Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Ollie Watkins (Kiến tạo: Morgan Rogers) 45+1' | |
John McGinn (Kiến tạo: Matty Cash) 49 | |
Morgan Gibbs-White (Kiến tạo: Dilane Bakwa) 61 | |
Dilane Bakwa 65 | |
Lucas Digne (Thay: Ian Maatsen) 69 | |
Jadon Sancho (Thay: Emiliano Buendia) 69 | |
Nicolo Savona (Thay: Ola Aina) 69 | |
James McAtee (Thay: Dilane Bakwa) 69 | |
John McGinn (Kiến tạo: Youri Tielemans) 73 | |
Matz Sels (Thay: John Victor) 78 | |
Donyell Malen (Thay: Ollie Watkins) 83 | |
Lamare Bogarde (Thay: John McGinn) 83 | |
Douglas Luiz (Thay: Nicolas Dominguez) 84 | |
Arnaud Kalimuendo-Muinga (Thay: Igor Jesus) 84 | |
James McAtee 89 | |
Andres Garcia (Thay: Matty Cash) 90 | |
Lamare Bogarde 90+4' |
Thống kê trận đấu Aston Villa vs Nottingham Forest


Diễn biến Aston Villa vs Nottingham Forest
Tỷ lệ kiểm soát bóng: Aston Villa: 73%, Nottingham Forest: 27%.
Số lượng khán giả hôm nay là 43039.
Nỗ lực tốt của Arnaud Kalimuendo-Muinga khi anh hướng một cú sút về phía khung thành, nhưng thủ môn đã cản phá thành công.
Nottingham Forest có một đợt tấn công có thể gây nguy hiểm.
Andres Garcia giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Victor Lindelof của Aston Villa cắt đường chuyền hướng vào vòng cấm.
Nottingham Forest đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Đôi tay an toàn của Matz Sels khi anh lao ra và bắt gọn bóng.
Trọng tài ra hiệu cho một quả đá phạt khi Murillo của Nottingham Forest phạm lỗi với Boubacar Kamara.
Murillo phạm lỗi với Boubacar Kamara.
Boubacar Kamara giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Elliot Anderson giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Victor Lindelof của Aston Villa cắt đường chuyền hướng vào vòng cấm.
Lamare Bogarde của Aston Villa nhận thẻ vàng sau pha vào bóng nguy hiểm với cầu thủ đối phương.
Lamare Bogarde từ Aston Villa nhận thẻ vàng sau một pha vào bóng nguy hiểm với cầu thủ đối phương.
Pha vào bóng nguy hiểm của Lamare Bogarde từ Aston Villa. Morgan Gibbs-White là người bị phạm lỗi.
Aston Villa đang kiểm soát bóng.
Douglas Luiz của Nottingham Forest đã đi hơi xa khi kéo ngã Lamare Bogarde.
Murillo giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Arnaud Kalimuendo-Muinga từ Nottingham Forest bị bắt việt vị.
Đội hình xuất phát Aston Villa vs Nottingham Forest
Aston Villa (4-2-3-1): Emiliano Martínez (23), Matty Cash (2), Ezri Konsa (4), Victor Lindelöf (3), Ian Maatsen (22), Boubacar Kamara (44), Youri Tielemans (8), John McGinn (7), Morgan Rogers (27), Emiliano Buendía (10), Ollie Watkins (11)
Nottingham Forest (4-2-3-1): John Victor (13), Ola Aina (34), Nikola Milenković (31), Murillo (5), Neco Williams (3), Elliot Anderson (8), Nicolás Domínguez (16), Omari Hutchinson (21), Morgan Gibbs-White (10), Dilane Bakwa (29), Igor Jesus (19)


| Thay người | |||
| 69’ | Ian Maatsen Lucas Digne | 69’ | Ola Aina Nicolo Savona |
| 69’ | Emiliano Buendia Jadon Sancho | 69’ | Dilane Bakwa James McAtee |
| 83’ | John McGinn Lamare Bogarde | 78’ | John Victor Matz Sels |
| 83’ | Ollie Watkins Donyell Malen | 84’ | Nicolas Dominguez Douglas Luiz |
| 90’ | Matty Cash Andres Garcia | 84’ | Igor Jesus Arnaud Kalimuendo |
| Cầu thủ dự bị | |||
Lucas Digne | Matz Sels | ||
Lamare Bogarde | Morato | ||
Marco Bizot | Nicolo Savona | ||
Andres Garcia | Zach Abbott | ||
Jamaldeen Jimoh | Douglas Luiz | ||
George Hemmings | James McAtee | ||
TJ Carroll | Taiwo Awoniyi | ||
Donyell Malen | Arnaud Kalimuendo | ||
Jadon Sancho | Oleksandr Zinchenko | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Pau Torres Chấn thương bắp chân | Willy Boly Không xác định | ||
Tyrone Mings Chấn thương gân kheo | Ibrahim Sangaré Không xác định | ||
Amadou Onana Chấn thương gân kheo | Ryan Yates Chấn thương đùi | ||
Ross Barkley Chấn thương đầu gối | Dan Ndoye Va chạm | ||
Evann Guessand Không xác định | Chris Wood Va chạm | ||
Callum Hudson-Odoi Va chạm | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Aston Villa vs Nottingham Forest
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Aston Villa
Thành tích gần đây Nottingham Forest
Bảng xếp hạng Premier League
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 21 | 15 | 4 | 2 | 26 | 49 | T T T T H | |
| 2 | 21 | 13 | 4 | 4 | 26 | 43 | T T H H H | |
| 3 | 21 | 13 | 4 | 4 | 9 | 43 | T T B T H | |
| 4 | 21 | 10 | 5 | 6 | 4 | 35 | T T H H H | |
| 5 | 21 | 10 | 3 | 8 | 7 | 33 | T T H T T | |
| 6 | 21 | 9 | 5 | 7 | 5 | 32 | H B T T T | |
| 7 | 21 | 8 | 8 | 5 | 4 | 32 | B T H H H | |
| 8 | 21 | 8 | 7 | 6 | 10 | 31 | H B H H B | |
| 9 | 21 | 9 | 4 | 8 | 0 | 31 | T T H H T | |
| 10 | 21 | 7 | 9 | 5 | -1 | 30 | H H H H B | |
| 11 | 21 | 7 | 8 | 6 | 3 | 29 | H B H T H | |
| 12 | 21 | 8 | 5 | 8 | -2 | 29 | B H T B H | |
| 13 | 21 | 7 | 7 | 7 | -1 | 28 | B B H B H | |
| 14 | 21 | 7 | 6 | 8 | 3 | 27 | B T H H B | |
| 15 | 21 | 6 | 8 | 7 | -6 | 26 | H B H B T | |
| 16 | 21 | 5 | 7 | 9 | -8 | 22 | T H H H B | |
| 17 | 21 | 6 | 3 | 12 | -13 | 21 | B B B B T | |
| 18 | 21 | 3 | 5 | 13 | -21 | 14 | B B H B B | |
| 19 | 21 | 3 | 4 | 14 | -19 | 13 | H H B B H | |
| 20 | 21 | 1 | 4 | 16 | -26 | 7 | B B H T H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
