović
90
Zini
80
Loren Moron
19
Migouel Alfarela
77
Michail Panagidis
10
Uros Racic
8
Monchu
7
Carles Pérez
27
Noah Fadiga
20
Noah Sonko Sundberg
24
Pedro Alvaro
15
Alvaro Tejero
13
Sokratis Dioudis
Aris
Aris
4-4-2
Thay người
67’
James Penrice
Stavros Pilios
46’
Noah Sonko Sundberg
Lindsay Rose
67’
Dimitrios Kaloskamis
Aboubakary Koita
55’
Migouel Alfarela
Dudu
79’
Joao Mario
Mijat Gaćinović
78’
Michalis Panagidis
Olimpiu Morutan
83’
Zini
Marko Grujić
78’
Carles Perez
Giannis Gianniotas
83’
Petros Mantalos
Răzvan Marin
Cầu thủ dự bị
Angelos Angelopoulos
Lovro Majkic
Alberto Brignoli
Martin Frydek
Stavros Pilios
Giorgos Athanasiadis
Domagoj Vida
Olimpiu Morutan
Moses Odubajo
Mamadou Gning
Konstantinos Chrysopoulos
Pione Sisto
Marko Grujić
Giannis Gianniotas
Răzvan Marin
Fabiano
Robert Ljubicic
Dudu
Roberto Pereyra
Lindsay Rose
Mijat Gaćinović
Aboubakary Koita

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Hy Lạp
01/11 - 2021
H1: 2-0
03/02 - 2022
H1: 1-0
10/10 - 2022
H1: 0-1
30/01 - 2023
H1: 1-0
Cúp quốc gia Hy Lạp
11/01 - 2024
18/01 - 2024
31/10 - 2024
VĐQG Hy Lạp
01/12 - 2024
H1: 2-0
Cúp quốc gia Hy Lạp
04/12 - 2024
VĐQG Hy Lạp
10/03 - 2025
H1: 0-0
24/11 - 2025
H1: 0-0

Thành tích gần đây Athens

Europa Conference League
28/11 - 2025
VĐQG Hy Lạp
24/11 - 2025
H1: 0-0
09/11 - 2025
Europa Conference League
07/11 - 2025
VĐQG Hy Lạp
03/11 - 2025
Cúp quốc gia Hy Lạp
29/10 - 2025
VĐQG Hy Lạp
27/10 - 2025
Europa Conference League
23/10 - 2025
H1: 3-0
VĐQG Hy Lạp
20/10 - 2025
H1: 0-1
05/10 - 2025

Thành tích gần đây Aris

VĐQG Hy Lạp
24/11 - 2025
H1: 0-0
09/11 - 2025
02/11 - 2025
H1: 0-0
Cúp quốc gia Hy Lạp
29/10 - 2025
VĐQG Hy Lạp
26/10 - 2025
H1: 0-1
19/10 - 2025
04/10 - 2025
H1: 1-0
28/09 - 2025
Cúp quốc gia Hy Lạp
24/09 - 2025
VĐQG Hy Lạp
20/09 - 2025
H1: 0-0

Bảng xếp hạng VĐQG Hy Lạp

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1OlympiacosOlympiacos119111928T T T T T
2PAOK FCPAOK FC118211626T T T B T
3AthensAthens11812525B B T T T
4LevadiakosLevadiakos116321521H H T T T
5NFC VolosNFC Volos11605-118T B T T B
6PanathinaikosPanathinaikos10532618H T B T T
7ArisAris11344-313H H B H B
8Kifisia FCKifisia FC11335-412H H T B B
9PanetolikosPanetolikos11335-412T H B T H
10AtromitosAtromitos11236-49H T B B B
11OFI CreteOFI Crete10307-109B B B B T
12Asteras TripolisAsteras Tripolis11155-48H B T H H
13AE LarissaAE Larissa11146-107B T B B B
14Panserraikos FCPanserraikos FC11128-215B B B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow