Số người tham dự hôm nay là 14931.
Stefan Posch 6 | |
Teun Koopmeiners 14 | |
Ademola Lookman 28 | |
Jhon Lucumi (Thay: Riccardo Orsolini) 46 | |
Alexis Saelemaekers (Thay: Stefan Posch) 46 | |
Jhon Lucumi (Thay: Stefan Posch) 46 | |
Alexis Saelemaekers (Thay: Riccardo Orsolini) 46 | |
Kacper Urbanski (Thay: Giovanni Fabbian) 56 | |
(Pen) Joshua Zirkzee 57 | |
Lewis Ferguson 61 | |
Ederson (Thay: Mario Pasalic) 62 | |
Emil Holm (Thay: Davide Zappacosta) 62 | |
Emil Holm 64 | |
Gianluca Scamacca (Thay: Charles De Ketelaere) 66 | |
Aleksey Miranchuk (Thay: Giorgio Scalvini) 66 | |
Ederson 69 | |
Jens Odgaard (Thay: Joshua Zirkzee) 81 | |
Michel Aebischer (Thay: Dan Ndoye) 87 | |
Isak Hien (Thay: Matteo Ruggeri) 89 | |
Jens Odgaard 90+5' |
Thống kê trận đấu Atalanta vs Bologna


Diễn biến Atalanta vs Bologna
Bologna có chiến thắng xứng đáng sau màn trình diễn đẹp mắt
Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
Kiểm soát bóng: Atalanta: 55%, Bologna: 45%.
Thẻ vàng dành cho Jens Odgaard.
Trọng tài ra hiệu cho một quả phạt trực tiếp khi Jens Odgaard của Bologna cản phá Marten de Roon
Ademola Lookman của Atalanta bị thổi phạt việt vị.
Jhon Lucumi giải tỏa áp lực bằng pha phá bóng
Bologna thực hiện quả ném biên bên phần sân nhà.
Michel Aebischer thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát bóng cho đội của mình
Atalanta đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Atalanta đang kiểm soát bóng.
Emil Holm bị phạt vì xô ngã Alexis Saelemaekers.
Atalanta đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Jens Odgaard của Bologna bị phạt việt vị.
Trọng tài thổi còi. Gianluca Scamacca tấn công Alexis Saelemaekers từ phía sau và đó là một quả đá phạt trực tiếp
Victor Kristiansen thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát bóng cho đội của mình
Marten de Roon giành chiến thắng trong cuộc thách đấu trên không trước Kacper Urbanski
Chính thức thứ tư cho thấy có 4 phút thời gian được cộng thêm.
Ademola Lookman bị phạt vì đẩy Remo Freuler.
Bologna thực hiện quả ném biên bên phần sân nhà.
Đội hình xuất phát Atalanta vs Bologna
Atalanta (3-4-1-2): Marco Carnesecchi (29), Giorgio Scalvini (42), Berat Djimsiti (19), Sead Kolasinac (23), Davide Zappacosta (77), Mario Pasalic (8), Marten De Roon (15), Matteo Ruggeri (22), Teun Koopmeiners (7), Charles De Ketelaere (17), Ademola Lookman (11)
Bologna (4-3-3): Lukasz Skorupski (28), Stefan Posch (3), Sam Beukema (31), Riccardo Calafiori (33), Victor Kristiansen (15), Giovanni Fabbian (80), Remo Freuler (8), Lewis Ferguson (19), Riccardo Orsolini (7), Joshua Zirkzee (9), Dan Ndoye (11)


| Thay người | |||
| 62’ | Mario Pasalic Ederson | 46’ | Riccardo Orsolini Alexis Saelemaekers |
| 62’ | Davide Zappacosta Emil Holm | 46’ | Stefan Posch Jhon Lucumi |
| 66’ | Charles De Ketelaere Gianluca Scamacca | 56’ | Giovanni Fabbian Kacper Urbanski |
| 66’ | Giorgio Scalvini Aleksey Miranchuk | 81’ | Joshua Zirkzee Jens Odgaard |
| 89’ | Matteo Ruggeri Isak Hien | 87’ | Dan Ndoye Michel Aebischer |
| Cầu thủ dự bị | |||
Gianluca Scamacca | Nicola Bagnolini | ||
El Bilal Toure | Federico Ravaglia | ||
Aleksey Miranchuk | Mihajlo Ilic | ||
Michel Ndary Adopo | Santiago Thomas Castro | ||
Ederson | Jens Odgaard | ||
Hans Hateboer | Jesper Karlsson | ||
Mitchel Bakker | Kacper Urbanski | ||
Jose Luis Palomino | Alexis Saelemaekers | ||
Isak Hien | Michel Aebischer | ||
Emil Holm | Oussama El Azzouzi | ||
Rafael Toloi | Nikola Moro | ||
Paolo Vismara | Lorenzo De Silvestri | ||
Juan Musso | Jhon Lucumi | ||
Babis Lykogiannis | |||
Tommaso Corazza | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Atalanta vs Bologna
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Atalanta
Thành tích gần đây Bologna
Bảng xếp hạng Serie A
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 28 | 22 | 1 | 5 | 42 | 67 | T T T T B | |
| 2 | 28 | 17 | 9 | 2 | 24 | 60 | T H B T T | |
| 3 | 28 | 17 | 5 | 6 | 14 | 56 | T H B T T | |
| 4 | 28 | 14 | 9 | 5 | 25 | 51 | B H T T T | |
| 5 | 28 | 16 | 3 | 9 | 17 | 51 | T H T H B | |
| 6 | 28 | 14 | 8 | 6 | 22 | 50 | H B B H T | |
| 7 | 28 | 12 | 10 | 6 | 13 | 46 | T T T B H | |
| 8 | 28 | 11 | 6 | 11 | 3 | 39 | B T T T B | |
| 9 | 28 | 11 | 5 | 12 | -3 | 38 | T B T T T | |
| 10 | 28 | 9 | 10 | 9 | 0 | 37 | T H B H B | |
| 11 | 28 | 10 | 6 | 12 | -8 | 36 | B B B T H | |
| 12 | 28 | 8 | 10 | 10 | -12 | 34 | T T T H H | |
| 13 | 28 | 7 | 9 | 12 | -6 | 30 | B H T B T | |
| 14 | 28 | 7 | 9 | 12 | -8 | 30 | B B H H B | |
| 15 | 28 | 8 | 6 | 14 | -21 | 30 | H B B T B | |
| 16 | 28 | 7 | 6 | 15 | -17 | 27 | T T B B T | |
| 17 | 28 | 5 | 10 | 13 | -12 | 25 | H T T B H | |
| 18 | 28 | 5 | 9 | 14 | -18 | 24 | B H B B B | |
| 19 | 28 | 3 | 9 | 16 | -27 | 18 | H B B B T | |
| 20 | 28 | 1 | 12 | 15 | -28 | 15 | H B B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
