Thứ Bảy, 30/08/2025
Lorenzo Pellegrini
13
Bartlomiej Dragowski
17
Henrikh Mkhitaryan (Kiến tạo: Tammy Abraham)
26
Nicolo Zaniolo
44
Giacomo Bonaventura
45
Nicolo Zaniolo
52
Erick Pulgar
53
Nikola Milenkovic (Kiến tạo: Erick Pulgar)
60
Jordan Veretout (Kiến tạo: Tammy Abraham)
64
Jordan Veretout (Kiến tạo: Eldor Shomurodov)
79

Đội hình xuất phát AS Roma vs Fiorentina

Huấn luyện viên

Gian Piero Gasperini

Stefano Pioli

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Europa League
13/03 - 2015
Serie A
26/10 - 2015
05/03 - 2016
19/09 - 2016
05/11 - 2017
07/04 - 2018
04/11 - 2018
04/04 - 2019
21/12 - 2019
27/07 - 2020
02/11 - 2020
04/03 - 2021
23/08 - 2021
10/05 - 2022
16/01 - 2023
27/05 - 2023
11/12 - 2023
11/03 - 2024
28/10 - 2024
04/05 - 2025

Thành tích gần đây AS Roma

Serie A
24/08 - 2025
H1: 0-0
Giao hữu
16/08 - 2025
H1: 2-2
09/08 - 2025
H1: 0-0
07/08 - 2025
02/08 - 2025
H1: 0-1
31/07 - 2025
H1: 2-0
26/07 - 2025
19/07 - 2025
Serie A
26/05 - 2025
H1: 0-1
19/05 - 2025

Thành tích gần đây Fiorentina

Europa Conference League
29/08 - 2025
Serie A
24/08 - 2025
Europa Conference League
22/08 - 2025
Giao hữu
09/08 - 2025
H1: 1-1 | HP: 0-0 | Pen: 5-4
06/08 - 2025
03/08 - 2025
26/07 - 2025
25/07 - 2025
Serie A
26/05 - 2025
19/05 - 2025

Bảng xếp hạng Serie A

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1CremoneseCremonese220026T T
2InterInter110053T
3Como 1907Como 1907110023T
4JuventusJuventus110023T
5NapoliNapoli110023T
6AS RomaAS Roma110013T
7AC MilanAC Milan210113B T
8AtalantaAtalanta101001H
9CagliariCagliari101001H
10FiorentinaFiorentina101001H
11Hellas VeronaHellas Verona101001H
12PisaPisa101001H
13UdineseUdinese101001H
14GenoaGenoa101001H
15LecceLecce2011-21H B
16BolognaBologna1001-10B
17LazioLazio1001-20B
18ParmaParma1001-20B
19TorinoTorino1001-50B
20SassuoloSassuolo2002-30B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Bóng đá Italia

Xem thêm
top-arrow