Newcastle đã không tận dụng được cơ hội của mình và trận đấu kết thúc với tỷ số hòa.
![]() Joelinton 45 | |
![]() Boubacar Kamara 58 | |
![]() Ezri Konsa 66 | |
![]() Jacob Murphy (Thay: Anthony Elanga) 78 | |
![]() Lewis Miley (Thay: Joelinton) 83 | |
![]() Donyell Malen (Thay: John McGinn) 84 | |
![]() William Osula (Thay: Harvey Barnes) 90 |
Thống kê trận đấu Aston Villa vs Newcastle


Diễn biến Aston Villa vs Newcastle
Đó là tất cả! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Tỷ lệ kiểm soát bóng: Aston Villa: 41%, Newcastle: 59%.
Fabian Schaer từ Newcastle đã có một pha phạm lỗi khi kéo ngã Ollie Watkins.
Tyrone Mings từ Aston Villa cắt bóng thành công hướng về khu vực 16m50.
Tỷ lệ kiểm soát bóng: Aston Villa: 41%, Newcastle: 59%.
Marco Bizot từ Aston Villa cắt bóng chuyền vào khu vực 16m50.
Anthony Gordon thực hiện quả phạt góc từ bên trái, nhưng không có đồng đội nào ở gần.
Tyrone Mings thành công chặn cú sút.
Một cú sút của William Osula bị chặn lại.
Newcastle có một đợt tấn công có thể gây nguy hiểm.
Daniel Burn giành chiến thắng trong pha tranh chấp trên không với Ollie Watkins.
Trọng tài ra hiệu cho một quả đá phạt khi Bruno Guimaraes của Newcastle phạm lỗi với Boubacar Kamara.
Boubacar Kamara giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Newcastle đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Aston Villa bắt đầu một pha phản công.
Amadou Onana thực hiện pha tắc bóng và giành lại quyền kiểm soát cho đội của mình.
Aston Villa thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Anthony Gordon sút từ ngoài vòng cấm, nhưng Marco Bizot đã kiểm soát được bóng.
Newcastle đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Aston Villa thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà.
Đội hình xuất phát Aston Villa vs Newcastle
Aston Villa (4-2-3-1): Marco Bizot (40), Matty Cash (2), Ezri Konsa (4), Tyrone Mings (5), Lucas Digne (12), Amadou Onana (24), Boubacar Kamara (44), John McGinn (7), Youri Tielemans (8), Morgan Rogers (27), Ollie Watkins (11)
Newcastle (4-3-3): Nick Pope (22), Kieran Trippier (2), Fabian Schär (5), Dan Burn (33), Tino Livramento (21), Sandro Tonali (8), Bruno Guimarães (39), Joelinton (7), Anthony Elanga (20), Anthony Gordon (10), Harvey Barnes (11)


Thay người | |||
84’ | John McGinn Donyell Malen | 78’ | Anthony Elanga Jacob Murphy |
83’ | Joelinton Lewis Miley | ||
90’ | Harvey Barnes William Osula |
Cầu thủ dự bị | |||
James Wright | Sven Botman | ||
Pau Torres | Aaron Ramsdale | ||
Ian Maatsen | Malick Thiaw | ||
Lamare Bogarde | Emil Krafth | ||
Emiliano Buendía | Lewis Miley | ||
Jamaldeen Jimoh | William Osula | ||
Donyell Malen | Jacob Murphy | ||
Samuel Iling-Junior | Park Seung-Soo | ||
Evann Guessand | Lewis Hall |
Tình hình lực lượng | |||
Emiliano Martínez Thẻ đỏ trực tiếp | Joe Willock Chấn thương bắp chân | ||
Andres Garcia Va chạm | Alexander Isak Không xác định | ||
Ross Barkley Va chạm |
Huấn luyện viên | |||
Nhận định Aston Villa vs Newcastle
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Aston Villa
Thành tích gần đây Newcastle
Bảng xếp hạng Premier League
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 2 | 2 | 0 | 0 | 6 | 6 | T T |
2 | ![]() | 2 | 2 | 0 | 0 | 5 | 6 | T T |
3 | ![]() | 2 | 2 | 0 | 0 | 3 | 6 | T T |
4 | ![]() | 2 | 1 | 1 | 0 | 4 | 4 | H T |
5 | ![]() | 2 | 1 | 1 | 0 | 2 | 4 | T H |
6 | ![]() | 2 | 1 | 0 | 1 | 2 | 3 | T B |
7 | ![]() | 2 | 1 | 0 | 1 | 1 | 3 | T B |
8 | ![]() | 2 | 1 | 0 | 1 | 1 | 3 | B T |
9 | ![]() | 2 | 1 | 0 | 1 | -1 | 3 | B T |
10 | ![]() | 2 | 1 | 0 | 1 | -1 | 3 | B T |
11 | ![]() | 2 | 1 | 0 | 1 | -1 | 3 | B T |
12 | ![]() | 2 | 1 | 0 | 1 | -4 | 3 | T B |
13 | ![]() | 2 | 0 | 2 | 0 | 0 | 2 | H H |
14 | ![]() | 2 | 0 | 2 | 0 | 0 | 2 | H H |
15 | ![]() | 2 | 0 | 1 | 1 | -1 | 1 | H B |
16 | ![]() | 2 | 0 | 1 | 1 | -1 | 1 | B H |
17 | ![]() | 2 | 0 | 1 | 1 | -1 | 1 | H B |
18 | ![]() | 2 | 0 | 1 | 1 | -2 | 1 | H B |
19 | ![]() | 2 | 0 | 0 | 2 | -5 | 0 | B B |
20 | ![]() | 2 | 0 | 0 | 2 | -7 | 0 | B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại