Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Samuele Ricci 4 | |
Santiago Gimenez 9 | |
Marco Brescianini (Thay: Marten de Roon) 20 | |
Ademola Lookman (Kiến tạo: Mario Pasalic) 35 | |
Christopher Nkunku (Thay: Rafael Leao) 46 | |
Ruben Loftus-Cheek (Thay: Santiago Gimenez) 62 | |
Raoul Bellanova (Thay: Lorenzo Bernasconi) 71 | |
Berat Djimsiti (Thay: Honest Ahanor) 72 | |
Luka Modric 77 | |
Lazar Samardzic (Thay: Mario Pasalic) 82 | |
Yunus Musah (Thay: Charles De Ketelaere) 82 | |
Zachary Athekame (Thay: Alexis Saelemaekers) 90 | |
Marco Brescianini 90+3' | |
Matteo Gabbia 90+3' |
Thống kê trận đấu Atalanta vs AC Milan


Diễn biến Atalanta vs AC Milan
Tỷ lệ kiểm soát bóng: Atalanta: 56%, AC Milan: 44%.
AC Milan thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà.
Trận đấu được khởi động lại.
Trận đấu đã bị dừng lại vì có một cầu thủ nằm trên sân.
Atalanta đang kiểm soát bóng.
Ruben Loftus-Cheek của AC Milan cắt bóng từ một đường chuyền hướng về khu vực 16m50.
Lazar Samardzic thực hiện quả phạt góc từ bên trái, nhưng không đến được với đồng đội.
Youssouf Fofana của AC Milan đã cắt được một đường chuyền hướng vào vòng cấm.
Thẻ vàng cho Matteo Gabbia.
Trọng tài chỉ định một quả đá phạt khi Matteo Gabbia của AC Milan phạm lỗi với Ademola Lookman.
Thẻ vàng cho Matteo Gabbia.
Trọng tài ra hiệu cho một quả đá phạt khi Matteo Gabbia của AC Milan đá ngã Ademola Lookman.
Trận đấu tiếp tục với một quả bóng rơi.
Trọng tài chạy lại để rút thẻ vàng cho Marco Brescianini của Atalanta vì pha phạm lỗi trước đó.
Trận đấu đã bị dừng lại vì có một cầu thủ đang nằm trên sân.
Mike Maignan đã bắt gọn bóng an toàn khi anh lao ra và bắt bóng.
Atalanta đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
AC Milan đang kiểm soát bóng.
Phạt góc cho AC Milan.
Atalanta đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Đội hình xuất phát Atalanta vs AC Milan
Atalanta (3-4-1-2): Marco Carnesecchi (29), Odilon Kossounou (3), Isak Hien (4), Honest Ahanor (69), Davide Zappacosta (77), Marten De Roon (15), Éderson (13), Lorenzo Bernasconi (47), Mario Pašalić (8), Charles De Ketelaere (17), Ademola Lookman (11)
AC Milan (3-5-2): Mike Maignan (16), Fikayo Tomori (23), Matteo Gabbia (46), Strahinja Pavlović (31), Alexis Saelemaekers (56), Youssouf Fofana (19), Luka Modrić (14), Samuele Ricci (4), Davide Bartesaghi (33), Santiago Giménez (7), Rafael Leão (10)


| Thay người | |||
| 20’ | Marten de Roon Marco Brescianini | 46’ | Rafael Leao Christopher Nkunku |
| 71’ | Lorenzo Bernasconi Raoul Bellanova | 62’ | Santiago Gimenez Ruben Loftus-Cheek |
| 72’ | Honest Ahanor Berat Djimsiti | 90’ | Alexis Saelemaekers Zachary Athekame |
| 82’ | Charles De Ketelaere Yunus Musah | ||
| 82’ | Mario Pasalic Lazar Samardžić | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Nikola Krstovic | Koni De Winter | ||
Francesco Rossi | Pietro Terracciano | ||
Marco Sportiello | Matteo Pittarella | ||
Sead Kolašinac | Zachary Athekame | ||
Relja Obric | David Odogu | ||
Yunus Musah | Ruben Loftus-Cheek | ||
Lazar Samardžić | Christopher Nkunku | ||
Marco Brescianini | |||
Nicola Zalewski | |||
Kamaldeen Sulemana | |||
Gianluca Scamacca | |||
Daniel Maldini | |||
Berat Djimsiti | |||
Raoul Bellanova | |||
| Tình hình lực lượng | |||
Giorgio Scalvini Chấn thương cơ | Pervis Estupiñán Chấn thương mắt cá | ||
Mitchel Bakker Không xác định | Adrien Rabiot Chấn thương bắp chân | ||
Ardon Jashari Không xác định | |||
Christian Pulisic Chấn thương gân kheo | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Atalanta vs AC Milan
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Atalanta
Thành tích gần đây AC Milan
Bảng xếp hạng Serie A
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 13 | 8 | 4 | 1 | 10 | 28 | H T H T T | |
| 2 | 12 | 9 | 0 | 3 | 9 | 27 | T T B T T | |
| 3 | 12 | 8 | 1 | 3 | 8 | 25 | T T H B T | |
| 4 | 12 | 8 | 0 | 4 | 13 | 24 | B T T T B | |
| 5 | 12 | 7 | 3 | 2 | 13 | 24 | H H T T T | |
| 6 | 13 | 6 | 6 | 1 | 12 | 24 | T H H T T | |
| 7 | 13 | 6 | 5 | 2 | 5 | 23 | T T H H T | |
| 8 | 13 | 5 | 3 | 5 | 5 | 18 | H T B T B | |
| 9 | 13 | 5 | 3 | 5 | -6 | 18 | B T B B T | |
| 10 | 13 | 5 | 2 | 6 | 0 | 17 | T B T H B | |
| 11 | 12 | 3 | 5 | 4 | -3 | 14 | H T B B B | |
| 12 | 12 | 3 | 5 | 4 | -10 | 14 | T H H H B | |
| 13 | 12 | 2 | 7 | 3 | 0 | 13 | H H B B B | |
| 14 | 13 | 2 | 5 | 6 | -6 | 11 | B B H H B | |
| 15 | 13 | 2 | 5 | 6 | -7 | 11 | B T H H T | |
| 16 | 13 | 2 | 5 | 6 | -8 | 11 | B B H T B | |
| 17 | 12 | 1 | 7 | 4 | -6 | 10 | H H H T H | |
| 18 | 12 | 2 | 4 | 6 | -8 | 10 | B B T H B | |
| 19 | 12 | 0 | 6 | 6 | -9 | 6 | H B B H H | |
| 20 | 13 | 0 | 6 | 7 | -12 | 6 | B B H B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
