Alessandro Bastoni đã ghi bàn từ một vị trí dễ dàng.
Francesco Acerbi 17 | |
Gianluca Mancini (Kiến tạo: Lorenzo Pellegrini) 28 | |
Stephan El Shaarawy (Kiến tạo: Lorenzo Pellegrini) 44 | |
Gianluca Mancini 47 | |
Marcus Thuram (Kiến tạo: Matteo Darmian) 49 | |
(og) Angelino 56 | |
Leonardo Spinazzola (Thay: Angelino) 61 | |
Edoardo Bove (Thay: Bryan Cristante) 61 | |
Stefan de Vrij (Thay: Francesco Acerbi) 63 | |
Carlos Augusto (Thay: Federico Dimarco) 75 | |
Denzel Dumfries (Thay: Matteo Darmian) 75 | |
Marko Arnautovic (Thay: Lautaro Martinez) 75 | |
Tommaso Baldanzi (Thay: Lorenzo Pellegrini) 76 | |
Nicola Zalewski (Thay: Stephan El Shaarawy) 76 | |
Sardar Azmoun (Thay: Paulo Dybala) 87 | |
Alexis Sanchez (Thay: Marcus Thuram) 87 | |
Dean Huijsen 90+2' | |
Alessandro Bastoni (Kiến tạo: Marko Arnautovic) 90+3' |
Thống kê trận đấu AS Roma vs Inter Milan


Diễn biến AS Roma vs Inter Milan
Sau hiệp hai tuyệt vời, Inter đã lội ngược dòng và bước ra khỏi trận đấu với chiến thắng!
Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
Kiểm soát bóng: Roma: 46%, Inter: 54%.
Inter với hàng công tiềm ẩn nguy hiểm.
Trọng tài ra hiệu cho một quả phạt trực tiếp khi Marko Arnautovic của Inter cản phá Leandro Paredes
Kiểm soát bóng: Roma: 46%, Inter: 54%.
Inter với hàng công tiềm ẩn nguy hiểm.
Inter thực hiện quả ném biên bên phần sân đối phương.
Trọng tài ra hiệu cho một quả phạt trực tiếp khi Nicolo Barella của Inter cản phá Leonardo Spinazzola
Alexis Sanchez thực hiện đường chuyền then chốt mở tỷ số!
Alessandro Bastoni đã ghi bàn từ một vị trí dễ dàng.
Marko Arnautovic đã hỗ trợ ghi bàn.
G O O O A A A L - Alessandro Bastoni ghi bàn bằng chân trái!
Marko Arnautovic tạo cơ hội ghi bàn cho đồng đội
Inter bắt đầu phản công.
Carlos Augusto của Inter chặn đường tạt bóng hướng về phía vòng cấm.
Dean Huijsen thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát bóng cho đội của mình
Sau pha phạm lỗi chiến thuật, Dean Huijsen không còn cách nào khác là dừng pha phản công và nhận thẻ vàng.
Dean Huijsen từ Roma đã đi quá xa khi hạ gục Denzel Dumfries
Yann Sommer ra tay an toàn khi anh ấy lao ra và nhận bóng
Đội hình xuất phát AS Roma vs Inter Milan
AS Roma (4-3-3): Rui Patrício (1), Rick Karsdorp (2), Gianluca Mancini (23), Dean Donny Huijsen (3), Angeliño (69), Bryan Cristante (4), Leandro Paredes (16), Lorenzo Pellegrini (7), Paulo Dybala (21), Romelu Lukaku (90), Stephan El Shaarawy (92)
Inter Milan (3-5-2): Yann Sommer (1), Benjamin Pavard (28), Francesco Acerbi (15), Alessandro Bastoni (95), Matteo Darmian (36), Nicolò Barella (23), Hakan Çalhanoğlu (20), Henrikh Mkhitaryan (22), Federico Dimarco (32), Marcus Thuram (9), Lautaro Martínez (10)


| Thay người | |||
| 61’ | Angelino Leonardo Spinazzola | 63’ | Francesco Acerbi Stefan de Vrij |
| 61’ | Bryan Cristante Edoardo Bove | 75’ | Lautaro Martinez Marko Arnautovic |
| 76’ | Stephan El Shaarawy Nicola Zalewski | 75’ | Matteo Darmian Denzel Dumfries |
| 76’ | Lorenzo Pellegrini Tommaso Baldanzi | 75’ | Federico Dimarco Carlos Augusto |
| 87’ | Paulo Dybala Sardar Azmoun | 87’ | Marcus Thuram Alexis Sánchez |
| Cầu thủ dự bị | |||
Pietro Boer | Alexis Sánchez | ||
Mile Svilar | Ebenezer Akinsanmiro | ||
Chris Smalling | Tajon Buchanan | ||
Zeki Çelik | Marko Arnautovic | ||
Leonardo Spinazzola | Kristjan Asllani | ||
Rasmus Kristensen | Davy Klaassen | ||
Renato Sanches | Denzel Dumfries | ||
Diego Llorente | Yann Bisseck | ||
João Costa | Carlos Augusto | ||
Sardar Azmoun | Stefan de Vrij | ||
Nicola Zalewski | Emil Audero | ||
Edoardo Bove | Raffaele Di Gennaro | ||
Tommaso Baldanzi | |||
Houssem Aouar | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định AS Roma vs Inter Milan
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây AS Roma
Thành tích gần đây Inter Milan
Bảng xếp hạng Serie A
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 13 | 8 | 4 | 1 | 10 | 28 | H T H T T | |
| 2 | 12 | 9 | 0 | 3 | 9 | 27 | T T B T T | |
| 3 | 13 | 9 | 0 | 4 | 15 | 27 | T T T B T | |
| 4 | 12 | 8 | 1 | 3 | 8 | 25 | T T H B T | |
| 5 | 12 | 7 | 3 | 2 | 13 | 24 | H H T T T | |
| 6 | 13 | 6 | 6 | 1 | 12 | 24 | T H H T T | |
| 7 | 13 | 6 | 5 | 2 | 5 | 23 | T T H H T | |
| 8 | 13 | 5 | 3 | 5 | 5 | 18 | H T B T B | |
| 9 | 13 | 5 | 3 | 5 | -6 | 18 | B T B B T | |
| 10 | 13 | 5 | 2 | 6 | 0 | 17 | T B T H B | |
| 11 | 13 | 3 | 7 | 3 | 1 | 16 | H H B B B | |
| 12 | 12 | 3 | 5 | 4 | -3 | 14 | H T B B B | |
| 13 | 13 | 3 | 5 | 5 | -11 | 14 | H H H B B | |
| 14 | 13 | 3 | 4 | 6 | -7 | 13 | B T H B T | |
| 15 | 13 | 2 | 5 | 6 | -6 | 11 | B B H H B | |
| 16 | 13 | 2 | 5 | 6 | -7 | 11 | B T H H T | |
| 17 | 13 | 2 | 5 | 6 | -8 | 11 | B B H T B | |
| 18 | 13 | 1 | 7 | 5 | -8 | 10 | H H T H B | |
| 19 | 13 | 0 | 6 | 7 | -10 | 6 | H B B H H | |
| 20 | 13 | 0 | 6 | 7 | -12 | 6 | B B H B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
