Số lượng khán giả hôm nay là 65849 người.
Lautaro Martinez 4 | |
Ange-Yoan Bonny (Kiến tạo: Nicolo Barella) 6 | |
Evan N'Dicka 40 | |
Artem Dovbyk (Thay: Lorenzo Pellegrini) 55 | |
Jan Ziolkowski (Thay: Evan N'Dicka) 56 | |
Francesco Pio Esposito (Thay: Lautaro Martinez) 61 | |
Davide Frattesi (Thay: Hakan Calhanoglu) 61 | |
Petar Sucic (Thay: Ange-Yoan Bonny) 69 | |
Jan Ziolkowski 70 | |
Mario Hermoso 73 | |
Leon Bailey (Thay: Paulo Dybala) 73 | |
Henrikh Mkhitaryan 74 | |
Tommaso Baldanzi (Thay: Mario Hermoso) 74 | |
Petar Sucic 79 | |
Evan Ferguson (Thay: Matias Soule) 80 | |
Piotr Zielinski (Thay: Nicolo Barella) 81 | |
Carlos Augusto (Thay: Federico Dimarco) 81 | |
Tommaso Baldanzi 90+4' |
Thống kê trận đấu AS Roma vs Inter


Diễn biến AS Roma vs Inter
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Manuel Akanji chiến thắng trong pha không chiến với Jan Ziolkowski.
Kiểm soát bóng: Roma: 57%, Inter: 43%.
Henrikh Mkhitaryan bị phạt vì đẩy Manu Kone.
Bryan Cristante chiến thắng trong pha không chiến với Davide Frattesi.
Thẻ vàng cho Tommaso Baldanzi.
Pha vào bóng nguy hiểm của Tommaso Baldanzi từ Roma. Piotr Zielinski là người bị phạm lỗi.
Davide Frattesi của Inter cắt bóng thành công một quả tạt hướng về phía vòng cấm.
Thẻ vàng cho Tommaso Baldanzi.
Một pha vào bóng nguy hiểm của Tommaso Baldanzi từ Roma. Piotr Zielinski là người nhận bóng.
Davide Frattesi từ Inter cắt bóng một đường chuyền hướng về khu vực 16m50.
Petar Sucic chiến thắng trong pha không chiến với Tommaso Baldanzi.
Roma thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà của họ.
Artem Dovbyk chơi bóng bằng tay.
Trọng tài ra hiệu một quả đá phạt khi Francesco Pio Esposito của Inter đá ngã Gianluca Mancini.
Inter thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Roma thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Phát bóng lên cho Inter.
Evan Ferguson không tìm được mục tiêu với cú sút từ ngoài vòng cấm
Phạt góc cho Roma.
Đội hình xuất phát AS Roma vs Inter
AS Roma (3-4-2-1): Mile Svilar (99), Mario Hermoso (22), Gianluca Mancini (23), Evan Ndicka (5), Zeki Çelik (19), Manu Koné (17), Bryan Cristante (4), Wesley (43), Matías Soulé (18), Lorenzo Pellegrini (7), Paulo Dybala (21)
Inter (3-5-2): Yann Sommer (1), Manuel Akanji (25), Francesco Acerbi (15), Alessandro Bastoni (95), Denzel Dumfries (2), Nicolò Barella (23), Hakan Çalhanoğlu (20), Henrikh Mkhitaryan (22), Federico Dimarco (32), Ange Bonny (14), Lautaro Martínez (10)


| Thay người | |||
| 55’ | Lorenzo Pellegrini Artem Dovbyk | 61’ | Hakan Calhanoglu Davide Frattesi |
| 56’ | Evan N'Dicka Jan Ziolkowski | 61’ | Lautaro Martinez Francesco Pio Esposito |
| 73’ | Paulo Dybala Leon Bailey | 69’ | Ange-Yoan Bonny Petar Sučić |
| 74’ | Mario Hermoso Tommaso Baldanzi | 81’ | Federico Dimarco Carlos Augusto |
| 80’ | Matias Soule Evan Ferguson | 81’ | Nicolo Barella Piotr Zieliński |
| Cầu thủ dự bị | |||
Devis Vásquez | Josep Martínez | ||
Pierluigi Gollini | Alessandro Calligaris | ||
Devyne Rensch | Stefan de Vrij | ||
Jan Ziolkowski | Carlos Augusto | ||
Buba Sangaré | Yann Bisseck | ||
Daniele Ghilardi | Tomas Palacios | ||
Neil El Aynaoui | Piotr Zieliński | ||
Niccolò Pisilli | Petar Sučić | ||
Evan Ferguson | Davide Frattesi | ||
Leon Bailey | Andy Diouf | ||
Stephan El Shaarawy | Luis Henrique | ||
Tommaso Baldanzi | Francesco Pio Esposito | ||
Kostas Tsimikas | |||
Artem Dovbyk | |||
| Tình hình lực lượng | |||
Angeliño Cúm | Raffaele Di Gennaro Không xác định | ||
Matteo Darmian Chấn thương bắp chân | |||
Marcus Thuram Chấn thương đùi | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định AS Roma vs Inter
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây AS Roma
Thành tích gần đây Inter
Bảng xếp hạng Serie A
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 12 | 9 | 0 | 3 | 9 | 27 | T T B T T | |
| 2 | 12 | 7 | 4 | 1 | 9 | 25 | H H T H T | |
| 3 | 12 | 8 | 1 | 3 | 8 | 25 | T T H B T | |
| 4 | 12 | 8 | 0 | 4 | 13 | 24 | B T T T B | |
| 5 | 12 | 7 | 3 | 2 | 13 | 24 | H H T T T | |
| 6 | 13 | 6 | 6 | 1 | 12 | 24 | T H H T T | |
| 7 | 12 | 5 | 5 | 2 | 4 | 20 | B T T H H | |
| 8 | 12 | 5 | 3 | 4 | 6 | 18 | T H T B T | |
| 9 | 13 | 5 | 2 | 6 | 0 | 17 | T B T H B | |
| 10 | 12 | 4 | 3 | 5 | -8 | 15 | T B T B B | |
| 11 | 12 | 3 | 5 | 4 | -3 | 14 | H T B B B | |
| 12 | 12 | 3 | 5 | 4 | -10 | 14 | T H H H B | |
| 13 | 12 | 2 | 7 | 3 | 0 | 13 | H H B B B | |
| 14 | 12 | 2 | 5 | 5 | -5 | 11 | H B B H H | |
| 15 | 12 | 2 | 5 | 5 | -6 | 11 | H B B H T | |
| 16 | 12 | 1 | 7 | 4 | -6 | 10 | H H H T H | |
| 17 | 12 | 2 | 4 | 6 | -8 | 10 | B B T H B | |
| 18 | 12 | 1 | 5 | 6 | -8 | 8 | B B T H H | |
| 19 | 12 | 0 | 6 | 6 | -9 | 6 | H B B H H | |
| 20 | 12 | 0 | 6 | 6 | -11 | 6 | H B B H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
