Tỷ lệ kiểm soát bóng: Aston Villa: 39%, Paris Saint-Germain: 61%.
![]() Achraf Hakimi 11 | |
![]() Nuno Mendes (Kiến tạo: Ousmane Dembele) 27 | |
![]() Youri Tielemans (Kiến tạo: John McGinn) 34 | |
![]() John McGinn 42 | |
![]() John McGinn 55 | |
![]() Ezri Konsa (Kiến tạo: Marcus Rashford) 57 | |
![]() Desire Doue (Thay: Bradley Barcola) 58 | |
![]() Desire Doue (Thay: Bradley Barcola) 61 | |
![]() Marco Asensio (Thay: John McGinn) 66 | |
![]() Jacob Ramsey (Thay: Amadou Onana) 67 | |
![]() Ollie Watkins (Thay: Marcus Rashford) 76 | |
![]() Ian Maatsen (Thay: Lucas Digne) 76 | |
![]() Ross Barkley (Thay: Youri Tielemans) 88 |
Thống kê trận đấu Aston Villa vs PSG


Diễn biến Aston Villa vs PSG
Oooh... đó là một cơ hội không thể bỏ lỡ! Marcus Rashford lẽ ra phải ghi bàn từ vị trí đó.
Phạt góc cho Paris Saint-Germain.
Đúng rồi! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Tỷ lệ kiểm soát bóng: Aston Villa: 38%, Paris Saint-Germain: 62%.
Phạt góc cho Paris Saint-Germain.
Phạt góc cho Aston Villa.
Willian Pacho thành công chặn cú sút.
Một cú sút của Ian Maatsen bị chặn lại.
Đường chuyền của Matty Cash từ Aston Villa thành công tìm thấy đồng đội trong vòng cấm.
Willian Pacho giành chiến thắng trong pha không chiến trước Ollie Watkins.
Phạt góc cho Aston Villa.
Ezri Konsa bị phạt vì đẩy Ousmane Dembele.
Joao Neves giải tỏa áp lực với một pha phá bóng
Marquinhos giải tỏa áp lực với một pha phá bóng
Aston Villa thực hiện một pha ném biên ở phần sân đối phương.
Marquinhos giành chiến thắng trong một pha không chiến trước Ollie Watkins
Aston Villa thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà.
Trọng tài thứ tư thông báo có 3 phút bù giờ.
Paris Saint-Germain thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Tỷ lệ kiểm soát bóng: Aston Villa: 38%, Paris Saint-Germain: 62%.
Đội hình xuất phát Aston Villa vs PSG
Aston Villa (4-4-1-1): Emiliano Martínez (23), Matty Cash (2), Ezri Konsa (4), Pau Torres (14), Lucas Digne (12), Morgan Rogers (27), Boubacar Kamara (44), Amadou Onana (24), John McGinn (7), Youri Tielemans (8), Marcus Rashford (9)
PSG (4-3-3): Gianluigi Donnarumma (1), Achraf Hakimi (2), Marquinhos (5), Willian Pacho (51), Nuno Mendes (25), João Neves (87), Vitinha (17), Fabián Ruiz (8), Khvicha Kvaratskhelia (7), Ousmane Dembélé (10), Bradley Barcola (29)


Thay người | |||
66’ | John McGinn Marco Asensio | 58’ | Bradley Barcola Désiré Doué |
67’ | Amadou Onana Jacob Ramsey | ||
76’ | Marcus Rashford Ollie Watkins | ||
76’ | Lucas Digne Ian Maatsen | ||
88’ | Youri Tielemans Ross Barkley |
Cầu thủ dự bị | |||
Robin Olsen | Matvey Safonov | ||
Axel Disasi | Arnau Tenas | ||
Tyrone Mings | Presnel Kimpembe | ||
Ross Barkley | Gonçalo Ramos | ||
Ollie Watkins | Désiré Doué | ||
Marco Asensio | Lee Kang-in | ||
Ian Maatsen | Lucas Hernández | ||
Lamare Bogarde | Senny Mayulu | ||
Leon Bailey | Warren Zaïre-Emery | ||
Jacob Ramsey | Beraldo | ||
Sam Proctor | Ibrahim Mbaye |
Huấn luyện viên | |||
Nhận định Aston Villa vs PSG
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Aston Villa
Thành tích gần đây PSG
Bảng xếp hạng Champions League
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
2 | ![]() | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
3 | ![]() | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
4 | ![]() | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
5 | ![]() | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
6 | ![]() | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
7 | ![]() | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
8 | ![]() | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
9 | ![]() | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
10 | ![]() | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
11 | ![]() | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
12 | ![]() | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
13 | ![]() | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
14 | ![]() | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
15 | ![]() | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
16 | ![]() | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
17 | ![]() | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
18 | ![]() | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
19 | ![]() | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
20 | ![]() | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
21 | ![]() | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
22 | ![]() | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
23 | ![]() | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
24 | ![]() | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
25 | ![]() | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
26 | ![]() | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
27 | ![]() | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
28 | ![]() | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
29 | ![]() | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
30 | ![]() | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
31 | ![]() | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
32 | ![]() | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
33 | ![]() | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
34 | ![]() | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
35 | ![]() | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
36 | ![]() | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại