Thứ Bảy, 29/11/2025

Trực tiếp kết quả Athens vs Aberdeen hôm nay 23-10-2025

Giải Europa Conference League - Th 5, 23/10

Kết thúc

Athens

Athens

6 : 0

Aberdeen

Aberdeen

Hiệp một: 3-0
T5, 23:45 23/10/2025
Vòng bảng - Europa Conference League
OPAP Arena
TV360, VTV Prime, ON+
Aboubakary Koita (Kiến tạo: Orbelin Pineda)
11
Aboubakary Koita (Kiến tạo: Lazaros Rota)
18
Niclas Eliasson (Kiến tạo: Orbelin Pineda)
27
Alfie Dorrington (Thay: Topi Keskinen)
32
Filipe Relvas
35
Ante Palaversa (Thay: Adil Aouchiche)
46
Dante Polvara (Thay: Graeme Shinnie)
46
Razvan Marin (Kiến tạo: Frantzdy Pierrot)
55
Ante Palaversa
59
Leighton Clarkson (Thay: Stuart Armstrong)
62
Dereck Kutesa (Thay: Aboubakary Koita)
64
Robert Ljubicic (Thay: Razvan Marin)
68
Luka Jovic (Thay: Frantzdy Pierrot)
68
Mats Knoester
71
Kusini Yengi (Thay: Jesper Karlsson)
72
Mijat Gacinovic (Thay: Lazaros Rota)
76
Marko Grujic (Thay: Petros Mantalos)
76
Luka Jovic (Kiến tạo: Mijat Gacinovic)
81
Dereck Kutesa (Kiến tạo: Robert Ljubicic)
87

Thống kê trận đấu Athens vs Aberdeen

số liệu thống kê
Athens
Athens
Aberdeen
Aberdeen
73 Kiểm soát bóng 27
11 Phạm lỗi 13
16 Ném biên 14
1 Việt vị 1
0 Chuyền dài 0
5 Phạt góc 2
1 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
10 Sút trúng đích 2
14 Sút không trúng đích 2
3 Cú sút bị chặn 4
0 Phản công 0
2 Thủ môn cản phá 4
5 Phát bóng 7
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Athens vs Aberdeen

Tất cả (30)
90+6'

Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

87'

Robert Ljubicic đã kiến tạo cho bàn thắng này.

87' V À A A O O O - Dereck Kutesa đã ghi bàn!

V À A A O O O - Dereck Kutesa đã ghi bàn!

81'

Mijat Gacinovic đã kiến tạo cho bàn thắng.

81' V À A A A O O O - Luka Jovic đã ghi bàn!

V À A A A O O O - Luka Jovic đã ghi bàn!

76'

Petros Mantalos rời sân và được thay thế bởi Marko Grujic.

76'

Lazaros Rota rời sân và được thay thế bởi Mijat Gacinovic.

72'

Jesper Karlsson rời sân và được thay thế bởi Kusini Yengi.

71' Thẻ vàng cho Mats Knoester.

Thẻ vàng cho Mats Knoester.

68'

Frantzdy Pierrot rời sân và được thay thế bởi Luka Jovic.

68'

Razvan Marin rời sân và được thay thế bởi Robert Ljubicic.

64'

Aboubakary Koita rời sân và được thay thế bởi Dereck Kutesa.

62'

Stuart Armstrong rời sân và được thay thế bởi Leighton Clarkson.

59' Thẻ vàng cho Ante Palaversa.

Thẻ vàng cho Ante Palaversa.

55'

Frantzdy Pierrot đã kiến tạo cho bàn thắng.

55' V À A A O O O - Razvan Marin đã ghi bàn!

V À A A O O O - Razvan Marin đã ghi bàn!

46'

Graeme Shinnie rời sân và Dante Polvara vào thay.

46'

Adil Aouchiche rời sân và Ante Palaversa vào thay.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+7'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một

35' Thẻ vàng cho Filipe Relvas.

Thẻ vàng cho Filipe Relvas.

Đội hình xuất phát Athens vs Aberdeen

Athens (4-2-3-1): Thomas Strakosha (1), Lazaros Rota (12), Domagoj Vida (21), Filipe Relvas (44), James Penrice (29), Răzvan Marin (18), Orbelín Pineda (13), Niclas Eliasson (19), Petros Mantalos (20), Aboubakary Koita (11), Frantzdy Pierrot (14)

Aberdeen (3-4-3): Dimitar Mitov (1), Nicky Devlin (2), Jack Milne (22), Mats Knoester (5), Alexander Jensen (28), Graeme Shinnie (4), Stuart Armstrong (16), Topi Keskinen (81), Adil Aouchiche (7), Marco Lazetic (27), Jesper Karlsson (17)

Athens
Athens
4-2-3-1
1
Thomas Strakosha
12
Lazaros Rota
21
Domagoj Vida
44
Filipe Relvas
29
James Penrice
18
Răzvan Marin
13
Orbelín Pineda
19
Niclas Eliasson
20
Petros Mantalos
11
Aboubakary Koita
14
Frantzdy Pierrot
17
Jesper Karlsson
27
Marco Lazetic
7
Adil Aouchiche
81
Topi Keskinen
16
Stuart Armstrong
4
Graeme Shinnie
28
Alexander Jensen
5
Mats Knoester
22
Jack Milne
2
Nicky Devlin
1
Dimitar Mitov
Aberdeen
Aberdeen
3-4-3
Thay người
64’
Aboubakary Koita
Dereck Kutesa
32’
Topi Keskinen
Alfie Dorrington
68’
Frantzdy Pierrot
Luka Jović
46’
Graeme Shinnie
Dante Polvara
68’
Razvan Marin
Robert Ljubicic
46’
Adil Aouchiche
Ante Palaversa
76’
Petros Mantalos
Marko Grujić
62’
Stuart Armstrong
Leighton Clarkson
76’
Lazaros Rota
Mijat Gaćinović
72’
Jesper Karlsson
Kusini Yengi
Cầu thủ dự bị
Angelos Angelopoulos
Nick Suman
Alberto Brignoli
Rodrigo Viktors Vitols
Harold Moukoudi
Dante Polvara
Stavros Pilios
Kusini Yengi
Marko Grujić
Leighton Clarkson
Dereck Kutesa
Nicolas Milanovic
Mijat Gaćinović
Kevin Nisbet
Luka Jović
Ante Palaversa
Robert Ljubicic
Gavin Molloy
Christos Kosidis
Alfie Dorrington
Konstantinos Chrysopoulos
Dylan Lobban

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Europa Conference League
23/10 - 2025
H1: 3-0

Thành tích gần đây Athens

Europa Conference League
28/11 - 2025
VĐQG Hy Lạp
24/11 - 2025
H1: 0-0
09/11 - 2025
Europa Conference League
07/11 - 2025
VĐQG Hy Lạp
03/11 - 2025
Cúp quốc gia Hy Lạp
29/10 - 2025
VĐQG Hy Lạp
27/10 - 2025
Europa Conference League
23/10 - 2025
H1: 3-0
VĐQG Hy Lạp
20/10 - 2025
H1: 0-1
05/10 - 2025

Thành tích gần đây Aberdeen

Europa Conference League
28/11 - 2025
VĐQG Scotland
23/11 - 2025
H1: 1-0
09/11 - 2025
Europa Conference League
07/11 - 2025
VĐQG Scotland
30/10 - 2025
26/10 - 2025
Europa Conference League
23/10 - 2025
H1: 3-0
VĐQG Scotland
18/10 - 2025
05/10 - 2025
Europa Conference League
03/10 - 2025

Bảng xếp hạng Europa Conference League

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1SamsunsporSamsunspor4310710
2StrasbourgStrasbourg4310310
3NK CeljeNK Celje430149
4Shakhtar DonetskShakhtar Donetsk430139
5Mainz 05Mainz 05430129
6Rakow CzestochowaRakow Czestochowa422058
7LarnacaLarnaca422058
8DritaDrita422028
9Jagiellonia BialystokJagiellonia Bialystok422028
10AthensAthens421157
11Sparta PragueSparta Prague421137
12VallecanoVallecano421127
13LausanneLausanne421127
14SK Sigma OlomoucSK Sigma Olomouc421107
15CS Universitatea CraiovaCS Universitatea Craiova421107
16Lech PoznanLech Poznan420236
17FiorentinaFiorentina420236
18Crystal PalaceCrystal Palace420226
19Zrinjski MostarZrinjski Mostar4202-16
20AZ AlkmaarAZ Alkmaar4202-36
21Omonia NicosiaOmonia Nicosia412115
22KuPSKuPS412115
23FC NoahFC Noah412105
24RijekaRijeka412105
25KF ShkendijaKF Shkendija4112-24
26Lincoln Red Imps FCLincoln Red Imps FC4112-64
27Dynamo KyivDynamo Kyiv4103-13
28Legia WarszawaLegia Warszawa4103-23
29Slovan BratislavaSlovan Bratislava4103-33
30Hamrun SpartansHamrun Spartans4103-33
31BK HaeckenBK Haecken4022-22
32BreidablikBreidablik4022-52
33AberdeenAberdeen4022-72
34ShelbourneShelbourne4013-41
35Shamrock RoversShamrock Rovers4013-61
36Rapid WienRapid Wien4004-100
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Europa Conference League

Xem thêm
top-arrow