Thứ Bảy, 29/11/2025
Hannes Delcroix (Thay: Jordan Beyer)
17
Ezri Konsa
18
Charlie Taylor
23
Leon Bailey (Kiến tạo: Ollie Watkins)
28
Zeki Amdouni (Kiến tạo: Dara O'Shea)
30
Moussa Diaby (Kiến tạo: Ollie Watkins)
42
Sander Berge
42
Sander Berge
56
Aaron Ramsey (Thay: Zeki Amdouni)
59
Pau Torres (Thay: Clement Lenglet)
62
Lyle Foster (Kiến tạo: Johann Berg Gudmundsson)
71
Connor Roberts (Thay: Johann Berg Gudmundsson)
74
Mike Tresor (Thay: Wilson Odobert)
74
Jhon Duran (Thay: Moussa Diaby)
82
Jacob Ramsey
88
(Pen) Douglas Luiz
89
Leander Dendoncker (Thay: Leon Bailey)
90
Emiliano Martinez
90+6'
John McGinn
90+8'

Thống kê trận đấu Aston Villa vs Burnley

số liệu thống kê
Aston Villa
Aston Villa
Burnley
Burnley
65 Kiểm soát bóng 35
9 Phạm lỗi 14
11 Ném biên 13
1 Việt vị 6
15 Chuyền dài 10
6 Phạt góc 2
4 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 1
0 Thẻ vàng thứ 2 0
7 Sút trúng đích 5
7 Sút không trúng đích 3
5 Cú sút bị chặn 1
4 Phản công 3
3 Thủ môn cản phá 4
5 Phát bóng 13
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Aston Villa vs Burnley

Tất cả (327)
90+11'

Aston Villa cầm bóng phần lớn và nhờ đó giành chiến thắng.

90+11'

Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

90+11'

Kiểm soát bóng: Aston Villa: 65%, Burnley: 35%.

90+11'

Aston Villa thực hiện quả ném biên bên phần sân đối phương.

90+11'

Vitinho giảm áp lực bằng pha phá bóng

90+11'

Aston Villa bắt đầu phản công.

90+11'

Jhon Duran của Aston Villa chặn đường tạt bóng hướng về phía vòng cấm.

90+10'

Cầu thủ Burnley thực hiện quả ném biên dài vào vòng cấm đối phương.

90+10'

Diego Carlos của Aston Villa chặn đường tạt bóng hướng về phía vòng cấm.

90+10'

Burnley đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+10'

Burnley thực hiện quả ném biên bên phần sân nhà.

90+9'

Connor Roberts của Burnley bị việt vị.

90+9'

Lyle Foster của Burnley bị việt vị.

90+8'

Jhon Duran của Aston Villa bị thổi phạt việt vị.

90+8' Thẻ vàng dành cho John McGinn.

Thẻ vàng dành cho John McGinn.

90+8'

Trọng tài ra hiệu cho một quả phạt trực tiếp khi John McGinn của Aston Villa vấp ngã Josh Brownhill

90+8'

Aston Villa bắt đầu phản công.

90+8'

Ollie Watkins của Aston Villa bị thổi phạt việt vị.

90+7'

Aston Villa đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+6' Emiliano Martinez của Aston Villa nhận thẻ vàng vì lãng phí thời gian.

Emiliano Martinez của Aston Villa nhận thẻ vàng vì lãng phí thời gian.

90+6'

Quả phát bóng lên cho Aston Villa.

Đội hình xuất phát Aston Villa vs Burnley

Aston Villa (4-4-1-1): Emiliano Martínez (1), Ezri Konsa (4), Diego Carlos (3), Clément Lenglet (17), Àlex Moreno (15), Leon Bailey (31), John McGinn (7), Douglas Luiz (6), Jacob Ramsey (41), Moussa Diaby (19), Ollie Watkins (11)

Burnley (4-4-2): James Trafford (1), Vitinho (22), Dara O'Shea (2), Jordan Beyer (5), Charlie Taylor (3), Wilson Odobert (47), Sander Berge (16), Josh Brownhill (8), Jóhann Gudmundsson (7), Lyle Foster (17), Zeki Amdouni (25)

Aston Villa
Aston Villa
4-4-1-1
1
Emiliano Martínez
4
Ezri Konsa
3
Diego Carlos
17
Clément Lenglet
15
Àlex Moreno
31
Leon Bailey
7
John McGinn
6
Douglas Luiz
41
Jacob Ramsey
19
Moussa Diaby
11
Ollie Watkins
25
Zeki Amdouni
17
Lyle Foster
7
Jóhann Gudmundsson
8
Josh Brownhill
16
Sander Berge
47
Wilson Odobert
3
Charlie Taylor
5
Jordan Beyer
2
Dara O'Shea
22
Vitinho
1
James Trafford
Burnley
Burnley
4-4-2
Thay người
62’
Clement Lenglet
Pau Torres
17’
Jordan Beyer
Hannes Delcroix
82’
Moussa Diaby
Jhon Durán
59’
Zeki Amdouni
Aaron Ramsey
90’
Leon Bailey
Leander Dendoncker
74’
Wilson Odobert
Mike Trésor
74’
Johann Berg Gudmundsson
Connor Roberts
Cầu thủ dự bị
Nicolò Zaniolo
Mike Trésor
Leander Dendoncker
Arijanet Muric
Filip Marschall
Connor Roberts
Sam Proctor
Hannes Delcroix
Pau Torres
Aaron Ramsey
Calum Chambers
Jay Rodriguez
Jhon Durán
Nathan Redmond
Tim Iroegbunam
Jacob Bruun Larsen
Michael Obafemi
Huấn luyện viên

Unai Emery

Scott Parker

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Premier League
29/11 - 2014
24/05 - 2015
28/09 - 2019
01/01 - 2020
18/12 - 2020
28/01 - 2021
07/05 - 2022
20/05 - 2022
27/08 - 2023
30/12 - 2023
05/10 - 2025

Thành tích gần đây Aston Villa

Europa League
28/11 - 2025
Premier League
23/11 - 2025
09/11 - 2025
Europa League
07/11 - 2025
Premier League
02/11 - 2025
26/10 - 2025
Europa League
23/10 - 2025
Premier League
19/10 - 2025
05/10 - 2025
Europa League
03/10 - 2025

Thành tích gần đây Burnley

Premier League
22/11 - 2025
H1: 0-1
08/11 - 2025
01/11 - 2025
H1: 0-2
26/10 - 2025
H1: 2-2
18/10 - 2025
05/10 - 2025
27/09 - 2025
Carabao Cup
24/09 - 2025
Premier League
20/09 - 2025
14/09 - 2025

Bảng xếp hạng Premier League

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1ArsenalArsenal129211829T T T H T
2ChelseaChelsea127231223T B T T T
3Man CityMan City127141422T B T T B
4Aston VillaAston Villa12633421T T B T T
5Crystal PalaceCrystal Palace12552720H B T H T
6BrightonBrighton12543319T B T H T
7SunderlandSunderland12543319T T H H B
8BournemouthBournemouth12543-119H T B B H
9TottenhamTottenham12534618B T B H B
10Man UnitedMan United12534018T T H H B
11EvertonEverton12534018B B H T T
12LiverpoolLiverpool12606-218B B T B B
13BrentfordBrentford12516-116T T B T B
14NewcastleNewcastle12435-215B T B B T
15FulhamFulham12426-314B B T B T
16Nottingham ForestNottingham Forest12336-712B B H T T
17West HamWest Ham12327-1011B B T T H
18Leeds UnitedLeeds United12327-1111B T B B B
19BurnleyBurnley12318-1010T T B B B
20WolvesWolves120210-202B B B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Bóng đá Anh

Xem thêm
top-arrow