Thứ Bảy, 29/11/2025
Lautaro Martinez
4
Ange-Yoan Bonny (Kiến tạo: Nicolo Barella)
6
Evan N'Dicka
40
Artem Dovbyk (Thay: Lorenzo Pellegrini)
55
Jan Ziolkowski (Thay: Evan N'Dicka)
56
Francesco Pio Esposito (Thay: Lautaro Martinez)
61
Davide Frattesi (Thay: Hakan Calhanoglu)
61
Petar Sucic (Thay: Ange-Yoan Bonny)
69
Jan Ziolkowski
70
Mario Hermoso
73
Leon Bailey (Thay: Paulo Dybala)
73
Henrikh Mkhitaryan
74
Tommaso Baldanzi (Thay: Mario Hermoso)
74
Petar Sucic
79
Evan Ferguson (Thay: Matias Soule)
80
Piotr Zielinski (Thay: Nicolo Barella)
81
Carlos Augusto (Thay: Federico Dimarco)
81
Tommaso Baldanzi
90+4'

Thống kê trận đấu AS Roma vs Inter

số liệu thống kê
AS Roma
AS Roma
Inter
Inter
57 Kiểm soát bóng 43
18 Phạm lỗi 29
16 Ném biên 13
3 Việt vị 0
6 Chuyền dài 1
4 Phạt góc 5
4 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
5 Sút trúng đích 3
6 Sút không trúng đích 7
4 Cú sút bị chặn 2
0 Phản công 0
2 Thủ môn cản phá 5
10 Phát bóng 9
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến AS Roma vs Inter

Tất cả (316)
90+6'

Số lượng khán giả hôm nay là 65849 người.

90+6'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+6'

Manuel Akanji chiến thắng trong pha không chiến với Jan Ziolkowski.

90+5'

Kiểm soát bóng: Roma: 57%, Inter: 43%.

90+5'

Henrikh Mkhitaryan bị phạt vì đẩy Manu Kone.

90+5'

Bryan Cristante chiến thắng trong pha không chiến với Davide Frattesi.

90+5' Thẻ vàng cho Tommaso Baldanzi.

Thẻ vàng cho Tommaso Baldanzi.

90+5'

Pha vào bóng nguy hiểm của Tommaso Baldanzi từ Roma. Piotr Zielinski là người bị phạm lỗi.

90+5'

Davide Frattesi của Inter cắt bóng thành công một quả tạt hướng về phía vòng cấm.

90+4' Thẻ vàng cho Tommaso Baldanzi.

Thẻ vàng cho Tommaso Baldanzi.

90+4'

Một pha vào bóng nguy hiểm của Tommaso Baldanzi từ Roma. Piotr Zielinski là người nhận bóng.

90+4'

Davide Frattesi từ Inter cắt bóng một đường chuyền hướng về khu vực 16m50.

90+4'

Petar Sucic chiến thắng trong pha không chiến với Tommaso Baldanzi.

90+4'

Roma thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà của họ.

90+3'

Artem Dovbyk chơi bóng bằng tay.

90+3'

Trọng tài ra hiệu một quả đá phạt khi Francesco Pio Esposito của Inter đá ngã Gianluca Mancini.

90+2'

Inter thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.

90+2'

Roma thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.

90+2'

Phát bóng lên cho Inter.

90+2'

Evan Ferguson không tìm được mục tiêu với cú sút từ ngoài vòng cấm

90+1'

Phạt góc cho Roma.

Đội hình xuất phát AS Roma vs Inter

AS Roma (3-4-2-1): Mile Svilar (99), Mario Hermoso (22), Gianluca Mancini (23), Evan Ndicka (5), Zeki Çelik (19), Manu Koné (17), Bryan Cristante (4), Wesley (43), Matías Soulé (18), Lorenzo Pellegrini (7), Paulo Dybala (21)

Inter (3-5-2): Yann Sommer (1), Manuel Akanji (25), Francesco Acerbi (15), Alessandro Bastoni (95), Denzel Dumfries (2), Nicolò Barella (23), Hakan Çalhanoğlu (20), Henrikh Mkhitaryan (22), Federico Dimarco (32), Ange Bonny (14), Lautaro Martínez (10)

AS Roma
AS Roma
3-4-2-1
99
Mile Svilar
22
Mario Hermoso
23
Gianluca Mancini
5
Evan Ndicka
19
Zeki Çelik
17
Manu Koné
4
Bryan Cristante
43
Wesley
18
Matías Soulé
7
Lorenzo Pellegrini
21
Paulo Dybala
10
Lautaro Martínez
14
Ange Bonny
32
Federico Dimarco
22
Henrikh Mkhitaryan
20
Hakan Çalhanoğlu
23
Nicolò Barella
2
Denzel Dumfries
95
Alessandro Bastoni
15
Francesco Acerbi
25
Manuel Akanji
1
Yann Sommer
Inter
Inter
3-5-2
Thay người
55’
Lorenzo Pellegrini
Artem Dovbyk
61’
Hakan Calhanoglu
Davide Frattesi
56’
Evan N'Dicka
Jan Ziolkowski
61’
Lautaro Martinez
Francesco Pio Esposito
73’
Paulo Dybala
Leon Bailey
69’
Ange-Yoan Bonny
Petar Sučić
74’
Mario Hermoso
Tommaso Baldanzi
81’
Federico Dimarco
Carlos Augusto
80’
Matias Soule
Evan Ferguson
81’
Nicolo Barella
Piotr Zieliński
Cầu thủ dự bị
Devis Vásquez
Josep Martínez
Pierluigi Gollini
Alessandro Calligaris
Devyne Rensch
Stefan de Vrij
Jan Ziolkowski
Carlos Augusto
Buba Sangaré
Yann Bisseck
Daniele Ghilardi
Tomas Palacios
Neil El Aynaoui
Piotr Zieliński
Niccolò Pisilli
Petar Sučić
Evan Ferguson
Davide Frattesi
Leon Bailey
Andy Diouf
Stephan El Shaarawy
Luis Henrique
Tommaso Baldanzi
Francesco Pio Esposito
Kostas Tsimikas
Artem Dovbyk
Tình hình lực lượng

Angeliño

Cúm

Raffaele Di Gennaro

Không xác định

Matteo Darmian

Chấn thương bắp chân

Marcus Thuram

Chấn thương đùi

Huấn luyện viên

Gian Piero Gasperini

Cristian Chivu

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Serie A
03/10 - 2016
27/02 - 2017
27/08 - 2017
22/01 - 2018
03/12 - 2018
21/04 - 2019
07/12 - 2019
20/07 - 2020
10/01 - 2021
13/05 - 2021
05/12 - 2021
Coppa Italia
09/02 - 2022
Serie A
23/04 - 2022
01/10 - 2022
06/05 - 2023
30/10 - 2023
11/02 - 2024
21/10 - 2024
27/04 - 2025
19/10 - 2025
H1: 0-1

Thành tích gần đây AS Roma

Europa League
28/11 - 2025
Serie A
23/11 - 2025
10/11 - 2025
H1: 1-0
Europa League
07/11 - 2025
H1: 0-2
Serie A
03/11 - 2025
30/10 - 2025
H1: 0-0
26/10 - 2025
Europa League
24/10 - 2025
Serie A
19/10 - 2025
H1: 0-1
05/10 - 2025

Thành tích gần đây Inter

Champions League
27/11 - 2025
H1: 1-0
Serie A
24/11 - 2025
H1: 0-0
10/11 - 2025
H1: 1-0
Champions League
06/11 - 2025
Serie A
02/11 - 2025
30/10 - 2025
25/10 - 2025
H1: 1-0
Champions League
22/10 - 2025
Serie A
19/10 - 2025
H1: 0-1
Giao hữu
10/10 - 2025
H1: 1-0 | HP: 0-0 | Pen: 4-2

Bảng xếp hạng Serie A

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1AS RomaAS Roma12903927T T B T T
2AC MilanAC Milan12741925H H T H T
3NapoliNapoli12813825T T H B T
4InterInter128041324B T T T B
5BolognaBologna127321324H H T T T
6Como 1907Como 1907136611224T H H T T
7JuventusJuventus12552420B T T H H
8LazioLazio12534618T H T B T
9SassuoloSassuolo13526017T B T H B
10UdineseUdinese12435-815T B T B B
11CremoneseCremonese12354-314H T B B B
12TorinoTorino12354-1014T H H H B
13AtalantaAtalanta12273013H H B B B
14CagliariCagliari12255-511H B B H H
15ParmaParma12255-611H B B H T
16PisaPisa12174-610H H H T H
17LecceLecce12246-810B B T H B
18GenoaGenoa12156-88B B T H H
19FiorentinaFiorentina12066-96H B B H H
20Hellas VeronaHellas Verona12066-116H B B H B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Bóng đá Italia

Xem thêm
top-arrow