Chủ Nhật, 30/11/2025
Cesar Huerta
19
Kasper Dolberg
23
Aboubakary Koita (Kiến tạo: Niclas Eliasson)
36
Adriano Bertaccini (Thay: Cesar Huerta)
46
Ludwig Augustinsson (Thay: Yasin Ozcan)
46
Yari Verschaeren (Thay: Nathan De Cat)
46
Dereck Kutesa (Kiến tạo: Orbelin Pineda)
48
Lazaros Rota
59
Tristan Degreef (Thay: Ali Maamar)
68
Mario Stroeykens (Thay: Thorgan Hazard)
68
Luka Jovic (Thay: Frantzdy Pierrot)
73
Robert Ljubicic (Thay: Niclas Eliasson)
73
James Penrice (Thay: Dereck Kutesa)
78
Nilson Angulo
87
Domagoj Vida (Thay: Aboubakary Koita)
88
Enric Llansana
90+3'
Ludwig Augustinsson
90+8'

Thống kê trận đấu Athens vs Anderlecht

số liệu thống kê
Athens
Athens
Anderlecht
Anderlecht
42 Kiểm soát bóng 58
5 Phạm lỗi 22
0 Ném biên 0
1 Việt vị 1
0 Chuyền dài 0
7 Phạt góc 4
1 Thẻ vàng 5
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
6 Sút trúng đích 4
8 Sút không trúng đích 5
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
5 Thủ môn cản phá 4
8 Phát bóng 9
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Athens vs Anderlecht

Tất cả (24)
90+8' Thẻ vàng cho Ludwig Augustinsson.

Thẻ vàng cho Ludwig Augustinsson.

90+8'

Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+3' Thẻ vàng cho Enric Llansana.

Thẻ vàng cho Enric Llansana.

88'

Aboubakary Koita rời sân và được thay thế bởi Domagoj Vida.

87' Thẻ vàng cho Nilson Angulo.

Thẻ vàng cho Nilson Angulo.

78'

Dereck Kutesa rời sân và được thay thế bởi James Penrice.

73'

Niclas Eliasson rời sân và được thay thế bởi Robert Ljubicic.

73'

Frantzdy Pierrot rời sân và được thay thế bởi Luka Jovic.

68'

Thorgan Hazard rời sân và được thay thế bởi Mario Stroeykens.

68'

Ali Maamar rời sân và được thay thế bởi Tristan Degreef.

59' Thẻ vàng cho Lazaros Rota.

Thẻ vàng cho Lazaros Rota.

48'

Orbelin Pineda đã kiến tạo cho bàn thắng.

48'

Niclas Eliasson đã kiến tạo cho bàn thắng này.

48' V À A A O O O - Dereck Kutesa đã ghi bàn!

V À A A O O O - Dereck Kutesa đã ghi bàn!

46'

Nathan De Cat rời sân và được thay thế bởi Yari Verschaeren.

46'

Yasin Ozcan rời sân và được thay thế bởi Ludwig Augustinsson.

46'

Cesar Huerta rời sân và được thay thế bởi Adriano Bertaccini.

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+4'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

36'

Niclas Eliasson đã kiến tạo cho bàn thắng.

36' V À A A O O O - Aboubakary Koita đã ghi bàn!

V À A A O O O - Aboubakary Koita đã ghi bàn!

Đội hình xuất phát Athens vs Anderlecht

Athens (4-4-1-1): Thomas Strakosha (1), Lazaros Rota (12), Harold Moukoudi (2), Filipe Relvas (44), Stavros Pilios (3), Niclas Eliasson (19), Orbelín Pineda (13), Răzvan Marin (18), Dereck Kutesa (7), Aboubakary Koita (11), Frantzdy Pierrot (14)

Anderlecht (4-3-3): Colin Coosemans (26), Ali Maamar (79), Marco Kana (55), Lucas Hey (3), Yasin Özcan (58), Nathan De Cat (74), Enric Llansana (24), César Huerta (21), Thorgan Hazard (11), Kasper Dolberg (12), Nilson Angulo (19)

Athens
Athens
4-4-1-1
1
Thomas Strakosha
12
Lazaros Rota
2
Harold Moukoudi
44
Filipe Relvas
3
Stavros Pilios
19
Niclas Eliasson
13
Orbelín Pineda
18
Răzvan Marin
7
Dereck Kutesa
11
Aboubakary Koita
14
Frantzdy Pierrot
19
Nilson Angulo
12
Kasper Dolberg
11
Thorgan Hazard
21
César Huerta
24
Enric Llansana
74
Nathan De Cat
58
Yasin Özcan
3
Lucas Hey
55
Marco Kana
79
Ali Maamar
26
Colin Coosemans
Anderlecht
Anderlecht
4-3-3
Thay người
73’
Niclas Eliasson
Robert Ljubicic
46’
Yasin Ozcan
Ludwig Augustinsson
73’
Frantzdy Pierrot
Luka Jović
46’
Nathan De Cat
Yari Verschaeren
78’
Dereck Kutesa
James Penrice
46’
Cesar Huerta
Adriano Bertaccini
88’
Aboubakary Koita
Domagoj Vida
68’
Thorgan Hazard
Mario Stroeykens
68’
Ali Maamar
Tristan Degreef
Cầu thủ dự bị
Zini
Ludwig Augustinsson
Konstantinos Chrysopoulos
Yari Verschaeren
Christos Kosidis
Nathan-Dylan Saliba
James Penrice
Luis Vasquez
Robert Ljubicic
Elyess Dao
Domagoj Vida
Mats Rits
Luka Jović
Mario Stroeykens
Jens Jonsson
Anas Tajaouart
Alberto Brignoli
Tristan Degreef
Angelos Angelopoulos
Adriano Bertaccini
Jan-Carlo Šimić
Mads Kikkenborg

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Europa Conference League
22/08 - 2025
29/08 - 2025

Thành tích gần đây Athens

Europa Conference League
28/11 - 2025
VĐQG Hy Lạp
24/11 - 2025
H1: 0-0
09/11 - 2025
Europa Conference League
07/11 - 2025
VĐQG Hy Lạp
03/11 - 2025
Cúp quốc gia Hy Lạp
29/10 - 2025
VĐQG Hy Lạp
27/10 - 2025
Europa Conference League
23/10 - 2025
H1: 3-0
VĐQG Hy Lạp
20/10 - 2025
H1: 0-1
05/10 - 2025

Thành tích gần đây Anderlecht

VĐQG Bỉ
24/11 - 2025
09/11 - 2025
02/11 - 2025
Cúp quốc gia Bỉ
29/10 - 2025
VĐQG Bỉ
25/10 - 2025
19/10 - 2025
05/10 - 2025
27/09 - 2025
24/09 - 2025
H1: 0-0
21/09 - 2025

Bảng xếp hạng Europa Conference League

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1SamsunsporSamsunspor4310710
2StrasbourgStrasbourg4310310
3NK CeljeNK Celje430149
4Shakhtar DonetskShakhtar Donetsk430139
5Mainz 05Mainz 05430129
6Rakow CzestochowaRakow Czestochowa422058
7LarnacaLarnaca422058
8DritaDrita422028
9Jagiellonia BialystokJagiellonia Bialystok422028
10AthensAthens421157
11Sparta PragueSparta Prague421137
12VallecanoVallecano421127
13LausanneLausanne421127
14SK Sigma OlomoucSK Sigma Olomouc421107
15CS Universitatea CraiovaCS Universitatea Craiova421107
16Lech PoznanLech Poznan420236
17FiorentinaFiorentina420236
18Crystal PalaceCrystal Palace420226
19Zrinjski MostarZrinjski Mostar4202-16
20AZ AlkmaarAZ Alkmaar4202-36
21Omonia NicosiaOmonia Nicosia412115
22KuPSKuPS412115
23FC NoahFC Noah412105
24RijekaRijeka412105
25KF ShkendijaKF Shkendija4112-24
26Lincoln Red Imps FCLincoln Red Imps FC4112-64
27Dynamo KyivDynamo Kyiv4103-13
28Legia WarszawaLegia Warszawa4103-23
29Slovan BratislavaSlovan Bratislava4103-33
30Hamrun SpartansHamrun Spartans4103-33
31BK HaeckenBK Haecken4022-22
32BreidablikBreidablik4022-52
33AberdeenAberdeen4022-72
34ShelbourneShelbourne4013-41
35Shamrock RoversShamrock Rovers4013-61
36Rapid WienRapid Wien4004-100
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Europa Conference League

Xem thêm
top-arrow