Thứ Bảy, 29/11/2025
Kyriani Sabbe
17
Marco Asensio (Thay: Ollie Watkins)
46
Leon Bailey (Thay: Boubacar Kamara)
46
Marco Asensio (Kiến tạo: Leon Bailey)
50
Ian Maatsen (Kiến tạo: Morgan Rogers)
57
Gustaf Nilsson (Thay: Ferran Jutgla)
58
Casper Nielsen (Thay: Ardon Jashari)
58
Michal Skoras (Thay: Chemsdine Talbi)
58
Zaid Abner Romero (Thay: Joel Ordonez)
58
Marco Asensio (Kiến tạo: Marcus Rashford)
61
Pau Torres (Thay: Tyrone Mings)
66
Jacob Ramsey (Thay: Morgan Rogers)
66
Hugo Siquet (Thay: Christos Tzolis)
66
Hans Vanaken
70
Axel Disasi (Thay: Matty Cash)
73

Thống kê trận đấu Aston Villa vs Club Brugge

số liệu thống kê
Aston Villa
Aston Villa
Club Brugge
Club Brugge
53 Kiểm soát bóng 47
7 Phạm lỗi 8
16 Ném biên 11
1 Việt vị 0
0 Chuyền dài 0
3 Phạt góc 1
0 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 1
0 Thẻ vàng thứ 2 0
10 Sút trúng đích 1
4 Sút không trúng đích 2
0 Cú sút bị chặn 1
0 Phản công 0
1 Thủ môn cản phá 7
5 Phát bóng 4
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Aston Villa vs Club Brugge

Tất cả (267)
90+1'

Đó là tất cả! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+1'

Tỷ lệ kiểm soát bóng: Aston Villa: 51%, Club Brugge: 49%.

90'

Ian Maatsen giải tỏa áp lực với một pha phá bóng.

90'

Raphael Onyedika thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát cho đội nhà.

90'

Tỷ lệ kiểm soát bóng: Aston Villa: 51%, Club Brugge: 49%.

89'

Aston Villa đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

88'

Gustaf Nilsson bị phạt vì đẩy Ezri Konsa.

87'

Đôi tay an toàn từ Simon Mignolet khi anh lao ra và chiếm lấy bóng.

86'

Gustaf Nilsson thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát cho đội nhà.

86'

Aston Villa đang kiểm soát bóng.

86'

Axel Disasi giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

85'

Raphael Onyedika giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

85'

Casper Nielsen từ Club Brugge cắt bóng một đường chuyền hướng về khu vực 16m50.

85'

Tỷ lệ kiểm soát bóng: Aston Villa: 51%, Club Brugge: 49%.

84'

Ezri Konsa từ Aston Villa cắt bóng một đường chuyền hướng về khu vực cấm địa.

84'

Club Brugge đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

83'

Club Brugge đang kiểm soát bóng.

83'

Hugo Siquet thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát bóng cho đội mình.

82'

Aston Villa đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

81'

Aston Villa đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

80'

Kiểm soát bóng: Aston Villa: 51%, Club Brugge: 49%.

Đội hình xuất phát Aston Villa vs Club Brugge

Aston Villa (4-2-3-1): Emiliano Martínez (23), Matty Cash (2), Ezri Konsa (4), Tyrone Mings (5), Ian Maatsen (22), Boubacar Kamara (44), Youri Tielemans (8), Morgan Rogers (27), John McGinn (7), Marcus Rashford (9), Ollie Watkins (11)

Club Brugge (4-2-3-1): Simon Mignolet (22), Kyriani Sabbe (64), Joel Ordóñez (4), Brandon Mechele (44), Maxime De Cuyper (55), Raphael Onyedika (15), Ardon Jashari (30), Chemsdine Talbi (68), Hans Vanaken (20), Christos Tzolis (8), Ferran Jutglà (9)

Aston Villa
Aston Villa
4-2-3-1
23
Emiliano Martínez
2
Matty Cash
4
Ezri Konsa
5
Tyrone Mings
22
Ian Maatsen
44
Boubacar Kamara
8
Youri Tielemans
27
Morgan Rogers
7
John McGinn
9
Marcus Rashford
11
Ollie Watkins
9
Ferran Jutglà
8
Christos Tzolis
20
Hans Vanaken
68
Chemsdine Talbi
30
Ardon Jashari
15
Raphael Onyedika
55
Maxime De Cuyper
44
Brandon Mechele
4
Joel Ordóñez
64
Kyriani Sabbe
22
Simon Mignolet
Club Brugge
Club Brugge
4-2-3-1
Thay người
46’
Ollie Watkins
Marco Asensio
58’
Joel Ordonez
Zaid Romero
46’
Boubacar Kamara
Leon Bailey
58’
Ferran Jutgla
Gustaf Nilsson
66’
Tyrone Mings
Pau Torres
58’
Chemsdine Talbi
Michał Skóraś
66’
Morgan Rogers
Jacob Ramsey
58’
Ardon Jashari
Casper Nielsen
73’
Matty Cash
Axel Disasi
66’
Christos Tzolis
Hugo Siquet
Cầu thủ dự bị
Amadou Onana
Nordin Jackers
Robin Olsen
Zaid Romero
Oliwier Zych
Hugo Vetlesen
Axel Disasi
Romeo Vermant
Lucas Digne
Gustaf Nilsson
Pau Torres
Michał Skóraś
Marco Asensio
Casper Nielsen
Lamare Bogarde
Hugo Siquet
Leon Bailey
Jorne Spileers
Jacob Ramsey
Shandre Campbell
Tình hình lực lượng

Ross Barkley

Chấn thương bắp chân

Bjorn Meijer

Va chạm

Joaquin Seys

Chấn thương gân kheo

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Champions League
07/11 - 2024
05/03 - 2025
13/03 - 2025

Thành tích gần đây Aston Villa

Europa League
28/11 - 2025
Premier League
23/11 - 2025
09/11 - 2025
Europa League
07/11 - 2025
Premier League
02/11 - 2025
26/10 - 2025
Europa League
23/10 - 2025
Premier League
19/10 - 2025
05/10 - 2025
Europa League
03/10 - 2025

Thành tích gần đây Club Brugge

Champions League
27/11 - 2025
VĐQG Bỉ
23/11 - 2025
09/11 - 2025
Champions League
06/11 - 2025
VĐQG Bỉ
02/11 - 2025
Cúp quốc gia Bỉ
30/10 - 2025
VĐQG Bỉ
26/10 - 2025
Champions League
23/10 - 2025
VĐQG Bỉ
18/10 - 2025
05/10 - 2025

Bảng xếp hạng Champions League

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1ArsenalArsenal55001315
2Paris Saint-GermainParis Saint-Germain54011112
3MunichMunich5401912
4InterInter5401912
5Real MadridReal Madrid5401712
6DortmundDortmund5311610
7ChelseaChelsea5311610
8SportingSporting5311610
9Man CityMan City5311510
10AtalantaAtalanta5311110
11NewcastleNewcastle530279
12AtleticoAtletico530229
13LiverpoolLiverpool530229
14GalatasarayGalatasaray530219
15PSVPSV522158
16TottenhamTottenham522138
17LeverkusenLeverkusen5221-28
18BarcelonaBarcelona521227
19QarabagQarabag5212-17
20NapoliNapoli5212-37
21MarseilleMarseille520326
22JuventusJuventus513106
23AS MonacoAS Monaco5131-26
24Pafos FCPafos FC5131-36
25Union St.GilloiseUnion St.Gilloise5203-76
26Club BruggeClub Brugge5113-54
27Athletic ClubAthletic Club5113-54
28E.FrankfurtE.Frankfurt5113-74
29FC CopenhagenFC Copenhagen5113-74
30BenficaBenfica5104-43
31Slavia PragueSlavia Prague5032-63
32Bodoe/GlimtBodoe/Glimt5023-42
33OlympiacosOlympiacos5023-82
34VillarrealVillarreal5014-81
35Kairat AlmatyKairat Almaty5014-101
36AjaxAjax5005-150
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Tin liên quan

Bóng đá Châu Âu

Xem thêm
top-arrow