Chủ Nhật, 30/11/2025
Guy Dahan
45+1'
Denis Kozlovskiy (Thay: Guy Dahan)
46
Victor Stina (Thay: Nicky Clescenco)
46
Ivan Basic
56
Ramazan Karimov (Thay: Geoffrey Chinedu)
62
Abzal Beysebekov (Thay: Aleksa Amanovic)
74
Nurali Zhaksylyk (Thay: Marin Tomasov)
74
Matteo Amoroso (Thay: Timofey Sharkovskiy)
77
Stanislav Basmanov (Thay: Nazmi Gripshi)
84
Driton Camaj (Thay: Ousmane Camara)
84
Josep Gaya (Thay: Iu Ranera)
86
Andrei Macritchii (Thay: Bruno Paz)
90

Thống kê trận đấu Astana vs Zimbru

số liệu thống kê
Astana
Astana
Zimbru
Zimbru
58 Kiểm soát bóng 42
7 Phạm lỗi 10
0 Ném biên 0
1 Việt vị 0
0 Chuyền dài 0
7 Phạt góc 2
0 Thẻ vàng 0
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
7 Sút trúng đích 3
8 Sút không trúng đích 4
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
2 Thủ môn cản phá 6
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Astana vs Zimbru

Tất cả (18)
90+7'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+2'

Bruno Paz rời sân và được thay thế bởi Andrei Macritchii.

86'

Iu Ranera rời sân và được thay thế bởi Josep Gaya.

84'

Ousmane Camara rời sân và được thay thế bởi Driton Camaj.

84'

Nazmi Gripshi rời sân và được thay thế bởi Stanislav Basmanov.

77'

Timofey Sharkovskiy rời sân và được thay thế bởi Matteo Amoroso.

74'

Marin Tomasov rời sân và được thay thế bởi Nurali Zhaksylyk.

74'

Aleksa Amanovic rời sân và được thay thế bởi Abzal Beysebekov.

62'

Geoffrey Chinedu rời sân và được thay thế bởi Ramazan Karimov.

61'

Geoffrey Chinedu rời sân và được thay thế bởi Ramazan Karimov.

56' V À A A O O O - Ivan Basic đã ghi bàn!

V À A A O O O - Ivan Basic đã ghi bàn!

46'

Nicky Clescenco rời sân và được thay thế bởi Victor Stina.

46'

Guy Dahan rời sân và được thay thế bởi Denis Kozlovskiy.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+2'

Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

45+1'

Nicky Clescenco đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.

45+1' V À A A A O O O - Guy Dahan đã ghi bàn!

V À A A A O O O - Guy Dahan đã ghi bàn!

Trọng tài bắt đầu trận đấu.

Đội hình xuất phát Astana vs Zimbru

Astana (4-4-2): Josip Čondrić (93), Karlo Bartolec (2), Kipras Kažukolovas (5), Branimir Kalaica (3), Yan Vorogovskiy (6), Marin Tomasov (10), Aleksa Amanović (45), Ivan Bašić (8), Ousmane Camara (28), Nazmi Gripshi (77), Chinedu Geoffrey (9)

Zimbru (4-2-3-1): Nicolae Cebotari (28), Nikolay Zolotov (35), Mihail Stefan (33), Stefan Burghiu (3), Abou Dosso (29), Bruno Paz (23), Iu Ranera (44), Diogo Rodrigues (2), Timofey Sharkovsky (8), Nicky Clescenco (17), Guy Dahan (9)

Astana
Astana
4-4-2
93
Josip Čondrić
2
Karlo Bartolec
5
Kipras Kažukolovas
3
Branimir Kalaica
6
Yan Vorogovskiy
10
Marin Tomasov
45
Aleksa Amanović
8
Ivan Bašić
28
Ousmane Camara
77
Nazmi Gripshi
9
Chinedu Geoffrey
9
Guy Dahan
17
Nicky Clescenco
8
Timofey Sharkovsky
2
Diogo Rodrigues
44
Iu Ranera
23
Bruno Paz
29
Abou Dosso
3
Stefan Burghiu
33
Mihail Stefan
35
Nikolay Zolotov
28
Nicolae Cebotari
Zimbru
Zimbru
4-2-3-1
Thay người
62’
Geoffrey Chinedu
Ramazan Karimov
46’
Nicky Clescenco
Victor Stina
74’
Marin Tomasov
Nurali Zhaksylyk
46’
Guy Dahan
Denis Kozlovskiy
74’
Aleksa Amanovic
Abzal Beysebekov
77’
Timofey Sharkovskiy
Matteo Amoroso
84’
Ousmane Camara
Driton Camaj
86’
Iu Ranera
Josep Gaya
84’
Nazmi Gripshi
Stanislav Basmanov
90’
Bruno Paz
Andrei Macritchii
Cầu thủ dự bị
Mukhammejan Seisen
Sebastian Iulian Agachi
Danila Karpikov
Matteo Amoroso
Marat Bystrov
Victor Stina
Driton Camaj
Denis Kozlovskiy
Nurali Zhaksylyk
Nichita Covali
Abzal Beysebekov
Vladimir Fratea
Dmitriy Shomko
Lucian Radu
Aleksandr Marochkin
Josep Gaya
Sanzhar Anuarov
Oleksiy Shchebetun
Stanislav Basmanov
Andrei Macritchii
Ramazan Karimov
Michael Ebikabowei

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Europa Conference League
24/07 - 2025
H1: 0-1
01/08 - 2025
H1: 0-2

Thành tích gần đây Astana

VĐQG Kazakhstan
26/10 - 2025
19/10 - 2025
H1: 4-2
28/09 - 2025
19/09 - 2025
14/09 - 2025
28/08 - 2025
23/08 - 2025
H1: 0-1
17/08 - 2025
H1: 0-0
Europa Conference League
14/08 - 2025
H1: 0-0
08/08 - 2025
H1: 2-0

Thành tích gần đây Zimbru

Europa Conference League
01/08 - 2025
H1: 0-2
24/07 - 2025
H1: 0-1
01/08 - 2024
25/07 - 2024
Giao hữu
26/06 - 2024
31/01 - 2024
Europa Conference League
02/08 - 2023
27/07 - 2023
21/07 - 2023
14/07 - 2023

Bảng xếp hạng Europa Conference League

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1SamsunsporSamsunspor4310710
2StrasbourgStrasbourg4310310
3NK CeljeNK Celje430149
4Shakhtar DonetskShakhtar Donetsk430139
5Mainz 05Mainz 05430129
6Rakow CzestochowaRakow Czestochowa422058
7LarnacaLarnaca422058
8DritaDrita422028
9Jagiellonia BialystokJagiellonia Bialystok422028
10AthensAthens421157
11Sparta PragueSparta Prague421137
12VallecanoVallecano421127
13LausanneLausanne421127
14SK Sigma OlomoucSK Sigma Olomouc421107
15CS Universitatea CraiovaCS Universitatea Craiova421107
16Lech PoznanLech Poznan420236
17FiorentinaFiorentina420236
18Crystal PalaceCrystal Palace420226
19Zrinjski MostarZrinjski Mostar4202-16
20AZ AlkmaarAZ Alkmaar4202-36
21Omonia NicosiaOmonia Nicosia412115
22KuPSKuPS412115
23FC NoahFC Noah412105
24RijekaRijeka412105
25KF ShkendijaKF Shkendija4112-24
26Lincoln Red Imps FCLincoln Red Imps FC4112-64
27Dynamo KyivDynamo Kyiv4103-13
28Legia WarszawaLegia Warszawa4103-23
29Slovan BratislavaSlovan Bratislava4103-33
30Hamrun SpartansHamrun Spartans4103-33
31BK HaeckenBK Haecken4022-22
32BreidablikBreidablik4022-52
33AberdeenAberdeen4022-72
34ShelbourneShelbourne4013-41
35Shamrock RoversShamrock Rovers4013-61
36Rapid WienRapid Wien4004-100
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Europa Conference League

Xem thêm
top-arrow