Số lượng khán giả hôm nay là 42743.
Morgan Rogers (Kiến tạo: Youri Tielemans) 13 | |
Donyell Malen (Kiến tạo: Ian Maatsen) 15 | |
Ezri Konsa (Thay: Andres Garcia) 46 | |
Jota Silva (Thay: Anthony Elanga) 46 | |
Morato 49 | |
Marco Asensio 51 | |
Jota Silva (Kiến tạo: Neco Williams) 57 | |
Marcus Rashford (Thay: Ollie Watkins) 62 | |
Jacob Ramsey (Thay: Donyell Malen) 62 | |
Boubacar Kamara (Thay: Amadou Onana) 62 | |
Jota Silva 73 | |
John McGinn (Thay: Marco Asensio) 73 | |
Ramon Sosa (Thay: Nicolas Dominguez) 74 | |
Willy Boly (Thay: Morato) 75 | |
Emiliano Martinez 86 |
Thống kê trận đấu Aston Villa vs Nottingham Forest


Diễn biến Aston Villa vs Nottingham Forest
Tỷ lệ kiểm soát bóng: Aston Villa: 53%, Nottingham Forest: 47%.
Đó là tất cả! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Thống kê kiểm soát bóng: Aston Villa: 54%, Nottingham Forest: 46%.
Phạt góc cho Aston Villa.
Morgan Rogers giải tỏa áp lực với một pha phá bóng.
Morgan Gibbs-White không thể tìm thấy mục tiêu với cú sút từ ngoài vòng cấm.
Tyrone Mings của Aston Villa cắt bóng từ một pha tạt vào khu vực 16m50.
Neco Williams treo bóng từ một quả phạt góc bên cánh phải, nhưng không đến được với đồng đội.
Ian Maatsen của Aston Villa cắt bóng từ một pha tạt vào khu vực 16m50.
Nottingham Forest đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Oooh... đó là một cơ hội quá dễ dàng! Marcus Rashford lẽ ra phải ghi bàn từ vị trí đó.
Marcus Rashford bị phạt vì đẩy Ramon Sosa.
Matz Sels thực hiện một pha cứu thua quyết định!
Nỗ lực tốt của Marcus Rashford khi anh hướng cú sút vào khung thành, nhưng thủ môn đã cản phá thành công.
John McGinn tạo ra cơ hội ghi bàn cho đồng đội.
Aston Villa bắt đầu một đợt phản công.
Willy Boly giành chiến thắng trong một pha không chiến trước Jacob Ramsey.
Phạt góc cho Aston Villa.
CỘT DỌC! Một cú sút tuyệt vời từ xa của Murillo trúng cột dọc!
Nottingham Forest đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Đội hình xuất phát Aston Villa vs Nottingham Forest
Aston Villa (4-2-3-1): Emiliano Martínez (23), Andres Garcia (16), Axel Disasi (3), Tyrone Mings (5), Ian Maatsen (22), Amadou Onana (24), Youri Tielemans (8), Donyell Malen (17), Marco Asensio (21), Morgan Rogers (27), Ollie Watkins (11)
Nottingham Forest (3-4-1-2): Matz Sels (26), Morato (4), Nikola Milenković (31), Murillo (5), Nicolás Domínguez (16), Ryan Yates (22), Elliot Anderson (8), Neco Williams (7), Morgan Gibbs-White (10), Callum Hudson-Odoi (14), Anthony Elanga (21)


| Thay người | |||
| 46’ | Andres Garcia Ezri Konsa | 46’ | Anthony Elanga Jota Silva |
| 62’ | Ollie Watkins Marcus Rashford | 74’ | Nicolas Dominguez Ramón Sosa |
| 62’ | Amadou Onana Boubacar Kamara | 75’ | Morato Willy Boly |
| 62’ | Donyell Malen Jacob Ramsey | ||
| 73’ | Marco Asensio John McGinn | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Marcus Rashford | Carlos Miguel | ||
Matty Cash | Harry Toffolo | ||
Ezri Konsa | Willy Boly | ||
Pau Torres | Zach Abbott | ||
Lucas Digne | Ibrahim Sangaré | ||
Boubacar Kamara | Danilo | ||
Robin Olsen | Eric da Silva Moreira | ||
John McGinn | Jota Silva | ||
Jacob Ramsey | Ramón Sosa | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Leon Bailey Va chạm | Ola Aina Chấn thương cơ | ||
Ross Barkley Chấn thương bắp chân | Chris Wood Chấn thương đùi | ||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Aston Villa vs Nottingham Forest
Phân tích, dự đoán trận đấu Aston Villa vs Nottingham (23h30 ngày 5/4)
Phân tích, dự đoán trận đấu Aston Villa vs Nottingham (23h30 ngày 5/4)
Nhận định Aston Villa vs Nottingham (23h30 ngày 5/4): Đối mặt bậc thầy phản công
Nhận định Aston Villa vs Nottingham (23h30 ngày 5/4): Đối mặt bậc thầy phản công
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Aston Villa
Thành tích gần đây Nottingham Forest
Bảng xếp hạng Premier League
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 12 | 9 | 2 | 1 | 18 | 29 | T T T H T | |
| 2 | 12 | 7 | 2 | 3 | 12 | 23 | T B T T T | |
| 3 | 12 | 7 | 1 | 4 | 14 | 22 | T B T T B | |
| 4 | 12 | 6 | 3 | 3 | 4 | 21 | T T B T T | |
| 5 | 12 | 5 | 5 | 2 | 7 | 20 | H B T H T | |
| 6 | 12 | 5 | 4 | 3 | 3 | 19 | T B T H T | |
| 7 | 12 | 5 | 4 | 3 | 3 | 19 | T T H H B | |
| 8 | 12 | 5 | 4 | 3 | -1 | 19 | H T B B H | |
| 9 | 12 | 5 | 3 | 4 | 6 | 18 | B T B H B | |
| 10 | 12 | 5 | 3 | 4 | 0 | 18 | T T H H B | |
| 11 | 12 | 5 | 3 | 4 | 0 | 18 | B B H T T | |
| 12 | 12 | 6 | 0 | 6 | -2 | 18 | B B T B B | |
| 13 | 12 | 5 | 1 | 6 | -1 | 16 | T T B T B | |
| 14 | 12 | 4 | 3 | 5 | -2 | 15 | B T B B T | |
| 15 | 12 | 4 | 2 | 6 | -3 | 14 | B B T B T | |
| 16 | 12 | 3 | 3 | 6 | -7 | 12 | B B H T T | |
| 17 | 12 | 3 | 2 | 7 | -10 | 11 | B B T T H | |
| 18 | 12 | 3 | 2 | 7 | -11 | 11 | B T B B B | |
| 19 | 12 | 3 | 1 | 8 | -10 | 10 | T T B B B | |
| 20 | 12 | 0 | 2 | 10 | -20 | 2 | B B B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
