Thứ Bảy, 29/11/2025
Lorenzo Bernasconi
35
Nicola Zalewski (Thay: Lorenzo Bernasconi)
46
Marten de Roon
51
Michal Sadilek (Thay: Youssoupha Mbodji)
61
Gianluca Scamacca (Thay: Nikola Krstovic)
62
Kamaldeen Sulemana (Thay: Ademola Lookman)
62
Stepan Chaloupek (Thay: David Moses)
68
Raoul Bellanova (Thay: Davide Zappacosta)
74
Jan Boril
87
Erik Prekop (Thay: Vasil Kusej)
88
Youssoupha Sanyang (Thay: Tomas Vlcek)
88
Lazar Samardzic (Thay: Charles De Ketelaere)
90
Nicola Zalewski
90+4'
Erik Prekop
90+4'
Berat Djimsiti
90+4'

Thống kê trận đấu Atalanta vs Slavia Prague

số liệu thống kê
Atalanta
Atalanta
Slavia Prague
Slavia Prague
56 Kiểm soát bóng 44
8 Phạm lỗi 15
32 Ném biên 19
5 Việt vị 3
2 Chuyền dài 3
6 Phạt góc 3
3 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
5 Sút trúng đích 4
8 Sút không trúng đích 8
9 Cú sút bị chặn 4
0 Phản công 0
4 Thủ môn cản phá 5
10 Phát bóng 9
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Atalanta vs Slavia Prague

Tất cả (396)
90+6'

Số lượng khán giả hôm nay là 22152.

90+6'

Đến đây thôi! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+6'

Tỷ lệ kiểm soát bóng: Atalanta: 57%, Slavia Prague: 43%.

90+6'

Phát bóng lên cho Atalanta.

90+6'

Slavia Prague đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+5'

Phát bóng lên cho Slavia Prague.

90+5'

Trận đấu được bắt đầu lại.

90+4' Sau hành vi bạo lực, Berat Djimsiti hoàn toàn xứng đáng nhận thẻ từ trọng tài.

Sau hành vi bạo lực, Berat Djimsiti hoàn toàn xứng đáng nhận thẻ từ trọng tài.

90+4' Sau hành vi bạo lực, Erik Prekop xứng đáng nhận thẻ từ trọng tài.

Sau hành vi bạo lực, Erik Prekop xứng đáng nhận thẻ từ trọng tài.

90+4' Sau hành vi bạo lực, Nicola Zalewski xứng đáng nhận thẻ từ trọng tài.

Sau hành vi bạo lực, Nicola Zalewski xứng đáng nhận thẻ từ trọng tài.

90+4' Trọng tài không chấp nhận những phàn nàn từ Erik Prekop và anh ta nhận thẻ vàng vì lỗi phản ứng.

Trọng tài không chấp nhận những phàn nàn từ Erik Prekop và anh ta nhận thẻ vàng vì lỗi phản ứng.

90+4' Trọng tài không chấp nhận những phàn nàn từ Nicola Zalewski và anh ta nhận thẻ vàng vì lỗi phản ứng.

Trọng tài không chấp nhận những phàn nàn từ Nicola Zalewski và anh ta nhận thẻ vàng vì lỗi phản ứng.

90+4'

Trận đấu tạm dừng khi trọng tài nói chuyện với các cầu thủ.

90+4'

Phát bóng lên cho Slavia Prague.

90+3'

Lazar Samardzic từ Atalanta cố gắng ghi bàn từ ngoài vòng cấm, nhưng cú sút không trúng đích.

90+3'

Marten de Roon thực hiện pha tắc bóng và giành lại quyền kiểm soát bóng cho đội của mình.

90+3'

Christos Zafeiris thực hiện pha tắc bóng và giành lại quyền kiểm soát bóng cho đội của mình.

90+3'

Atalanta thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.

90+3'

Odilon Kossounou giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

90+2'

Slavia Prague thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà.

90+2'

Atalanta thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.

Đội hình xuất phát Atalanta vs Slavia Prague

Atalanta (3-4-2-1): Marco Carnesecchi (29), Odilon Kossounou (3), Isak Hien (4), Berat Djimsiti (19), Davide Zappacosta (77), Marten De Roon (15), Éderson (13), Lorenzo Bernasconi (47), Charles De Ketelaere (17), Ademola Lookman (11), Nikola Krstovic (90)

Slavia Prague (3-4-2-1): Jakub Markovic (35), Tomáš Vlček (27), David Zima (4), Jan Boril (18), David Moses (16), Christos Zafeiris (10), Oscar Dorley (19), Youssoupha Mbodji (12), Vasil Kusej (9), Lukáš Provod (17), Tomáš Chorý (25)

Atalanta
Atalanta
3-4-2-1
29
Marco Carnesecchi
3
Odilon Kossounou
4
Isak Hien
19
Berat Djimsiti
77
Davide Zappacosta
15
Marten De Roon
13
Éderson
47
Lorenzo Bernasconi
17
Charles De Ketelaere
11
Ademola Lookman
90
Nikola Krstovic
25
Tomáš Chorý
17
Lukáš Provod
9
Vasil Kusej
12
Youssoupha Mbodji
19
Oscar Dorley
10
Christos Zafeiris
16
David Moses
18
Jan Boril
4
David Zima
27
Tomáš Vlček
35
Jakub Markovic
Slavia Prague
Slavia Prague
3-4-2-1
Thay người
46’
Lorenzo Bernasconi
Nicola Zalewski
61’
Youssoupha Mbodji
Michal Sadílek
62’
Ademola Lookman
Kamaldeen Sulemana
68’
David Moses
Stepan Chaloupek
62’
Nikola Krstovic
Gianluca Scamacca
88’
Tomas Vlcek
Youssoupha Sanyang
74’
Davide Zappacosta
Raoul Bellanova
88’
Vasil Kusej
Erik Prekop
90’
Charles De Ketelaere
Lazar Samardžić
Cầu thủ dự bị
Francesco Rossi
Adam Rezek
Marco Sportiello
Stepan Chaloupek
Raoul Bellanova
Daiki Hashioka
Honest Ahanor
Simon Sloncik
Yunus Musah
Muhammed Cham
Mario Pašalić
Youssoupha Sanyang
Lazar Samardžić
Michal Sadílek
Marco Brescianini
Tomas Jelinek
Nicola Zalewski
Mojmír Chytil
Kamaldeen Sulemana
Erik Prekop
Gianluca Scamacca
Martin Kovár
Daniel Maldini
Jindřich Staněk
Tình hình lực lượng

Giorgio Scalvini

Chấn thương cơ

Dominik Javorcek

Chấn thương đầu gối

Mitchel Bakker

Không xác định

Tomáš Holeš

Va chạm

Sead Kolašinac

Chấn thương đầu gối

Ogbu Igoh

Chấn thương cơ

David Douděra

Chấn thương cơ

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Champions League
23/10 - 2025

Thành tích gần đây Atalanta

Champions League
27/11 - 2025
Serie A
23/11 - 2025
H1: 3-0
09/11 - 2025
Champions League
06/11 - 2025
Serie A
01/11 - 2025
29/10 - 2025
26/10 - 2025
Champions League
23/10 - 2025
Serie A
19/10 - 2025
H1: 0-0
05/10 - 2025

Thành tích gần đây Slavia Prague

Champions League
26/11 - 2025
VĐQG Séc
23/11 - 2025
10/11 - 2025
Champions League
05/11 - 2025
VĐQG Séc
02/11 - 2025
Cúp quốc gia Séc
29/10 - 2025
VĐQG Séc
26/10 - 2025
Champions League
23/10 - 2025
VĐQG Séc
18/10 - 2025
05/10 - 2025

Bảng xếp hạng Champions League

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1ArsenalArsenal55001315
2Paris Saint-GermainParis Saint-Germain54011112
3MunichMunich5401912
4InterInter5401912
5Real MadridReal Madrid5401712
6DortmundDortmund5311610
7ChelseaChelsea5311610
8SportingSporting5311610
9Man CityMan City5311510
10AtalantaAtalanta5311110
11NewcastleNewcastle530279
12AtleticoAtletico530229
13LiverpoolLiverpool530229
14GalatasarayGalatasaray530219
15PSVPSV522158
16TottenhamTottenham522138
17LeverkusenLeverkusen5221-28
18BarcelonaBarcelona521227
19QarabagQarabag5212-17
20NapoliNapoli5212-37
21MarseilleMarseille520326
22JuventusJuventus513106
23AS MonacoAS Monaco5131-26
24Pafos FCPafos FC5131-36
25Union St.GilloiseUnion St.Gilloise5203-76
26Club BruggeClub Brugge5113-54
27Athletic ClubAthletic Club5113-54
28E.FrankfurtE.Frankfurt5113-74
29FC CopenhagenFC Copenhagen5113-74
30BenficaBenfica5104-43
31Slavia PragueSlavia Prague5032-63
32Bodoe/GlimtBodoe/Glimt5023-42
33OlympiacosOlympiacos5023-82
34VillarrealVillarreal5014-81
35Kairat AlmatyKairat Almaty5014-101
36AjaxAjax5005-150
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Bóng đá Châu Âu

Xem thêm
top-arrow