Đó là tất cả! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Wesley 27 | |
Wesley (Kiến tạo: Niccolo Pisilli) 39 | |
Chico Conceicao (Kiến tạo: Gleison Bremer) 47 | |
Evan N'Dicka (Kiến tạo: Lorenzo Pellegrini) 54 | |
Jeremie Boga (Thay: Jonathan David) 63 | |
Donyell Malen (Kiến tạo: Manu Kone) 65 | |
Edon Zhegrova (Thay: Chico Conceicao) 72 | |
Fabio Miretti (Thay: Khephren Thuram-Ulien) 72 | |
Neil El Aynaoui (Thay: Bryan Cristante) 74 | |
Daniele Ghilardi (Thay: Devyne Rensch) 74 | |
Jeremie Boga 78 | |
Federico Gatti (Thay: Gleison Bremer) 88 | |
Ikoma Lois Openda (Thay: Andrea Cambiaso) 88 | |
Bryan Zaragoza (Thay: Lorenzo Pellegrini) 90 | |
Federico Gatti 90+3' |
Thống kê trận đấu AS Roma vs Juventus


Diễn biến AS Roma vs Juventus
Tỷ lệ kiểm soát bóng: Roma: 47%, Juventus: 53%.
Phạt góc cho Juventus.
Thật là một sự thay người tuyệt vời từ huấn luyện viên. Federico Gatti vừa mới vào sân và đã có tên trên bảng tỷ số!
Pha tạt bóng của Edon Zhegrova từ Juventus đã tìm thấy đồng đội trong vòng cấm một cách thành công.
V À A A A O O O O - Federico Gatti ghi bàn bằng chân phải!
Trọng tài thổi phạt một quả đá phạt khi Neil El Aynaoui từ Roma phạm lỗi với Pierre Kalulu
Wesley từ Roma cắt bóng một đường chuyền hướng vào vòng cấm.
Manu Kone giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng
Juventus thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Gianluca Mancini giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng
Đôi tay an toàn từ Mattia Perin khi anh lao ra và bắt gọn bóng
Niccolo Pisilli giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng
Bryan Zaragoza từ Roma thực hiện một quả phạt góc ngắn từ cánh phải.
Weston McKennie đã chặn thành công cú sút.
Cú sút của Donyell Malen bị chặn lại.
Roma đang có một đợt tấn công có thể gây nguy hiểm.
Neil El Aynaoui thắng trong pha không chiến với Lloyd Kelly.
Trọng tài thứ tư cho biết có 4 phút bù giờ.
Lorenzo Pellegrini rời sân để nhường chỗ cho Bryan Zaragoza trong một sự thay đổi chiến thuật.
Federico Gatti bị phạt vì đẩy Neil El Aynaoui.
Đội hình xuất phát AS Roma vs Juventus
AS Roma (3-4-2-1): Mile Svilar (99), Gianluca Mancini (23), Evan Ndicka (5), Devyne Rensch (2), Zeki Çelik (19), Bryan Cristante (4), Manu Koné (17), Wesley Franca (43), Niccolò Pisilli (61), Lorenzo Pellegrini (7), Donyell Malen (14)
Juventus (4-3-3): Mattia Perin (1), Pierre Kalulu (15), Bremer (3), Lloyd Kelly (6), Andrea Cambiaso (27), Weston McKennie (22), Teun Koopmeiners (8), Khéphren Thuram (19), Francisco Conceição (7), Jonathan David (30), Kenan Yıldız (10)


| Thay người | |||
| 74’ | Devyne Rensch Daniele Ghilardi | 63’ | Jonathan David Jeremie Boga |
| 74’ | Bryan Cristante Neil El Aynaoui | 72’ | Khephren Thuram-Ulien Fabio Miretti |
| 90’ | Lorenzo Pellegrini Bryan Zaragoza | 72’ | Chico Conceicao Edon Zhegrova |
| 88’ | Gleison Bremer Federico Gatti | ||
| 88’ | Andrea Cambiaso Loïs Openda | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Giorgio De Marzi | Michele Di Gregorio | ||
Radoslaw Zelezny | Carlo Pinsoglio | ||
Angeliño | Federico Gatti | ||
Kostas Tsimikas | Juan Cabal | ||
Jan Ziolkowski | Vasilije Adzic | ||
Daniele Ghilardi | Filip Kostić | ||
Neil El Aynaoui | Fabio Miretti | ||
Lorenzo Venturino | Edon Zhegrova | ||
Antonio Arena | Jeremie Boga | ||
Robinio Vaz | Loïs Openda | ||
Bryan Zaragoza | |||
Paulo Dybala | |||
Stephan El Shaarawy | |||
| Tình hình lực lượng | |||
Mario Hermoso Chấn thương cơ | Emil Holm Chấn thương bắp chân | ||
Matías Soulé Chấn thương háng | Manuel Locatelli Kỷ luật | ||
Evan Ferguson Chấn thương mắt cá | Dušan Vlahović Chấn thương háng | ||
Artem Dovbyk Chấn thương đùi | Arkadiusz Milik Chấn thương bắp chân | ||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định AS Roma vs Juventus
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây AS Roma
Thành tích gần đây Juventus
Bảng xếp hạng Serie A
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 27 | 22 | 1 | 4 | 43 | 67 | T T T T T | |
| 2 | 27 | 16 | 9 | 2 | 23 | 57 | T T H B T | |
| 3 | 27 | 16 | 5 | 6 | 13 | 53 | T T H B T | |
| 4 | 27 | 16 | 3 | 8 | 18 | 51 | B T H T H | |
| 5 | 27 | 13 | 9 | 5 | 24 | 48 | H B H T T | |
| 6 | 27 | 13 | 8 | 6 | 18 | 47 | T H B B H | |
| 7 | 27 | 12 | 9 | 6 | 13 | 45 | H T T T B | |
| 8 | 27 | 11 | 6 | 10 | 4 | 39 | B B T T T | |
| 9 | 27 | 11 | 5 | 11 | -2 | 38 | T B T T T | |
| 10 | 27 | 10 | 5 | 12 | -8 | 35 | T B B B T | |
| 11 | 27 | 8 | 10 | 9 | -1 | 34 | T H B H B | |
| 12 | 27 | 8 | 9 | 10 | -12 | 33 | B T T T H | |
| 13 | 27 | 7 | 9 | 11 | -7 | 30 | T B B H H | |
| 14 | 27 | 8 | 6 | 13 | -20 | 30 | T H B B T | |
| 15 | 27 | 6 | 9 | 12 | -7 | 27 | B B H T B | |
| 16 | 27 | 5 | 9 | 13 | -12 | 24 | B H T T B | |
| 17 | 27 | 5 | 9 | 13 | -17 | 24 | B B H B B | |
| 18 | 27 | 6 | 6 | 15 | -18 | 24 | B T T B B | |
| 19 | 27 | 1 | 12 | 14 | -24 | 15 | B H B B B | |
| 20 | 27 | 2 | 9 | 16 | -28 | 15 | B H B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
