Thứ Sáu, 27/02/2026
Gabriel Strefezza (Kiến tạo: Antonio Barreca)
7
Massimo Coda
30
Mirko Eramo
31
Valentin Gendrey
45
Dario Saric
50
Soufiane Bidaoui
73
Atanas Iliev (Kiến tạo: Federico Dionisi)
74
Morten Hjulmand
81
Diego Fabbrini
81
Abdelhamid Sabiri
87
Diego Fabbrini
90

Thống kê trận đấu Ascoli Calcio 1898 FC vs Lecce

số liệu thống kê
Ascoli Calcio 1898 FC
Ascoli Calcio 1898 FC
Lecce
Lecce
61 Kiểm soát bóng 39
5 Sút trúng đích 6
6 Sút không trúng đích 1
4 Phạt góc 2
2 Việt vị 3
27 Phạm lỗi 22
5 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
0 Thủ môn cản phá 0
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Ascoli Calcio 1898 FC vs Lecce

Tất cả (29)
90+6'

Đó là nó! Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

90+3'

Thẻ vàng cho Diego Fabbrini.

90+2'

Thẻ vàng cho Diego Fabbrini.

90+2'

Thẻ vàng cho [player1].

87'

Thẻ vàng cho Abdelhamid Sabiri.

81'

Thẻ vàng cho Diego Fabbrini.

81'

Thẻ vàng cho Morten Hjulmand.

79'

Gabriel Strefezza ra sân và anh ấy được thay thế bởi Pablo Rodriguez.

79'

Francesco Di Mariano sắp ra sân và anh ấy được thay thế bằng Marco Olivieri.

74'

G O O O A A A L - Atanas Iliev đang nhắm đến!

73'

Thẻ vàng cho Soufiane Bidaoui.

73'

Thẻ vàng cho [player1].

71'

Alessandro Salvi ra sân và anh ấy được thay thế bởi Federico Baschirotto.

71'

Mirko Eramo sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Atanas Iliev.

58'

Fabio Maistro ra sân và anh ấy được thay thế bởi Diego Fabbrini.

58'

Dario Saric sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Abdelhamid Sabiri.

58'

Dario Saric sẽ rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

57'

Fabio Maistro ra sân và anh ấy được thay thế bởi Diego Fabbrini.

50'

Thẻ vàng cho Dario Saric.

46'

Thorir Helgason ra sân và anh ấy được thay thế bởi Alexis Blin.

46'

Hiệp hai đang diễn ra.

Đội hình xuất phát Ascoli Calcio 1898 FC vs Lecce

Ascoli Calcio 1898 FC (4-3-1-2): Nicola Leali (1), Alessandro Salvi (2), Eric Botteghin (33), Danilo Quaranta (15), Gian Filippo Felicioli (5), Dario Saric (30), Mirko Eramo (27), Fabrizio Caligara (32), Fabio Maistro (37), Federico Dionisi (9), Soufiane Bidaoui (26)

Lecce (4-3-3): Gabriel (21), Valentin Gendrey (17), Alessandro Tuia (13), Fabio Lucioni (5), Antonio Barreca (30), Thorir Helgason (14), Morten Hjulmand (42), Mario Gargiulo (8), Gabriel Strefezza (27), Massimo Coda (9), Francesco Di Mariano (10)

Ascoli Calcio 1898 FC
Ascoli Calcio 1898 FC
4-3-1-2
1
Nicola Leali
2
Alessandro Salvi
33
Eric Botteghin
15
Danilo Quaranta
5
Gian Filippo Felicioli
30
Dario Saric
27
Mirko Eramo
32
Fabrizio Caligara
37
Fabio Maistro
9
Federico Dionisi
26
Soufiane Bidaoui
10
Francesco Di Mariano
9
Massimo Coda
27
Gabriel Strefezza
8
Mario Gargiulo
42
Morten Hjulmand
14
Thorir Helgason
30
Antonio Barreca
5
Fabio Lucioni
13
Alessandro Tuia
17
Valentin Gendrey
21
Gabriel
Lecce
Lecce
4-3-3
Thay người
19’
Gian Filippo Felicioli
Tommaso D'Orazio
46’
Thorir Helgason
Alexis Blin
58’
Dario Saric
Abdelhamid Sabiri
79’
Francesco Di Mariano
Marco Olivieri
58’
Fabio Maistro
Diego Fabbrini
79’
Gabriel Strefezza
Pablo Rodriguez
71’
Mirko Eramo
Atanas Iliev
71’
Alessandro Salvi
Federico Baschirotto
Cầu thủ dự bị
Enrico Guarna
Luca Paganini
Anastasios Avlonitis
Marco Olivieri
Michele Collocolo
Marcin Listkowski
Christos Donis
John Bjoerkengren
Manuele Castorani
Alexis Blin
Andrea De Paoli
Pablo Rodriguez
Aljaz Tavcar
Marco Bleve
Atanas Iliev
Brayan Vera
Abdelhamid Sabiri
Biagio Meccariello
Diego Fabbrini
Kastriot Dermaku
Federico Baschirotto
Zan Majer
Tommaso D'Orazio
Arturo Calabresi

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Serie B
16/10 - 2021

Thành tích gần đây Ascoli Calcio 1898 FC

Serie B
23/10 - 2021
16/10 - 2021
02/10 - 2021
25/09 - 2021
21/09 - 2021
18/09 - 2021
11/09 - 2021
29/08 - 2021
23/08 - 2021
Coppa Italia

Thành tích gần đây Lecce

Serie A
22/02 - 2026
H1: 0-0
17/02 - 2026
H1: 0-0
08/02 - 2026
H1: 1-1
01/02 - 2026
H1: 1-0
25/01 - 2026
H1: 0-0
19/01 - 2026
H1: 0-0
15/01 - 2026
H1: 0-0
11/01 - 2026
H1: 1-0
07/01 - 2026
H1: 0-1
04/01 - 2026
H1: 0-1

Bảng xếp hạng Serie B

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1VeneziaVenezia2617542956T T B T T
2MonzaMonza2616641954T T H T T
3FrosinoneFrosinone2615832453H B T T H
4PalermoPalermo2614932651T T H T T
5CatanzaroCatanzaro2612861044B T T T T
6ModenaModena2612771543H B T T T
7Juve StabiaJuve Stabia269116038H H T B B
8Cesena FCCesena FC2611411-337B T B B B
9SudtirolSudtirol267127-133T H H T B
10EmpoliEmpoli267910-430H B B H H
11CarrareseCarrarese267910-530B H B B B
12Calcio PadovaCalcio Padova267910-630B H T B H
13SampdoriaSampdoria267811-629T T H T B
14AvellinoAvellino267811-1229T B B B H
15AC ReggianaAC Reggiana266812-826H B T H H
16MantovaMantova267514-1526H T B B T
17SpeziaSpezia266713-1125B H H B T
18Virtus EntellaVirtus Entella2651011-1325H H T B B
19BariBari2641012-1822B B H B H
20Pescara CalcioPescara Calcio263914-2118H B B T B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow