Thứ Hai, 01/12/2025
Morgan Rogers (Kiến tạo: Jacob Ramsey)
3
Morgan Rogers (Kiến tạo: Ollie Watkins)
5
John McGinn (Thay: Matty Cash)
30
Adam Idah
36
Adam Idah (Kiến tạo: Reo Hatate)
38
Ollie Watkins (Kiến tạo: Jacob Ramsey)
60
(Pen) Ollie Watkins
67
Luis Palma (Thay: Hyun-Jun Yang)
73
Paulo Bernardo (Thay: Arne Engels)
73
Ian Maatsen (Thay: Lucas Digne)
74
Daniel Cummings (Thay: Adam Idah)
79
Dane Murray (Thay: Liam Scales)
82
Luke McCowan (Thay: Reo Hatate)
83
Morgan Rogers (Kiến tạo: Ollie Watkins)
90+1'

Thống kê trận đấu Aston Villa vs Celtic

số liệu thống kê
Aston Villa
Aston Villa
Celtic
Celtic
58 Kiểm soát bóng 42
4 Phạm lỗi 15
15 Ném biên 14
3 Việt vị 2
0 Chuyền dài 0
4 Phạt góc 4
0 Thẻ vàng 0
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
8 Sút trúng đích 4
7 Sút không trúng đích 2
5 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
2 Thủ môn cản phá 3
3 Phát bóng 3
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Aston Villa vs Celtic

Tất cả (204)
90+4'

Số lượng khán giả hôm nay là 42824.

90+4'

Trận đấu kết thúc! Trọng tài thổi còi mãn cuộc.

90+4'

Kiểm soát bóng: Aston Villa: 59%, Celtic: 41%.

90+3'

Trận đấu bị dừng lại vì có một cầu thủ nằm trên sân.

90+1'

Morgan Rogers đã ghi bàn từ một vị trí dễ dàng.

90+1'

Ollie Watkins đã kiến tạo cho bàn thắng.

90+1' V À A A O O O - Morgan Rogers của Aston Villa đệm bóng vào lưới bằng chân phải! Một pha kết thúc dễ dàng cho Morgan Rogers.

V À A A O O O - Morgan Rogers của Aston Villa đệm bóng vào lưới bằng chân phải! Một pha kết thúc dễ dàng cho Morgan Rogers.

90+1'

Dane Murray thực hiện sai lầm dẫn đến bàn thắng cho đối thủ.

90+1' V À A A A O O O Aston Villa ghi bàn.

V À A A A O O O Aston Villa ghi bàn.

90+1'

Ollie Watkins tạo cơ hội ghi bàn cho đồng đội.

90+1'

Kasper Schmeichel giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

90+1'

Celtic thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.

90+1'

Trọng tài thứ tư cho biết có 3 phút bù giờ.

90+1'

Auston Trusty giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

90+1'

Một cầu thủ của Aston Villa thực hiện quả ném biên dài vào vòng cấm đối phương.

90'

Dane Murray từ Celtic cắt được đường chuyền hướng vào vòng cấm.

90'

Aston Villa thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.

90'

Kiểm soát bóng: Aston Villa: 60%, Celtic: 40%.

88'

Leon Bailey từ Aston Villa bị phạt việt vị.

88'

Trọng tài ra hiệu cho một quả đá phạt khi Leon Bailey từ Aston Villa phạm lỗi với Dane Murray.

88'

Dane Murray thắng trong pha không chiến với Ollie Watkins.

Đội hình xuất phát Aston Villa vs Celtic

Aston Villa (4-2-3-1): Emiliano Martínez (23), Matty Cash (2), Lamare Bogarde (26), Ezri Konsa (4), Lucas Digne (12), Boubacar Kamara (44), Youri Tielemans (8), Leon Bailey (31), Morgan Rogers (27), Jacob Ramsey (41), Ollie Watkins (11)

Celtic (4-3-3): Kasper Schmeichel (1), Alistair Johnston (2), Liam Scales (5), Auston Trusty (6), Greg Taylor (3), Arne Engels (27), Callum McGregor (42), Reo Hatate (41), Nicolas Kuhn (10), Adam Idah (9), Yang Hyun-jun (13)

Aston Villa
Aston Villa
4-2-3-1
23
Emiliano Martínez
2
Matty Cash
26
Lamare Bogarde
4
Ezri Konsa
12
Lucas Digne
44
Boubacar Kamara
8
Youri Tielemans
31
Leon Bailey
27 3
Morgan Rogers
41
Jacob Ramsey
11
Ollie Watkins
13
Yang Hyun-jun
9 2
Adam Idah
10
Nicolas Kuhn
41
Reo Hatate
42
Callum McGregor
27
Arne Engels
3
Greg Taylor
6
Auston Trusty
5
Liam Scales
2
Alistair Johnston
1
Kasper Schmeichel
Celtic
Celtic
4-3-3
Thay người
30’
Matty Cash
John McGinn
73’
Arne Engels
Paulo Bernardo
74’
Lucas Digne
Ian Maatsen
73’
Hyun-Jun Yang
Luis Palma
82’
Liam Scales
Dane Murray
83’
Reo Hatate
Luke McCowan
Cầu thủ dự bị
Robin Olsen
Viljami Sinisalo
Oliwier Zych
Scott Bain
Kosta Nedeljkovic
Maik Nawrocki
Sil Swinkels
Dane Murray
Travis Patterson
Adam Montgomery
John McGinn
Tony Ralston
Kadan Young
Luke McCowan
Jhon Durán
Paulo Bernardo
Ian Maatsen
Luis Palma
Daniel Cummings
Tình hình lực lượng

Pau Torres

Không xác định

James Forrest

Chấn thương bàn chân

Tyrone Mings

Va chạm

Daizen Maeda

Thẻ đỏ trực tiếp

Ross Barkley

Chấn thương bắp chân

Amadou Onana

Chấn thương gân kheo

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Champions League
30/01 - 2025

Thành tích gần đây Aston Villa

Premier League
30/11 - 2025
Europa League
28/11 - 2025
Premier League
23/11 - 2025
09/11 - 2025
Europa League
07/11 - 2025
Premier League
02/11 - 2025
26/10 - 2025
Europa League
23/10 - 2025
Premier League
19/10 - 2025
05/10 - 2025

Thành tích gần đây Celtic

VĐQG Scotland
30/11 - 2025
Europa League
28/11 - 2025
VĐQG Scotland
23/11 - 2025
09/11 - 2025
Europa League
07/11 - 2025
Scotland League Cup
02/11 - 2025
H1: 1-0 | HP: 2-0
VĐQG Scotland
30/10 - 2025
H1: 2-0
26/10 - 2025
H1: 1-1
Europa League
24/10 - 2025
VĐQG Scotland
19/10 - 2025

Bảng xếp hạng Champions League

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1ArsenalArsenal55001315
2Paris Saint-GermainParis Saint-Germain54011112
3MunichMunich5401912
4InterInter5401912
5Real MadridReal Madrid5401712
6DortmundDortmund5311610
7ChelseaChelsea5311610
8SportingSporting5311610
9Man CityMan City5311510
10AtalantaAtalanta5311110
11NewcastleNewcastle530279
12AtleticoAtletico530229
13LiverpoolLiverpool530229
14GalatasarayGalatasaray530219
15PSVPSV522158
16TottenhamTottenham522138
17LeverkusenLeverkusen5221-28
18BarcelonaBarcelona521227
19QarabagQarabag5212-17
20NapoliNapoli5212-37
21MarseilleMarseille520326
22JuventusJuventus513106
23AS MonacoAS Monaco5131-26
24Pafos FCPafos FC5131-36
25Union St.GilloiseUnion St.Gilloise5203-76
26Club BruggeClub Brugge5113-54
27Athletic ClubAthletic Club5113-54
28E.FrankfurtE.Frankfurt5113-74
29FC CopenhagenFC Copenhagen5113-74
30BenficaBenfica5104-43
31Slavia PragueSlavia Prague5032-63
32Bodoe/GlimtBodoe/Glimt5023-42
33OlympiacosOlympiacos5023-82
34VillarrealVillarreal5014-81
35Kairat AlmatyKairat Almaty5014-101
36AjaxAjax5005-150
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Tin liên quan

Bóng đá Châu Âu

Xem thêm
top-arrow